Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ACL
CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang
Cuu Long Fish Joint Stock Company
11.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ACL

Doanh thu và lợi nhuận ACL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 339Q4/2023: 414Q1/2024: 316Q2/2024: 562Q3/2024: 415Q4/2024: 455Q1/2025: 418Q2/2025: 581Q3/2025: 542Q4/2025: 569Q1/2026: 428Q2/2026: 514581Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 5Q4/2023: 1Q1/2024: 2Q2/2024: 3Q3/2024: 3Q4/2024: 2Q1/2025: 3Q2/2025: 6Q3/2025: 14Q4/2025: 16Q1/2026: 3Q2/2026: 1216Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202651412
Q1/20264283
Q4/202556916
Q3/202554214
Q2/20255816
Q1/20254183
Q4/20244552
Q3/20244153
Q2/20245623
Q1/20243162
Q4/20234141
Q3/20233395

Doanh thu và lợi nhuận ACL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 952Năm 2021: 1.214Năm 2022: 1.167Năm 2023: 1.117Năm 2024: 1.749Năm 2025: 2.1112.111Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 42Năm 2022: 118Năm 2023: 10Năm 2024: 11Năm 2025: 34118Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.11134
Năm 20241.74911
Năm 20231.11710
Năm 20221.167118
Năm 20211.21442
Năm 202095228

Báo cáo tài chính gốc ACL theo kỳ

203 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007———

203 tệp báo cáo ACL trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ACL

64 văn bản
28-8-2026Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2026 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC soát xét bán niên 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-11-2024Nghị quyết HĐQT về việc thông qua KQKD 9 tháng năm 2024HOSE28-8-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE26-7-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE23-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2020HOSE28-1-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE28-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE30-7-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE3-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE15-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE10-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho ACLHOSE31-12-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính năm 2020HOSE16-10-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán 6 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-7-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2019 so với quý 2 năm 2018HOSE9-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE25-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE22-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE8-1-2019Xin gia hạn CBTT các BCTC năm 2019HOSE29-10-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2018Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán 6 tháng đầu năm 2018HOSE27-7-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2018Giải trình chênh lệch LSST trong BCTC quý 1/2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2018HOSE26-10-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE
Xem thêm 24 văn bản cũ hơn (tới 1-11-2007)
28-7-2017Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-4-2017Giải trình chênh lệch LNST BCTC năm 2016 và so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE5-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2017HOSE1-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE27-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE19-1-2016Gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính niên độ tài chính 2016HOSE21-10-2014Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2014HOSE15-8-2014Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC SX 6 tháng 2014HOSE30-1-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q4/2012HOSE19-11-2012Giải trình về việc bổ sung thuyết minh báo cáo tài chính Q3/2012HOSE1-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2012HOSE26-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE27-4-2012Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE16-4-2012Giải trình lưu ý BCTC KT 2011HOSE10-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2011HOSE8-11-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2011HOSE3-8-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2011HOSE17-12-2009Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2009HOSE1-10-2009Kết quả kinh doanh 8 tháng năm 2009HOSE23-7-2009Xin gia hạn thời gian nộp BCTC Quý 2/2009HOSE28-4-2009Xin gia hạn nộp báo cáo tài chính quý 1 /2009HOSE1-11-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ACL.

