Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CRC
CTCP Create Capital Việt Nam
Create Capital Vietnam Joint Stock Company Limited
5.000
▼ −100 (▼ −1,96%)

Room ngoại CRC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CRC theo thời gian

1257 ngày
-0,09%0,49%1,07%1,65%2,23%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 100.821 cổ phiếu CRC, tương đương 0,09% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 53.249.141 cổ phiếu (49,91% vốn), khoảng 266 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,07% (18-8-2021), thấp nhất 0,07% (17-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CRC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,09%0,09%▲ +0,00 điểm %1.100
1 tháng28-8-20260,10%0,09%▼ −0,00 điểm %-3.400
3 tháng3-7-20260,12%0,09%▼ −0,03 điểm %-29.300
1 năm2-10-20250,07%0,09%▲ +0,03 điểm %55.560
3 năm3-10-20230,39%0,09%▼ −0,29 điểm %-15.749

Sở hữu nước ngoài CRC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,09%▼ −0,00 điểm %100.82150%53.249.141
9-20260,10%▼ −0,00 điểm %103.32150%53.246.641
8-20260,10%▼ −0,00 điểm %104.22150%53.245.741
7-20260,10%▲ +0,00 điểm %104.42150%53.245.541
6-20260,10%▼ −0,41 điểm %104.12150%53.245.841
5-20260,51%▲ +0,28 điểm %543.12350%52.806.839
4-20260,23%▼ −0,31 điểm %244.82250%53.105.140
3-20260,54%▼ −0,49 điểm %580.72250%52.769.240
2-20261,04%▼ −0,15 điểm %709.12250%33.490.840
1-20261,19%▲ +0,44 điểm %810.72250%33.389.240
12-20250,75%▼ −0,21 điểm %512.12250%33.687.840
11-20250,96%▲ +0,47 điểm %656.16250%33.543.800
10-20250,48%▲ +0,42 điểm %331.66150%33.868.301
9-20250,07%■ 0,00 điểm %45.2610%-45.261
8-20250,07%■ 0,00 điểm %45.2610%-45.261
7-20250,07%▼ −0,00 điểm %45.2610%-45.261
6-20250,07%▼ −0,00 điểm %40.5800%-40.580
5-20250,07%■ 0,00 điểm %41.0800%-41.080
4-20250,07%■ 0,00 điểm %41.0800%-41.080
3-20250,07%▼ −0,09 điểm %41.0800%-41.080
2-20250,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
1-20250,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
12-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
11-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
10-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
9-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
8-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
7-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
6-20240,16%■ 0,00 điểm %96.3900%-96.390
5-20240,16%▲ +0,00 điểm %96.3900%-96.390
4-20240,16%▼ −0,16 điểm %96.3700%-96.370
3-20240,32%■ 0,00 điểm %97.0700%-97.070
2-20240,32%▼ −0,02 điểm %97.0700%-97.070
1-20240,34%▼ −0,03 điểm %102.0700%-102.070
12-20230,37%■ 0,00 điểm %112.4700%-112.470
11-20230,37%▼ −0,01 điểm %112.4700%-112.470
10-20230,39%▼ −0,00 điểm %116.5700%-116.570
9-20230,39%▲ +0,04 điểm %117.57050%14.882.430
8-20230,36%▼ −0,01 điểm %106.97050%14.893.030
7-20230,36%▲ +0,01 điểm %109.37050%14.890.630
6-20230,35%▼ −0,01 điểm %105.07050%14.894.930
5-20230,36%▲ +0,01 điểm %109.27050%14.890.730
4-20230,36%▼ −0,00 điểm %106.57050%14.893.430
3-20230,36%▲ +0,00 điểm %107.37050%14.892.630
2-20230,36%▲ +0,01 điểm %107.07050%14.892.930
1-20230,35%▲ +0,02 điểm %104.97050%14.895.030
12-20220,33%▲ +0,01 điểm %99.67050%14.900.330
11-20220,33%▲ +0,01 điểm %97.67050%14.902.330
10-20220,32%▲ +0,00 điểm %95.07050%14.904.930
9-20220,32%▲ +0,05 điểm %94.77050%14.905.230
8-20220,26%▲ +0,02 điểm %78.67050%14.921.330
7-20220,24%▲ +0,01 điểm %71.97050%14.928.030
6-20220,23%▼ −0,02 điểm %68.97050%14.931.030
5-20220,25%▼ −0,06 điểm %76.37050%14.923.630
4-20220,31%▼ −0,28 điểm %93.07050%14.906.930
3-20220,59%▲ +0,19 điểm %176.77050%14.823.230
2-20220,40%▲ +0,06 điểm %120.27050%14.879.730
1-20220,34%▼ −0,01 điểm %102.17050%14.897.830
12-20210,35%▼ −0,13 điểm %104.67050%14.895.330
11-20210,48%▼ −0,50 điểm %142.77050%14.857.230
10-20210,98%▼ −0,28 điểm %146.77050%7.353.230
9-20211,26%▼ −0,60 điểm %188.77050%7.311.230
8-20211,86%▲ +1,17 điểm %278.27050%7.221.730
7-20210,68%—102.17049%7.247.830

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026100.821−2.9000,09%53.249.141
1-10-2026103.721+4000,10%53.246.241
30-9-2026103.32100,10%53.246.641
29-9-2026103.321+4.0000,10%53.246.641
28-9-202699.321−4000,09%53.250.641
25-9-202699.721+1.5000,09%53.250.241
24-9-202698.22100,09%53.251.741
23-9-202698.22100,09%53.251.741
22-9-202698.221+4000,09%53.251.741
21-9-202697.821−3000,09%53.252.141
18-9-202698.121+5000,09%53.251.841
17-9-202697.62100,09%53.252.341
16-9-202697.621+3000,09%53.252.341
15-9-202697.321+8000,09%53.252.641
14-9-202696.521+1000,09%53.253.441
11-9-202696.42100,09%53.253.541
10-9-202696.421−2.9000,09%53.253.541
9-9-202699.32100,09%53.250.641
8-9-202699.321−5.4000,09%53.250.641
7-9-2026104.721+2000,10%53.245.241
4-9-2026104.521−1000,10%53.245.441
3-9-2026104.621+4000,10%53.245.341
28-8-2026104.221−10.6000,10%53.245.741
27-8-2026114.821+3.2000,11%53.235.141
26-8-2026111.621−4.8000,10%53.238.341
25-8-2026116.421−11.4000,11%53.233.541
24-8-2026127.82100,12%53.222.141
21-8-2026127.82100,12%53.222.141
20-8-2026127.821+11.2000,12%53.222.141
19-8-2026116.621—0,11%53.233.341

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CRC