Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo AFX
CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
An Giang Agriculture and Foods Import-Export Joint Stock Company
10.300
▼ −150 (▼ −1,44%)

Kết quả kinh doanh AFX

Doanh thu và lợi nhuận AFX theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 606Q1/2024: 397Q2/2024: 609Q3/2024: 359Q4/2024: 692Q1/2025: 308Q2/2025: 713Q3/2025: 735Q4/2025: 1.057Q1/2026: 884Q2/2026: 705Q3/2026: 6711.057Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 14Q1/2024: 4Q2/2024: 9Q3/2024: 5Q4/2024: 10Q1/2025: 5Q2/2025: 6Q3/2025: 9Q4/2025: 27Q1/2026: 18Q2/2026: 9Q3/2026: 1027Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202667110
Q2/20267059
Q1/202688418
Q4/20251.05727
Q3/20257359
Q2/20257136
Q1/20253085
Q4/202469210
Q3/20243595
Q2/20246099
Q1/20243974
Q4/202360614

Doanh thu và lợi nhuận AFX theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 750Năm 2021: 766Năm 2022: 1.612Năm 2023: 2.138Năm 2024: 2.057Năm 2025: 2.8142.814Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 19Năm 2021: 21Năm 2022: 29Năm 2023: 27Năm 2024: 28Năm 2025: 4747Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.81447
Năm 20242.05728
Năm 20232.13827
Năm 20221.61229
Năm 202176621
Năm 202075019

Báo cáo tài chính gốc AFX theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025——
2024—————
2023—————

10 tệp báo cáo AFX trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh AFX theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.822,42.067,62.149,01.623,7775,8761,0785,0884,2909,41.207,11.426,81.639,91.746,62.361,02.029,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu8,810,611,011,69,910,811,813,912,215,815,013,514,012,310,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.813,62.057,02.138,01.612,1765,9750,2773,1870,3897,31.191,31.411,81.626,51.732,62.348,62.019,0
4. Giá vốn hàng bán2.751,41.987,12.045,91.572,0758,5705,6722,2822,7843,71.123,41.319,01.540,31.637,12.227,21.869,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)62,269,992,140,07,444,550,947,553,667,992,886,295,5121,4149,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính76,333,421,329,537,110,53,04,73,17,712,521,231,823,234,9
7. Chi phí tài chính52,839,652,226,38,34,07,65,910,022,637,940,651,350,352,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay45,838,550,02,35,42,25,84,35,716,021,720,736,842,146,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng18,612,412,116,313,017,322,726,926,538,355,165,271,185,772,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,218,917,121,718,812,913,913,315,510,215,711,212,312,58,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)55,932,532,05,14,420,89,76,14,84,6-3,5-9,6-7,5-3,951,0
12. Thu nhập khác4,23,00,934,925,51,02,21,920,64,16,18,010,718,64,0
13. Chi phí khác0,90,60,14,73,50,711,70,81,01,21,91,22,31,32,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,42,40,830,222,00,3-9,51,119,62,94,26,88,417,21,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)59,234,932,835,326,421,10,27,224,47,50,7-2,81,013,452,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,96,96,36,75,32,20,11,21,30,00,00,00,02,411,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)11,96,96,36,75,32,20,11,21,30,00,00,00,02,411,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)47,328,026,528,621,018,90,16,023,17,50,7-2,81,010,940,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)47,328,026,528,621,018,90,16,023,17,50,7-2,81,010,940,6