Kết quả kinh doanh ACL theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.122,31.758,21.117,81.174,01.224,0959,11.423,71.693,51.190,41.291,61.143,7855,7990,81.033,71.292,21.079,7725,6651,2384,9—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu10,99,41,17,110,37,46,14,72,72,14,21,23,61,54,21,35,52,11,5—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.111,31.748,71.116,71.167,01.213,7951,81.417,51.688,91.187,71.289,51.139,5854,5987,21.032,21.288,01.078,4720,1649,1383,488,5
4. Giá vốn hàng bán1.845,41.559,4950,9891,71.059,3801,71.102,31.260,01.008,41.099,2967,1732,3832,9904,71.047,1902,7597,3515,7309,076,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)265,9189,3165,8275,3154,4150,1315,2428,8179,3190,3172,4122,2154,4127,5240,9175,8122,8133,474,411,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính18,519,18,411,15,24,55,48,43,37,69,72,93,57,340,039,213,815,52,4—
7. Chi phí tài chính37,933,446,537,334,446,545,144,950,059,347,524,128,627,746,455,415,618,72,9—
  -Trong đó: Chi phí lãi vay36,030,144,933,732,144,743,241,948,756,837,920,027,027,444,038,315,016,82,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng143,5115,467,068,548,044,468,377,074,276,967,757,597,560,368,975,444,940,521,24,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp63,845,843,043,929,031,247,555,334,835,935,528,826,229,142,722,516,515,07,92,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)39,213,717,7136,748,232,4159,8260,023,625,831,414,75,617,7122,961,759,674,844,8—
12. Thu nhập khác0,00,01,00,10,00,00,60,10,30,00,00,00,00,50,00,61,70,00,0—
13. Chi phí khác0,60,34,92,10,41,32,51,10,61,81,00,60,20,82,41,37,10,30,1—
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,6-0,3-3,9-2,0-0,4-1,3-1,9-1,0-0,4-1,8-1,0-0,6-0,2-0,3-2,3-0,7-5,4-0,3-0,1-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)38,713,413,7134,747,831,1157,9259,023,224,030,414,15,517,4120,661,054,274,544,70,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,91,84,316,46,92,416,428,62,00,31,20,71,12,95,21,77,02,95,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,50,8-0,40,4-1,20,5-0,20,0-0,40,20,11,0-0,8-0,60,4-0,3-0,40,1-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,42,63,916,75,72,916,228,61,60,51,31,80,32,35,71,46,63,05,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)34,310,89,9117,942,128,2141,7230,421,623,529,112,35,115,1114,959,647,671,539,60,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,70,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)34,310,89,9117,942,128,2141,7230,421,623,529,112,35,115,1114,959,650,371,539,60,0

