Cổ phiếu ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học — 10 mã
Doanh nghiệp ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học
xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 11:55:30| Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần* | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Doanh nghiệp | Giá | +/− | Vốn hóa (tỉ) | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
| Toàn ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học | 32.412 | 5859/10 mã | 648 | 656 | 3057/10 mã | 5.4139/10 mã | 4.317 | 4.704 | 3.2257/10 mã | |||
| DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 87.300 | ■ 0,00% | 11.414 | 185 | 316 | 299 | 98 | 1.742 | 1.198 | 1.363 | 1.023 |
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 36.050 | ▲ +1,84% | 5.552 | 107 | 82 | 94 | 84 | 641 | 546 | 562 | 544 |
| DBD | CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định | 45.950 | ■ 0,00% | 4.342 | 59 | 80 | 89 | 84 | 510 | 448 | 472 | 460 |
| DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 45.000 | ▼ −1,96% | 3.287 | 3,8 | -1,7 | 2,0 | -18 | 373 | 324 | 285 | 339 |
| TRA | CTCP Traphaco | 35.700 | ▲ +0,56% | 2.960 | 78 | 68 | 60 | — | 749 | 633 | 731 | — |
| DMC | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | 56.000 | ▼ −0,36% | 1.945 | 91 | 53 | 57 | 39 | 559 | 520 | 519 | 576 |
| OPC | CTCP Dược phẩm OPC | 20.000 | ■ 0,00% | 1.499 | 38 | 20 | 29 | — | 403 | 216 | 262 | — |
| VDP | CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA | 31.500 | ■ 0,00% | 1.009 | 20 | 12 | 19 | 16 | 157 | 196 | 225 | 231 |
| DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 13.150 | ■ 0,00% | 289 | 3,2 | 15 | 9,5 | — | 279 | 190 | 228 | — |
| SPM | CTCP S.P.M | 8.500 | ■ 0,00% | 117 | — | 3,2 | -1,4 | 2,4 | — | 46 | 57 | 52 |
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Lợi nhuận ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học đã công bố báo cáo đạt 305 tỉ đồng, giảm 20,8% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,3% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: DHG (98 tỉ), DBD (84 tỉ), IMP (84 tỉ). Mới có 7/10 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 305 | -20,8% | 7/10 | 0,3% | DHG, DBD, IMP |
| Q2/2026 | 656 | +15,1% | 10/10 | 0,2% | DHG, IMP, DBD |
| Q1/2026 | 648 | +10,7% | 10/10 | 0,3% | DHG, IMP, DBD |
| Q4/2025 | 585 | -6,5% | 9/10 | 0,3% | DHG, IMP, DMC |
| Q3/2025 | 497 | +18,0% | 10/10 | 0,3% | DHG, TRA, IMP |
| Q2/2025 | 570 | +13,8% | 10/10 | 0,3% | DHG, DBD, IMP |
| Q1/2025 | 585 | +9,8% | 10/10 | 0,4% | DHG, DBD, IMP |
| Q4/2024 | 636 | +8,0% | 10/10 | 0,4% | DHG, IMP, TRA |
| Q3/2024 | 421 | -9,6% | 10/10 | 0,3% | DHG, DBD, IMP |
| Q2/2024 | 501 | -20,6% | 10/10 | 0,4% | DHG, DBD, TRA |
| Q1/2024 | 533 | -23,3% | 10/10 | 0,4% | DHG, DBD, IMP |
| Q4/2023 | 589 | -5,2% | 10/10 | 0,5% | DHG, IMP, DBD |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 10 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 32.368 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là DHG — CTCP Dược Hậu Giang (11.414 tỉ đồng).