Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo CRC
CTCP Create Capital Việt Nam
Create Capital Vietnam Joint Stock Company Limited
5.020
▼ −70 (▼ −1,38%)

Kết quả kinh doanh CRC

Doanh thu và lợi nhuận CRC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 68Q4/2023: 103Q1/2024: 72Q2/2024: 149Q3/2024: 100Q4/2024: 125Q1/2025: 132Q2/2025: 140Q3/2025: 97Q4/2025: 209Q1/2026: 185Q2/2026: 114209Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 6Q4/2023: 7Q1/2024: 10Q2/2024: 35Q3/2024: 9Q4/2024: 12Q1/2025: 14Q2/2025: 14Q3/2025: 16Q4/2025: 18Q1/2026: 14Q2/2026: 935Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261149
Q1/202618514
Q4/202520918
Q3/20259716
Q2/202514014
Q1/202513214
Q4/202412512
Q3/20241009
Q2/202414935
Q1/20247210
Q4/20231037
Q3/2023686

Doanh thu và lợi nhuận CRC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 580Năm 2021: 369Năm 2022: 422Năm 2023: 354Năm 2024: 465Năm 2025: 578580Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 22Năm 2022: 25Năm 2023: 29Năm 2024: 66Năm 2025: 6266Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202557862
Năm 202446566
Năm 202335429
Năm 202242225
Năm 202136922
Năm 20205805

Báo cáo tài chính gốc CRC theo kỳ

112 tệp

112 tệp báo cáo CRC trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CRC

58 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-3-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình BCTC quý 3/2025HOSE26-8-2025Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE31-7-2024Giải trình BCTC quý 2/2024HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE24-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-10-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2023Giải trình BCTC quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình BCTC quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình BCTC kiểm toán 2022HOSE6-2-2023Đính chính BCTC HN quý 4/2022HOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2022Giải trình BCTC quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-5-2022Đính chính BCTC HN quý 1/2022HOSE19-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-3-2022Giải trình BCTC đã được kiểm toán năm 2021HOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-12-2021Đính chính BCTC HN quý 1/2021HOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-8-2021Giải trình liên quan đến BCTC bán niên năm 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE26-5-2021Đính chính BCTC quý 1 năm 2021HOSE4-5-2021Giải trình BCTC quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 kiểm toán so với năm 2019HOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE2-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE
Xem thêm 18 văn bản cũ hơn (tới 16-8-2018)
31-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE31-7-2020Giải trình BCTC quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE10-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE18-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho CRCHOSE17-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE31-1-2020Giải trình liên quan đến BCTC quý 4.2019HOSE14-11-2019Đính chính BCTC quý 3.2019HOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE3-9-2019Giải trình liên quan đến BCTC soát xét bán niên năm 2019HOSE20-8-2019Giải trình liên quan đến BCTC soát xét bán niên năm 2019HOSE1-8-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2019Đính chính BCTC HN quý 2/2019HOSE11-4-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2018 so với năm 2017HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE15-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho CRCHOSE17-8-2018Giải trình chênh lệch LNST soát xét bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CRCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CRC.

Kết quả kinh doanh CRC theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh577,8464,7354,3421,7369,1579,9404,7241,0179,144,142,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)577,8464,7354,3421,7369,1579,9404,7241,0179,144,142,4
4. Giá vốn hàng bán477,9392,1304,3373,7343,7563,3394,4221,5160,630,730,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)99,972,650,048,125,416,610,319,518,513,312,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,71,31,01,33,32,88,011,43,12,93,7
7. Chi phí tài chính21,519,215,716,710,46,66,97,55,02,82,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay21,518,715,516,410,46,46,56,54,82,82,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,00,20,00,00,40,20,00,40,0-0,10,0
9. Chi phí bán hàng0,21,80,41,41,82,71,73,42,10,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,19,05,05,34,32,92,43,64,12,22,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)69,944,229,926,012,57,47,416,710,411,211,1
12. Thu nhập khác0,122,90,50,710,70,30,40,09,00,10,1
13. Chi phí khác2,20,10,01,00,00,71,60,62,10,60,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,122,80,4-0,210,7-0,5-1,2-0,66,9-0,5-0,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)67,867,030,325,823,26,96,316,117,310,710,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,30,90,91,20,82,00,93,33,51,91,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0-0,00,0-0,00,0-0,0-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,30,90,91,20,72,00,93,33,51,71,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)62,466,129,524,522,54,95,412,813,89,08,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát5,02,40,60,50,1-0,0-0,00,61,60,70,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)57,463,728,824,022,34,95,412,212,28,38,1

