Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo BHN
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội
Hanoi Beer Alcohol And Beverage Joint Stock Corporation
27.350
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BHN

Doanh thu và lợi nhuận BHN theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.260Q4/2023: 2.246Q1/2024: 1.308Q2/2024: 2.306Q3/2024: 2.335Q4/2024: 2.271Q1/2025: 1.458Q2/2025: 2.356Q3/2025: 2.507Q4/2025: 2.203Q1/2026: 1.930Q2/2026: 2.8352.835Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 107Q4/2023: 64Q1/2024: -21Q2/2024: 172Q3/2024: 138Q4/2024: 113Q1/2025: 21Q2/2025: 159Q3/2025: 238Q4/2025: 74Q1/2026: 71Q2/2026: 240240-21Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.835240
Q1/20261.93071
Q4/20252.20374
Q3/20252.507238
Q2/20252.356159
Q1/20251.45821
Q4/20242.271113
Q3/20242.335138
Q2/20242.306172
Q1/20241.308-21
Q4/20232.24664
Q3/20232.260107

Doanh thu và lợi nhuận BHN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 7.453Năm 2021: 6.951Năm 2022: 8.398Năm 2023: 7.754Năm 2024: 8.218Năm 2025: 8.5408.540Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 661Năm 2021: 324Năm 2022: 503Năm 2023: 355Năm 2024: 391Năm 2025: 491661Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258.540491
Năm 20248.218391
Năm 20237.754355
Năm 20228.398503
Năm 20216.951324
Năm 20207.453661

Báo cáo tài chính gốc BHN theo kỳ

127 tệp

127 tệp báo cáo BHN trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BHN

70 văn bản
27-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước29-7-2026Giải trình biến động LNST BCTC soát xét quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2025Giải trình biến động LNST BCTC riêng quý 2/2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình LNST tại BCTC đã soát xét quý 4.2024HOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE6-2-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình biến động LNST BCTC đã soát xét quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận HN sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình biến động LNST BCTC riêng đã soát xét quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng quý 1/2023 đã được soát xétHOSE30-3-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng năm 2022 đã được kiểm toánHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE26-10-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 2/2022 đã được soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE31-3-2022Giải trình biến động LNST HN và riêng năm 2021 đã được kiểm toánHOSE28-1-2022Giải trình biến động LNST HN và riêng quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE27-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE1-2-2021Giải trình BCTC quý 4/2020 đã được kiểm toánHOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE28-8-2020Giải trình BCTC 6 tháng năm 2020 đã được kiểm toánHOSE4-8-2020Giải trình BCTC quý 2/2020 đã được kiểm toánHOSE29-4-2020Giải trình ý kiến của kiểm toán tại BCTC quý 1/2020HOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE28-4-2020Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC năm 2019HOSE26-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho BHNHOSE
Xem thêm 30 văn bản cũ hơn (tới 18-1-2017)
7-2-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE1-11-2019Giải trình KQKD quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-9-2019Giải trình BCTC 6 tháng đầu năm 2019 đã soát xétHOSE5-8-2019Giải trình liên quan đến BCTC quý 2.2019 đã được kiểm toánHOSE8-5-2019Giải trình liên quan đến BCTC quý 1.2019 đã được kiểm toánHOSE5-4-2019Giải trình liên quan đến BCTC năm 2018 đã được kiểm toánHOSE15-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho BHNHOSE1-2-2019Xin gia hạn CBTT các BCTC năm 2019HOSE1-2-2019Giải trình liên quan đến BCTC quý 4.2018 đã được soát xétHOSE30-10-2018Giải trình BCTC quý 3/2018HOSE14-9-2018Giải trình liên quan đến BCTC bán niên năm 2018 đã được soát xétHOSE13-8-2018Đính chính thông tin trên Bản thuyết minh BCTC năm 2017HOSE9-8-2018Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC soát xét quý 2/2018HOSE22-5-2018Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trên BCTC năm 2017 đã kiểm toánHOSE2-5-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE20-4-2018Gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC của các kỳ báo cáoHOSE18-4-2018Giải trình KQKD tại BCTC KT năm 2017HOSE14-11-2017Đính chính thông tin trên bản công bố bổ sung một số thông tin BCTC quý 3.2017HOSE2-11-2017Đường link công bố BCTC soát xét quý 3 năm 2017HOSE2-11-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2017Giải trình biến động KQKD soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-7-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho BHNHOSE27-6-2017Gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC của các kỳ báo cáoHOSE1-6-2017Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2017HOSE20-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho BHNHOSE20-4-2017Giải trình KQKD trong BCTC hợp nhất kiểm toán năm 2016HOSE14-4-2017Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC Quý 1-2017HOSE1-3-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-2-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 4.2016HOSE18-1-2017Xin gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC Quý 4-2016HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BHN.