Kết quả kinh doanh AFX theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh671,0706,0884,01.061,2736,2715,5309,5697,8361,1610,6398,1612,3610,7590,2334,9626,1366,4410,4220,7250,4172,0249,5104,0156,2166,5263,8174,4159,7197,5265,2162,3231,2231,7297,5123,7226,7238,9232,6211,1233,0295,3228,0450,7416,2391,1378,3241,2478,5439,1418,8303,6377,1464,1488,2417,1651,1592,3650,1467,4669,4574,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,31,10,04,20,92,21,55,72,41,31,16,21,42,80,53,61,93,72,43,32,61,91,83,63,61,62,03,33,42,62,54,53,23,82,52,62,23,34,15,34,33,52,65,82,93,03,24,24,03,12,25,22,23,53,11,44,05,32,36,21,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)670,6704,9884,01.057,0735,3713,3308,0692,1358,7609,3397,0606,1609,3587,4334,3622,6364,5406,8218,3247,1169,3247,6102,2152,6163,0262,3172,3156,4194,1262,6159,8226,8228,6293,7121,3224,1236,8229,3207,1227,7290,9224,5448,1410,3388,1375,3238,0474,3435,2415,7301,4371,9461,9484,7414,0649,6588,3644,8465,1663,2572,8
4. Giá vốn hàng bán639,8689,0854,41.036,1722,4692,3300,6672,5346,6590,9377,0576,5587,4566,7314,7610,4353,0399,0209,6244,0168,4252,593,7136,5161,1244,6163,3137,2187,6245,7151,6214,3212,2277,1119,2209,2221,5217,1195,4213,7264,2210,5434,3383,5361,2349,3224,1447,5413,5394,2282,4348,6439,7461,4387,1647,4551,7609,9419,8616,2534,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)30,815,929,620,912,921,07,319,512,118,419,929,621,920,719,612,211,57,78,63,11,0-4,98,516,21,817,69,019,26,516,98,112,516,416,62,115,015,212,111,714,026,714,013,826,927,026,013,926,721,621,519,023,322,223,327,02,236,635,045,347,037,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,422,416,334,019,55,417,49,411,711,21,19,60,97,83,011,614,00,43,326,94,44,81,06,10,63,50,00,10,23,00,00,31,12,31,00,30,32,30,40,80,25,71,14,12,92,42,75,44,06,25,65,08,813,34,75,75,97,04,60,813,6
7. Chi phí tài chính20,116,913,912,611,810,917,510,19,39,710,411,613,115,212,410,26,35,64,33,62,41,70,60,90,50,81,81,71,52,61,81,52,11,90,50,72,83,82,73,95,05,87,88,110,911,77,313,39,411,07,09,213,516,012,612,411,615,610,714,614,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay18,815,313,712,111,410,411,99,79,09,710,110,912,714,112,310,05,64,32,42,41,81,10,20,30,00,41,41,21,12,01,51,11,51,60,20,31,52,01,72,53,74,45,55,85,96,53,45,84,75,05,26,710,311,08,89,7-1,012,310,610,813,3
9. Chi phí bán hàng2,36,76,56,45,54,02,74,92,62,52,43,73,03,12,35,14,04,52,73,13,23,73,24,85,03,73,87,25,45,84,47,36,87,75,16,68,65,95,37,47,49,613,916,615,115,38,216,815,916,915,616,017,019,118,922,725,222,215,826,121,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,33,92,92,03,63,42,34,54,96,23,46,63,73,83,06,45,95,54,06,03,15,44,34,51,94,13,14,42,53,93,23,04,32,83,14,84,03,63,01,13,24,51,47,31,74,81,93,51,82,02,24,92,22,82,41,25,62,51,93,42,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,610,822,633,911,58,22,29,46,911,34,817,23,16,54,92,29,3-7,40,917,3-3,3-10,91,312,1-5,012,50,36,0-2,77,6-1,30,94,36,5-5,73,10,11,10,92,411,3-0,1-8,3-1,02,2-3,4-0,6-1,4-1,4-2,1-0,3-1,9-1,6-1,3-2,3-28,40,01,721,53,712,7
12. Thu nhập khác0,20,10,00,40,00,03,92,80,10,10,10,50,30,20,81,41,631,30,52,54,818,00,20,20,60,10,11,40,10,30,50,60,50,40,40,319,40,40,41,91,30,40,50,40,33,61,32,01,52,30,93,12,52,52,69,14,24,41,20,61,6
13. Chi phí khác0,50,20,00,20,10,30,20,00,20,30,00,30,10,10,31,91,60,80,41,30,81,10,30,00,50,00,17,33,90,20,30,20,20,20,20,20,40,20,20,50,20,30,20,60,2-0,00,70,50,10,10,50,50,70,70,30,10,90,20,11,20,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,4-0,0-0,00,1-0,1-0,33,62,8-0,2-0,20,00,30,20,10,5-0,40,030,60,01,14,016,9-0,10,20,00,10,0-5,9-3,90,10,20,40,30,20,20,119,00,30,31,41,10,10,4-0,20,13,70,61,51,42,20,42,61,81,72,39,03,34,21,2-0,70,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,210,822,634,011,47,95,812,26,711,14,817,53,36,65,41,79,423,11,018,40,76,01,312,3-5,012,60,30,1-6,67,7-1,11,34,76,8-5,53,219,11,41,23,812,3-0,0-7,9-1,22,30,20,00,00,00,10,10,70,10,40,0-19,43,45,922,73,013,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,72,24,56,92,31,61,22,51,32,30,73,50,71,40,70,40,36,00,01,40,63,00,32,1-1,01,0-0,00,10,00,00,0-0,00,60,30,30,21,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,0-5,11,10,65,7-0,83,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,72,24,56,92,31,61,22,51,32,30,73,50,71,40,70,40,36,00,01,40,63,00,32,1-1,01,0-0,00,10,00,00,0-0,00,60,30,30,21,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,0-5,11,10,65,7-0,83,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,58,618,027,29,16,44,79,75,48,84,114,02,65,24,71,49,017,11,017,00,13,01,010,2-4,011,60,30,0-6,67,7-1,11,34,06,5-5,82,918,01,41,23,812,3-0,0-7,9-1,22,30,20,00,00,00,10,10,70,10,40,0-14,32,35,317,03,810,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,58,618,027,29,16,44,79,75,48,84,114,02,65,24,71,49,017,11,017,00,13,01,010,2-4,011,60,30,0-6,67,7-1,11,34,06,5-5,82,918,01,41,23,812,3-0,0-7,9-1,22,30,20,00,00,00,10,10,70,10,40,0-14,32,35,317,03,810,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của AFX

Dữ liệu khác của AFX

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (mã AFX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.814 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 47 tỉ đồng, tăng 68,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 671 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.