Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo BRR
CTCP Cao su Bà Rịa
BaRia Rubber Joint Stock Company
18.400
▲ +800 (▲ +4,55%)

Kết quả kinh doanh BRR

Doanh thu và lợi nhuận BRR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 199Q1/2024: 51Q2/2024: 53Q3/2024: 140Q4/2024: 154Q1/2025: 59Q2/2025: 86Q3/2025: 108Q4/2025: 254Q1/2026: 116Q2/2026: 125Q3/2026: 222254Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 54Q1/2024: 5Q2/2024: 21Q3/2024: 51Q4/2024: 56Q1/2025: 8Q2/2025: 43Q3/2025: 77Q4/2025: 52Q1/2026: 18Q2/2026: 86Q3/2026: 125125Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026222125
Q2/202612586
Q1/202611618
Q4/202525452
Q3/202510877
Q2/20258643
Q1/2025598
Q4/202415456
Q3/202414051
Q2/20245321
Q1/2024515
Q4/202319954

Doanh thu và lợi nhuận BRR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 393Năm 2021: 500Năm 2022: 423Năm 2023: 407Năm 2024: 398Năm 2025: 507507Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 109Năm 2021: 146Năm 2022: 146Năm 2023: 135Năm 2024: 128Năm 2025: 150150Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025507150
Năm 2024398128
Năm 2023407135
Năm 2022423146
Năm 2021500146
Năm 2020393109

Báo cáo tài chính gốc BRR theo kỳ

114 tệp

114 tệp báo cáo BRR trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BRR

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BRR.

Kết quả kinh doanh BRR theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh506,7398,4406,7423,1499,8393,1406,1367,2388,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)506,7398,4406,7423,1499,8393,1406,1367,2388,5
4. Giá vốn hàng bán372,5299,6342,8324,5367,2310,4318,5296,9278,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)134,298,763,998,6132,682,787,670,3109,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính64,041,094,650,150,358,315,619,13,3
7. Chi phí tài chính0,0-0,91,9-1,62,28,85,17,94,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,03,54,95,64,64,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,86,09,17,97,86,14,96,85,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp70,634,325,725,729,123,627,430,135,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)121,8100,3121,8116,7143,7102,665,844,667,2
12. Thu nhập khác55,349,224,448,817,715,617,549,639,2
13. Chi phí khác8,54,12,60,50,31,10,10,30,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)46,845,121,848,317,414,617,449,338,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)168,6145,4143,6165,0161,2117,283,293,9105,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành18,417,97,217,516,117,29,012,714,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,01,71,3-1,3-9,10,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)18,417,99,018,814,88,19,012,714,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)150,2127,5134,7146,2146,3109,074,281,291,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)150,2127,5134,7146,2146,3109,074,281,291,8

Kết quả kinh doanh BRR theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh222,2124,9116,3254,1107,686,059,0154,4139,753,251,1199,3105,460,441,5193,296,563,170,2257,093,795,853,4191,6118,037,546,1180,8106,460,258,7177,992,443,453,5122,3119,658,588,0111,274,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)222,2124,9116,3254,1107,686,059,0154,4139,753,251,1199,3105,460,441,5193,296,563,170,2257,093,795,853,4191,6117,937,546,1180,8106,460,258,7177,992,443,453,5122,3119,658,588,0111,274,2
4. Giá vốn hàng bán153,398,989,3188,270,170,443,0112,3105,442,741,2169,290,850,232,7142,680,647,954,4198,745,982,340,3147,5102,234,632,7128,090,749,250,6144,174,437,241,276,392,045,964,986,961,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)68,826,027,065,937,515,716,042,134,310,59,930,214,710,28,850,715,915,215,958,347,713,513,144,115,72,913,452,815,711,08,133,918,06,212,246,127,612,623,124,312,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính68,98,30,811,547,53,91,010,228,41,41,134,740,518,60,715,00,434,30,437,00,75,47,254,12,90,50,810,60,04,90,19,83,35,50,51,00,51,60,20,80,2
7. Chi phí tài chính0,40,40,01,70,1-1,80,0-3,10,40,00,00,10,01,70,1-1,80,00,00,0-0,71,00,91,05,01,21,31,22,01,11,80,81,80,80,91,10,41,81,70,60,21,4
9. Chi phí bán hàng2,11,41,11,21,32,11,21,62,30,81,33,42,71,31,72,72,21,31,73,62,11,40,82,32,40,70,81,91,10,81,12,71,81,01,30,62,51,31,20,51,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,714,96,925,06,97,86,69,17,66,94,810,64,87,23,77,17,47,23,310,87,95,45,08,35,85,73,97,39,56,54,013,46,84,85,17,710,95,511,210,14,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)126,517,619,849,676,711,49,244,652,34,24,950,947,718,54,157,76,641,011,281,637,411,213,582,69,3-4,38,352,14,16,82,225,811,85,05,238,313,05,710,314,35,2
12. Thu nhập khác5,778,80,614,14,740,50,623,12,723,10,69,94,311,90,94,48,933,91,62,90,78,45,91,73,212,00,51,11,010,74,92,13,236,38,019,40,96,112,88,24,7
13. Chi phí khác0,00,00,04,80,2-0,70,92,21,01,10,02,42,6-0,00,10,40,00,10,10,30,00,00,02,10,00,60,10,10,00,00,00,20,10,00,10,50,00,00,00,30,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,778,70,69,34,541,2-0,220,91,622,00,57,41,711,90,84,08,933,91,52,60,68,45,8-0,43,211,40,41,00,910,74,91,93,136,37,918,90,96,112,77,94,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)132,296,320,459,081,252,69,065,554,026,25,458,349,530,44,961,715,574,812,784,238,019,619,482,212,57,18,853,15,017,47,127,715,041,313,257,213,911,823,022,29,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,410,32,36,54,09,91,29,43,45,10,82,21,62,70,76,61,37,91,77,54,42,41,912,01,61,81,14,80,62,31,22,51,67,22,17,31,51,73,62,72,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,410,32,36,54,09,91,29,43,45,10,83,91,62,70,76,62,67,91,76,24,42,41,92,91,61,81,14,80,62,31,22,51,67,22,17,31,51,73,62,72,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)124,986,018,052,577,242,77,756,150,621,14,654,447,927,74,255,112,966,911,178,033,617,217,579,410,95,37,748,34,415,25,825,213,434,011,149,812,410,219,419,57,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)124,986,018,052,577,242,77,756,150,621,14,654,447,927,74,255,112,966,911,178,033,617,217,579,410,95,37,748,34,415,25,825,213,434,011,149,812,410,219,419,57,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,71,00,91,01,31,21,21,22,01,11,80,81,70,80,91,10,71,81,70,5-0,11,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,70,00,00,00,01,30,00,0-1,30,00,00,0-9,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BRR

Dữ liệu khác của BRR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cao su Bà Rịa (mã BRR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 507 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 150 tỉ đồng, tăng 17,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 222 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 125 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.