Kết quả kinh doanh BHN theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8.665,38.301,87.901,08.525,47.053,47.514,49.405,19.177,89.840,010.031,59.653,59.874,19.033,78.919,38.227,57.033,75.649,42.638,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu125,283,4146,6127,1102,961,869,977,539,935,615,12.772,52.587,12.453,22.157,51.950,71.876,7851,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8.540,08.218,47.754,48.398,36.950,57.452,69.335,29.100,39.800,19.996,09.638,47.101,66.446,66.466,16.070,05.083,13.772,71.787,3
4. Giá vốn hàng bán6.117,96.026,95.839,86.085,55.254,35.473,16.878,06.852,77.227,87.212,27.020,54.472,73.895,04.021,93.817,62.934,42.364,81.234,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.422,22.191,51.914,62.312,91.696,31.979,52.457,22.247,62.572,32.783,82.617,92.628,92.551,52.444,22.252,42.148,71.408,0552,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính218,8177,7231,9146,2123,6120,7149,9140,2135,2145,5168,8224,386,757,070,271,965,2143,3
7. Chi phí tài chính6,15,86,510,814,624,331,346,469,974,682,1103,2100,1121,0158,095,7110,916,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,02,95,78,713,122,731,145,766,072,978,991,783,593,9152,092,156,98,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh16,716,512,47,310,7-0,817,144,23,527,435,826,97,6-20,8-18,1-18,93,03,5
9. Chi phí bán hàng1.467,41.377,81.201,41.289,4989,01.074,41.439,11.344,31.257,11.188,11.162,1989,8913,6842,6860,0711,4498,0257,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp602,1513,4507,1554,2441,9515,6503,1429,9454,6508,8407,7368,6401,0350,4283,4224,1192,680,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)582,1488,8443,8611,9385,1485,1650,5611,3929,51.185,21.170,61.418,61.231,21.166,31.003,11.170,4674,6346,3
12. Thu nhập khác37,929,726,127,135,5299,237,045,493,252,754,870,259,6190,331,4269,3123,426,7
13. Chi phí khác9,611,65,66,79,017,118,030,250,1188,218,445,834,218,511,5276,390,24,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)28,318,120,520,526,5282,119,015,143,1-135,436,424,425,4171,820,0-7,033,321,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)610,5506,8464,3632,4411,6767,2669,5626,5972,61.049,81.207,01.443,01.256,51.338,11.023,11.163,4707,9368,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành114,5118,0107,5131,887,3110,3147,1166,1206,4236,9263,5341,4431,2367,4240,9212,5131,652,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại4,4-2,32,1-2,20,1-3,6-0,7-23,912,116,2-8,11,0-5,5-10,8-10,9-4,6-7,318,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)119,0115,7109,7129,687,4106,7146,4142,1218,5253,1255,4342,4425,7356,7230,0207,9124,371,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)491,5391,1354,7502,8324,2660,6523,1484,3754,1796,7951,51.100,5830,8981,4793,1955,6583,6296,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát24,320,418,639,919,74,2-17,0-14,72,711,864,480,476,2152,178,0124,7142,259,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)467,2370,7336,1462,8304,5656,3540,1499,0751,4784,9887,21.020,1754,6829,3715,1830,9441,4237,0