Kết quả kinh doanh ACL theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh535,2433,4575,4543,8584,0419,1456,3418,6562,2321,1414,3339,2224,6139,7268,6323,6256,4325,5312,9224,0339,5331,7299,3180,2242,2237,4339,5261,7376,3446,2499,7469,5392,0332,3302,0286,7319,0282,7311,7370,2338,7271,0288,5284,1346,4222,6251,0170,1210,7223,9265,0232,0276,3217,5246,9250,9302,5233,3355,1311,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu20,95,46,01,62,50,90,93,30,25,00,40,60,10,03,60,03,30,10,00,20,59,62,51,10,73,11,50,72,91,01,20,52,70,30,32,00,20,20,40,20,60,83,60,00,50,00,00,01,10,10,91,01,60,20,00,50,70,21,41,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)514,2428,0569,4542,2581,4418,2455,5415,2562,0316,1413,9338,6224,5139,7265,0323,5253,1325,4312,9223,9339,0322,2296,8179,1241,5234,3338,0261,0373,4445,2498,5468,9389,3332,1301,7284,7318,8282,4311,3369,9338,0270,2284,9284,0345,9222,6251,0170,1209,6223,8264,2231,0274,7217,3246,9250,4301,8233,1353,6309,4
4. Giá vốn hàng bán430,4369,6486,4472,4520,2366,2402,9365,2514,4276,8360,0293,2184,2113,3230,9268,8176,7215,1256,8196,8300,8289,4251,7139,3205,6205,0282,3203,5270,5346,1360,0320,4292,8286,9262,8241,2260,5244,1262,7316,7285,0233,9246,9229,2288,7200,4226,4137,1172,5196,3217,9196,1228,0190,8222,0218,5256,1208,4314,5240,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)83,958,483,069,861,252,052,550,047,539,354,045,340,326,434,154,876,4110,256,127,038,332,845,139,935,929,355,757,4102,999,1138,5148,596,545,238,943,558,338,448,653,253,036,337,954,857,122,224,633,037,127,546,334,846,726,524,932,045,724,839,269,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,82,36,73,15,72,97,71,07,13,03,32,90,81,43,32,93,11,92,11,52,50,70,80,41,31,91,30,92,40,91,03,23,20,90,60,80,81,25,20,60,80,93,83,22,20,60,51,00,60,71,02,00,40,20,90,61,44,53,40,8
7. Chi phí tài chính15,58,714,07,19,07,89,48,47,97,712,011,014,39,212,97,510,46,710,67,98,49,012,211,013,210,212,510,811,210,611,510,113,79,612,511,513,712,414,914,017,313,115,410,713,96,57,45,37,24,35,87,78,66,55,55,36,810,19,45,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,16,513,56,98,86,88,66,37,87,511,411,013,98,610,07,310,26,19,07,58,28,812,010,911,610,211,510,111,010,510,59,911,99,612,311,413,211,816,315,814,513,612,710,39,25,96,05,05,04,05,47,18,26,35,45,16,810,18,45,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng33,036,847,933,333,328,937,328,828,321,025,918,912,49,811,619,815,721,318,210,811,18,011,68,311,613,016,514,117,819,815,822,819,817,017,616,322,917,419,923,018,615,410,923,324,39,312,513,515,216,323,221,730,422,216,114,717,811,718,916,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,611,011,116,716,815,210,69,914,410,917,49,59,56,69,29,512,412,810,45,98,94,17,011,16,86,214,911,511,18,613,79,615,112,78,38,310,37,212,58,08,27,310,510,69,05,44,29,29,75,36,56,77,35,57,29,56,16,26,012,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,54,216,815,87,83,12,93,94,02,62,08,94,92,13,620,941,171,419,03,912,312,415,29,85,61,813,021,965,261,198,6109,351,16,81,08,312,22,66,68,89,81,44,913,512,11,61,15,95,62,311,70,80,9-7,5-3,13,116,31,38,336,0
12. Thu nhập khác0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,80,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,0-0,60,6
13. Chi phí khác0,00,30,10,00,20,20,20,10,00,00,33,50,30,70,20,31,10,40,10,00,20,20,10,10,50,60,30,40,20,00,40,20,20,30,10,10,20,20,11,00,30,40,20,10,50,10,10,10,30,10,00,00,00,10,00,4-0,40,8-1,83,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,3-0,3-0,1-0,0-0,2-0,2-0,2-0,1-0,0-0,0-0,2-3,5-0,30,1-0,1-0,3-1,1-0,4-0,1-0,0-0,1-0,2-0,1-0,1-0,5-0,6-0,3-0,4-0,1-0,0-0,4-0,1-0,2-0,3-0,1-0,0-0,1-0,2-0,1-1,0-0,3-0,3-0,2-0,1-0,5-0,1-0,1-0,1-0,3-0,1-0,0-0,0-0,0-0,10,2-0,40,4-0,81,2-2,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,83,916,715,87,62,92,73,84,02,61,85,44,62,13,520,640,071,018,93,912,212,215,19,75,11,212,721,565,161,198,2109,250,96,50,98,212,12,46,57,79,41,14,713,311,61,51,15,85,32,111,70,80,8-7,6-2,92,716,70,69,633,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,00,40,91,80,90,3-0,20,51,20,31,80,61,60,2-0,42,46,08,32,90,41,61,30,70,70,60,20,62,37,06,59,513,15,40,6-0,10,51,20,2-0,10,8-0,20,3-0,10,9-0,00,10,40,5-0,30,30,90,00,00,0-0,20,52,00,1-2,63,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,80,00,3-0,00,2-0,00,80,0-0,00,0-1,30,0-1,10,0-0,30,00,40,0-1,2-0,0-0,1-0,0-0,1-0,00,3-0,0-0,2-0,0-0,0-0,0-0,0-0,20,3-0,0-0,2-0,0-0,3-0,0-0,00,10,0-0,0-0,00,00,00,0-0,40,01,40,00,50,0-1,30,0-0,20,0-0,50,00,20,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,20,41,21,81,20,30,60,51,20,30,50,60,50,2-0,72,46,48,31,70,41,51,30,60,70,90,10,42,37,06,59,512,95,70,6-0,40,50,90,2-0,10,8-0,10,3-0,10,90,00,1-0,00,51,10,31,50,0-1,30,0-0,40,51,60,1-2,43,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,63,415,514,06,52,62,13,42,82,31,34,84,11,94,218,133,662,617,23,510,710,914,59,14,21,112,419,258,154,588,796,245,25,91,37,811,22,26,66,99,60,74,912,411,61,31,15,34,21,810,20,82,2-7,6-2,52,215,10,512,029,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,63,415,514,06,52,62,13,42,82,31,34,84,11,94,218,133,662,617,23,510,710,914,59,14,21,112,419,258,154,588,796,245,25,91,37,811,22,26,66,99,60,74,912,411,61,31,15,34,21,810,20,82,2-7,6-2,52,215,10,512,029,6

Báo cáo khác của ACL

Dữ liệu khác của ACL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang (mã ACL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.111 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 34 tỉ đồng, tăng 218,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 514 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.