Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BAF
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
BAF Viet Nam Agriculture Joint Stock Company
31.500
▲ +100 (▲ +0,32%)

Kết quả kinh doanh BAF

Doanh thu và lợi nhuận BAF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.219Q4/2023: 1.625Q1/2024: 1.292Q2/2024: 1.321Q3/2024: 1.314Q4/2024: 1.627Q1/2025: 1.124Q2/2025: 1.387Q3/2025: 1.136Q4/2025: 1.399Q1/2026: 1.762Q2/2026: 2.1262.126Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 40Q4/2023: -29Q1/2024: 119Q2/2024: 36Q3/2024: 60Q4/2024: 109Q1/2025: 134Q2/2025: 209Q3/2025: 22Q4/2025: -265Q1/2026: 206Q2/2026: 104209-265Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.126104
Q1/20261.762206
Q4/20251.399-265
Q3/20251.13622
Q2/20251.387209
Q1/20251.124134
Q4/20241.627109
Q3/20241.31460
Q2/20241.32136
Q1/20241.292119
Q4/20231.625-29
Q3/20231.21940

Doanh thu và lợi nhuận BAF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 12.846Năm 2021: 10.434Năm 2022: 7.083Năm 2023: 5.199Năm 2024: 5.641Năm 2025: 5.03812.846Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 46Năm 2021: 322Năm 2022: 288Năm 2023: 30Năm 2024: 319Năm 2025: 127322Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.038127
Năm 20245.641319
Năm 20235.19930
Năm 20227.083288
Năm 202110.434322
Năm 202012.84646

Báo cáo tài chính gốc BAF theo kỳ

65 tệp

65 tệp báo cáo BAF trên HOSE từ năm 2019, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BAF

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BAF.

Kết quả kinh doanh BAF theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.042,15.641,05.204,27.085,410.435,012.845,617.288,19.226,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,20,35,42,00,60,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.037,95.640,75.198,87.083,410.434,412.845,617.288,19.226,3
4. Giá vốn hàng bán4.356,04.924,44.855,56.558,09.946,812.650,417.092,49.102,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)681,9716,3343,3525,4487,6195,2195,7123,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính21,622,237,98,35,44,16,65,5
7. Chi phí tài chính290,6222,2155,431,232,1119,2180,198,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay257,8200,7141,436,38,3115,0174,296,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,8-0,70,00,00,0
9. Chi phí bán hàng85,176,693,272,215,71,71,31,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp241,0137,399,587,654,314,87,56,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)86,7302,433,1343,5390,163,613,423,1
12. Thu nhập khác15,4110,21,31,01,01,04,71,8
13. Chi phí khác2,36,39,95,60,66,71,97,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)13,2103,9-8,5-4,60,4-5,72,8-5,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)99,8406,224,5338,9390,557,916,217,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành17,456,621,756,666,212,13,21,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-44,730,7-27,5-5,52,50,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-27,387,3-5,851,168,712,13,21,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)127,1318,930,3287,8321,845,813,015,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,51,94,01,10,10,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)126,6317,026,4286,7321,745,813,015,4

Kết quả kinh doanh BAF theo quý

tỉ đồng

21 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.135,21.769,21.402,21.137,01.387,11.123,81.626,81.313,81.321,31.292,11.625,11.223,21.590,2817,42.159,11.919,81.431,11.539,31.347,83.815,11.724,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu8,77,03,00,70,20,20,10,10,10,10,14,20,30,80,90,10,60,30,20,30,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.126,51.762,21.399,21.136,31.386,81.123,61.626,71.313,81.321,21.292,01.625,01.219,01.589,9816,52.158,21.919,61.430,51.539,01.347,63.814,81.724,1
4. Giá vốn hàng bán1.775,31.311,01.448,2872,41.070,5833,11.397,21.091,01.207,21.120,21.583,81.075,71.497,9753,12.095,71.704,11.364,51.397,91.207,43.742,71.678,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)351,2451,2-49,0263,9316,4290,5229,5222,8113,9171,841,2143,392,063,562,5215,666,0141,1140,272,146,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,08,36,25,26,04,34,54,12,36,911,32,922,90,54,00,82,40,34,40,30,5
7. Chi phí tài chính144,9110,888,167,966,467,758,455,158,346,955,144,142,822,325,45,2-9,34,325,62,128,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay134,399,9137,259,556,862,258,661,349,746,453,747,139,622,324,14,6-1,54,31,82,126,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,0-0,40,00,0
9. Chi phí bán hàng-0,961,474,1107,3-2,835,819,868,21,822,925,923,823,720,822,324,216,29,87,53,40,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp77,976,372,570,252,152,946,334,533,424,326,225,820,523,924,819,518,919,818,914,14,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)140,3211,0-277,523,7206,6138,3109,569,122,884,6-54,752,528,0-3,0-6,1167,542,5107,592,252,813,3
12. Thu nhập khác3,10,40,04,90,58,99,81,644,856,010,30,1-8,79,421,016,65,50,25,41,80,3
13. Chi phí khác18,20,00,32,2-5,26,20,73,3-1,02,10,011,84,92,53,02,4-2,93,54,83,01,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-15,10,4-0,32,75,72,79,1-1,745,853,910,3-11,6-13,66,918,014,38,4-3,30,5-1,2-1,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)125,2211,4-277,826,4212,3141,0118,667,568,6138,5-44,440,914,43,911,9181,750,9104,292,751,611,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành24,25,2-6,24,08,88,311,82,38,719,813,00,07,30,09,223,75,319,413,58,62,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,70,0-6,70,0-5,9-0,9-2,45,124,00,0-27,90,8-1,80,0-4,00,15,1-2,92,5-1,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)21,55,2-12,94,03,07,49,47,532,719,8-14,90,85,50,05,223,710,516,516,07,52,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)103,7206,2-264,922,5209,3133,5109,260,036,0118,7-29,540,18,93,96,7158,040,487,776,744,19,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,20,20,01,8-0,71,11,0-0,41,5-0,91,30,90,50,70,20,30,40,00,1-0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)103,5206,0-264,920,6210,1132,4108,360,434,4119,5-30,839,28,43,26,6157,740,087,776,544,19,5

Báo cáo khác của BAF

Dữ liệu khác của BAF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam (mã BAF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.038 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 127 tỉ đồng, giảm 60,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.126 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 104 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.