Kết quả kinh doanh BHN theo quý

tỉ đồng

42 kỳ, Quý 3/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 4/2015Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.815,92.040,62.246,12.544,22.386,01.476,02.307,12.348,32.327,91.319,72.271,32.298,82.133,51.199,72.516,42.476,02.162,61.369,91.965,91.733,81.977,41.389,51.872,02.741,62.132,0780,02.788,42.695,02.448,91.578,82.560,42.470,12.928,21.430,12.613,22.993,52.958,11.275,13.744,33.603,93.072,93.389,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu-19,2111,043,036,830,017,936,413,022,311,625,239,055,227,047,935,829,014,410,038,241,713,920,121,414,46,219,520,416,614,727,229,616,24,616,216,27,20,321,929,46,832,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.835,01.929,62.203,12.507,42.356,01.458,02.270,72.335,32.305,61.308,12.246,12.259,92.078,31.172,72.468,52.440,22.133,71.355,41.955,91.695,61.935,71.375,61.851,92.720,22.117,6773,82.769,02.674,72.432,31.564,12.533,32.440,52.912,11.425,62.597,02.977,32.951,01.274,83.722,43.574,53.066,13.356,5
4. Giá vốn hàng bán1.940,11.429,91.571,61.768,51.661,41.103,91.638,11.692,51.662,11.041,31.704,11.670,21.547,4926,91.844,71.730,71.515,71.000,61.540,11.255,11.424,51.045,21.363,31.914,71.552,8625,42.105,31.885,91.768,11.230,21.975,91.826,92.213,31.042,91.961,72.179,22.178,9907,92.927,02.617,82.497,82.419,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)895,0499,7631,6738,9694,6354,1632,6642,7643,5266,8542,0589,7530,9245,8623,8709,5618,0354,8415,7440,5511,2330,5488,6805,5564,9148,4663,7788,8664,2333,9557,4613,6698,7382,6635,3798,1772,0366,9795,4956,7568,3937,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính73,758,366,154,455,242,055,644,439,637,969,258,757,845,257,133,528,425,633,928,833,027,539,838,027,029,238,454,043,436,141,434,233,929,339,035,630,929,822,529,645,625,3
7. Chi phí tài chính1,91,40,61,13,61,11,40,92,11,31,20,91,62,52,12,42,63,42,83,54,14,55,65,86,46,37,46,68,38,69,810,112,613,315,618,718,017,619,722,321,317,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,50,20,10,50,80,40,51,01,20,90,91,62,40,92,12,63,12,12,32,83,94,14,65,26,37,46,58,28,69,810,112,613,314,716,117,617,512,015,711,916,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh12,0-3,12,06,36,81,94,13,34,54,40,76,44,90,43,13,62,7-1,99,50,30,4-0,1-5,01,04,8-1,29,45,3-0,32,811,36,47,319,1-19,611,10,711,36,86,38,78,9
9. Chi phí bán hàng520,8347,4404,1385,2404,7270,4404,8400,9339,9230,6364,7392,6236,8204,8422,6353,4279,6235,3316,0201,0245,8222,5400,5346,3216,8184,5372,8576,0310,1189,7469,1312,9352,9200,1384,0303,2364,1205,9422,9315,9491,8264,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp164,0122,9211,1123,7162,8102,0160,1124,1129,692,3160,1123,3130,285,3194,7123,6134,794,3136,5112,486,294,0190,2111,3110,681,2179,0117,4117,377,9121,792,8113,180,8104,9113,0149,187,7172,5112,8127,1119,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)294,083,283,8289,7185,524,4126,0164,5215,8-15,185,9138,0225,0-1,264,6267,2232,145,64,0152,6208,537,0-72,8381,1262,9-95,6152,2148,0271,696,59,5238,5261,3136,8150,3409,9272,596,8209,6541,5-17,6569,3
12. Thu nhập khác21,17,415,67,410,25,618,97,59,32,89,76,15,17,532,76,010,03,7-0,45,91,428,0322,121,66,38,1-47,664,616,85,616,07,813,48,020,921,87,543,014,29,619,520,7
13. Chi phí khác19,40,75,92,80,40,75,90,44,40,76,41,71,11,21,10,82,02,72,42,01,92,87,5-0,7-0,38,92,16,26,14,610,67,45,11,58,232,55,24,2187,37,147,03,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,76,79,84,69,85,013,07,14,92,13,34,44,06,331,55,28,01,0-2,93,8-0,525,2314,622,36,6-0,8-49,758,510,61,05,40,48,36,512,7-10,72,338,8-173,12,5-27,517,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)295,789,993,6294,2195,329,4138,9171,7220,7-12,989,2142,4229,15,196,2272,4240,246,61,1156,5208,062,1241,8403,4269,5-96,4102,5206,5282,297,514,9238,9269,6143,3163,0399,3274,8135,636,5544,0-45,1586,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành55,217,517,655,135,66,528,332,147,07,726,936,338,26,146,535,733,513,81,618,823,314,814,461,922,50,143,038,632,932,713,680,452,325,139,483,355,028,755,4110,72,5120,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,41,11,50,60,62,2-2,71,11,80,4-1,7-0,62,42,7-2,00,92,1-1,8-1,90,71,7-0,2-6,60,83,01,9-7,7-1,58,51,1-8,6-25,22,57,90,1-1,65,08,5-3,1-2,82,5-2,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)55,718,619,155,836,28,725,633,248,88,125,235,640,68,844,536,635,612,0-0,319,525,014,57,862,725,51,935,337,141,433,85,055,254,933,039,581,760,037,252,2107,85,0118,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)240,171,374,5238,4159,120,7113,3138,4171,9-21,064,0106,7188,5-3,751,7235,9204,634,61,4137,0183,047,6233,9340,7244,0-98,367,2169,4240,963,89,9183,7214,7110,3123,4317,5214,898,4-15,8436,2-50,1468,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát17,7-5,92,817,416,1-12,23,814,418,0-15,86,816,312,1-15,2-4,331,022,1-11,1-8,39,535,2-15,8-20,228,221,3-26,6-10,820,63,7-34,5-10,73,914,2-21,1-3,118,711,6-24,43,133,9-14,342,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)222,477,271,6221,0143,032,8109,5124,1153,8-5,257,290,4176,411,455,9204,9182,545,79,7127,5147,863,5254,1312,5222,7-71,878,0148,8237,198,320,6179,8200,5131,4126,6298,8203,2122,8-18,8402,3-35,8426,3

Báo cáo khác của BHN

Dữ liệu khác của BHN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội (mã BHN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 8.540 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 491 tỉ đồng, tăng 25,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.835 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 240 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.