Kết quả kinh doanh CRC theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh113,7185,4209,497,2139,7131,6125,0100,1149,472,5103,467,9112,970,177,8126,2107,1109,847,125,5114,7178,0349,099,718,4109,2174,996,188,840,891,764,574,419,369,259,628,322,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)113,7185,4209,497,2139,7131,6125,0100,1149,472,5103,467,9112,970,177,8126,2107,1109,847,125,5114,7178,0349,099,718,4109,2174,996,188,840,891,764,574,419,369,259,628,322,0
4. Giá vốn hàng bán96,4162,5181,473,9111,8111,0107,680,9127,857,491,057,199,756,269,2114,293,695,439,821,2109,9169,8339,896,516,7105,5170,094,386,136,385,461,165,716,164,051,827,817,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,222,828,023,327,920,617,419,221,715,112,410,813,313,98,612,013,514,37,24,34,78,39,23,21,73,74,91,82,74,56,33,58,73,15,27,80,55,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,20,00,00,10,01,40,30,30,30,50,20,10,10,60,40,20,00,30,62,30,30,00,20,60,21,52,22,23,01,29,90,70,81,30,01,80,0
7. Chi phí tài chính5,65,15,65,36,24,34,66,55,52,84,33,54,23,63,93,74,93,82,21,92,91,50,61,91,12,51,81,63,01,91,32,42,61,20,61,41,91,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,65,15,65,36,24,32,96,55,42,84,33,54,23,63,93,74,63,82,21,93,01,40,61,91,02,41,81,52,71,91,32,42,51,20,61,41,81,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,20,00,00,00,50,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,00,00,00,00,0-0,10,00,10,0
9. Chi phí bán hàng0,30,10,10,00,10,00,00,41,40,00,20,00,30,00,20,40,80,00,30,00,90,22,30,10,20,20,20,40,30,71,80,80,90,20,71,00,30,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,82,73,61,82,72,02,32,92,62,11,80,91,61,41,21,21,11,11,20,41,51,12,00,80,50,40,50,60,70,50,90,61,10,61,50,91,00,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,115,218,716,219,414,312,19,712,510,56,66,77,38,93,87,27,19,63,82,61,95,74,20,60,60,83,91,41,34,53,59,65,01,93,64,4-0,93,4
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,00,00,022,80,00,30,00,00,20,00,00,00,00,00,30,00,00,20,20,00,00,00,90,00,01,20,0-0,00,01,20,07,80,0
13. Chi phí khác0,10,10,30,01,50,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,20,40,20,01,40,00,30,01,90,00,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,1-0,30,0-1,4-0,0-0,0-0,022,8-0,00,1-0,0-0,00,2-0,00,0-0,00,00,00,30,00,00,10,20,0-0,0-0,20,4-0,10,0-0,2-0,0-0,3-0,0-0,7-0,07,6-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,915,118,416,218,014,312,19,735,410,56,86,77,39,13,87,27,19,63,82,91,95,74,30,90,60,83,71,91,14,53,39,64,71,92,94,46,73,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,90,40,44,10,20,20,20,30,10,30,20,30,30,00,30,30,30,20,6-0,51,10,90,20,10,20,70,10,30,41,00,00,80,30,60,91,50,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,90,40,44,10,20,20,20,30,10,30,20,30,30,00,30,30,30,20,6-0,51,10,90,20,10,20,70,10,30,41,00,00,80,30,70,91,30,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,114,218,015,813,914,011,99,535,010,46,56,57,08,93,86,96,89,23,62,32,44,63,50,70,50,63,11,80,84,12,49,63,91,52,23,55,32,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,20,31,80,81,50,70,80,50,60,30,10,10,10,20,10,20,10,20,02,30,00,00,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,60,20,00,00,71,20,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,913,916,214,512,513,311,09,034,410,16,46,36,98,73,76,76,79,03,50,02,44,63,40,70,60,53,11,80,84,12,49,03,61,52,22,84,22,5

Báo cáo khác của CRC

Dữ liệu khác của CRC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Create Capital Việt Nam (mã CRC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 578 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 62 tỉ đồng, giảm 5,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 114 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.