Khối ngoại mua bán BHN
Mua bán ròng của khối ngoại với BHN
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BHN từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 27.350 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 22-10-2026 | 27.350 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 72.872.349 |
| 21-10-2026 | 27.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 20-10-2026 | 27.150 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 19-10-2026 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 16-10-2026 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 15-10-2026 | 27.650 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 14-10-2026 | 26.150 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.249 |
| 13-10-2026 | 26.950 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 12-10-2026 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 9-10-2026 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 8-10-2026 | 26.050 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.249 |
| 7-10-2026 | 27.250 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.872.349 |
| 6-10-2026 | 27.250 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.849 |
| 5-10-2026 | 26.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.849 |
| 2-10-2026 | 26.700 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 72.871.849 |
| 1-10-2026 | 27.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 30-9-2026 | 27.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 29-9-2026 | 27.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.699 |
| 28-9-2026 | 27.050 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 25-9-2026 | 26.550 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 24-9-2026 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 23-9-2026 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.699 |
| 22-9-2026 | 27.950 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.699 |
| 21-9-2026 | 27.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 18-9-2026 | 27.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 17-9-2026 | 27.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 16-9-2026 | 27.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 15-9-2026 | 28.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
| 14-9-2026 | 30.650 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 72.871.799 |
Trang 1/83 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-10-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BHN, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của BHN
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BHN (Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BHN (mua 1 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 72.872.349 cổ phiếu.
