Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 816 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APH, CRC, CTF, CTI, DIG · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá — 34 mã

Doanh nghiệp ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá582.39512.04111.69713.8359.62622/34 mã98.69933/34 mã97.30833/34 mã104.40278.28622/34 mã
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MASAN135.000▼ −1,68%176.5002.1041.8001.4841.9389.2758.4727.1658.743
VNMCTCP Sữa Việt Nam56.900▼ −1,39%118.9182.8272.4583.184—17.03416.14918.847—
MSNCTCP Tập đoàn MaSan70.000▼ −2,91%102.2262.2951.9743.8004.55223.24624.02028.11836.981
SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn42.400▲ +0,24%54.3811.1191.2451.2431.2726.8376.4576.8886.684
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên Hòa20.700▼ −0,24%19.347192245228—6.7348.2316.555—
HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai14.150▼ −2,08%17.9349311.1731.031—1.8381.7841.255—
KDCCTCP Tập đoàn KIDO50.200■ 0,00%13.8734613268—2.4682.4821.864—
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam30.600▲ +0,66%12.404-265206104—1.3991.7622.126—
VHCCTCP Vĩnh Hoàn50.300▼ −2,33%10.535245286498—2.7152.9553.394—
VCFCTCP Vinacafé Biên Hòa297.000■ 0,00%7.894156112103130907661613720
HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát27.400▲ +1,11%7.8093033453033001.8571.7641.5231.637
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam15.400▼ −2,53%6.6381493742892003.7294.1244.2535.138
BHNTổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội26.200▼ −2,96%6.07374712401972.2031.9302.8352.820
PANCTCP Tập đoàn PAN17.000▼ −2,86%4.2614486703583364.3033.7673.6134.058
ANVCTCP Nam Việt16.000▼ −5,33%4.2602521951352072.1191.8411.9372.071
NAFCTCP Nafoods Group47.950▼ −0,10%2.934316081—406449718—
MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu25.750▼ −0,58%2.83264808939721742760693
FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta36.000▼ −0,14%2.354166512021991.5561.3991.6672.534
AANCTCP Lương thực A An15.500■ 0,00%1.421198,513—8707931.209—
CLCCTCP Cát Lợi53.500■ 0,00%1.402533561871.1101.0341.1471.126
IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I4.920▼ −6,64%1.344464462201.7781.4892.0411.805
SMBCTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung41.000■ 0,00%1.22432314949339296386381
NSCCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam60.500■ 0,00%1.063109414415771363501483
LSSCTCP Mía đường Lam Sơn7.750■ 0,00%69824119,9—568674693—
ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre55.800▼ −0,18%65732225244173188214228
DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản8.100■ 0,00%5612418404,8673642993653
ACLCTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang11.150▲ +1,36%559163,41219569428514582
ANTCTCP Rau quả thực phẩm An Giang15.750▲ +3,62%556313232—349440486—
CMXCTCP Camimex Group4.650▼ −1,27%47452384,2—7088851.118—
AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang9.900▼ −0,40%34627188,6101.057884705671
LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An19.000■ 0,00%289166,35,98,3279134175191
HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà7.190▼ −0,83%277-0,97,0-3,0———0,4—
SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam20.200▼ −3,35%2688,80,00,5-0,1100377071
AAMCTCP Thủy sản Mekong7.870■ 0,00%82-0,92,43,40,29,3331716

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 22 doanh nghiệp ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá đã công bố báo cáo đạt 9.626 tỉ đồng, tăng 37,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 22 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 9,6% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: MSN (4.552 tỉ), MCH (1.938 tỉ), SAB (1.272 tỉ). Mới có 22/34 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 8.042Q1/2024: 6.822Q2/2024: 8.749Q3/2024: 9.341Q4/2024: 9.632Q1/2025: 7.202Q2/2025: 10.321Q3/2025: 10.801Q4/2025: 12.041Q1/2026: 11.697Q2/2026: 13.835Q3/2026: 9.62613.835Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20269.626+37,9%22/349,6%MSN, MCH, SAB
Q2/202613.835+31,0%34/345,2%MSN, VNM, MCH
Q1/202611.697+57,5%34/345,4%VNM, MSN, MCH
Q4/202512.041+21,7%34/345,6%VNM, MSN, MCH
Q3/202510.801+11,7%34/346,1%VNM, MSN, MCH
Q2/202510.321+18,0%32/345,9%VNM, MSN, MCH
Q1/20257.202+5,6%32/344,7%MCH, VNM, MSN
Q4/20249.632+19,6%32/346,3%MCH, VNM, MSN
Q3/20249.341+21,8%32/347,3%VNM, MCH, MSN
Q2/20248.749+7,4%32/346,6%VNM, MCH, SAB
Q1/20246.822+22,6%32/345,7%VNM, MCH, SAB
Q4/20238.042+13,9%31/347,1%VNM, MCH, HAG

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 34 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 582.395 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MCH — CTCP Hàng tiêu dùng MASAN (176.500 tỉ đồng).