Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 788 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, VNS, ACG, ADS · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học — 10 mã

Doanh nghiệp ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học

xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 11:55:30
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học32.4125859/10 mã6486563057/10 mã5.4139/10 mã4.3174.7043.2257/10 mã
DHGCTCP Dược Hậu Giang87.300■ 0,00%11.414185316299981.7421.1981.3631.023
IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm36.050▲ +1,84%5.552107829484641546562544
DBDCTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định45.950■ 0,00%4.34259808984510448472460
DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long45.000▼ −1,96%3.2873,8-1,72,0-18373324285339
TRACTCP Traphaco35.700▲ +0,56%2.960786860—749633731—
DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco56.000▼ −0,36%1.94591535739559520519576
OPCCTCP Dược phẩm OPC20.000■ 0,00%1.499382029—403216262—
VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA31.500■ 0,00%1.00920121916157196225231
DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre13.150■ 0,00%2893,2159,5—279190228—
SPMCTCP S.P.M8.500■ 0,00%117—3,2-1,42,4—465752

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học đã công bố báo cáo đạt 305 tỉ đồng, giảm 20,8% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,3% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: DHG (98 tỉ), DBD (84 tỉ), IMP (84 tỉ). Mới có 7/10 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 589Q1/2024: 533Q2/2024: 501Q3/2024: 421Q4/2024: 636Q1/2025: 585Q2/2025: 570Q3/2025: 497Q4/2025: 585Q1/2026: 648Q2/2026: 656Q3/2026: 305656Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026305-20,8%7/100,3%DHG, DBD, IMP
Q2/2026656+15,1%10/100,2%DHG, IMP, DBD
Q1/2026648+10,7%10/100,3%DHG, IMP, DBD
Q4/2025585-6,5%9/100,3%DHG, IMP, DMC
Q3/2025497+18,0%10/100,3%DHG, TRA, IMP
Q2/2025570+13,8%10/100,3%DHG, DBD, IMP
Q1/2025585+9,8%10/100,4%DHG, DBD, IMP
Q4/2024636+8,0%10/100,4%DHG, IMP, TRA
Q3/2024421-9,6%10/100,3%DHG, DBD, IMP
Q2/2024501-20,6%10/100,4%DHG, DBD, TRA
Q1/2024533-23,3%10/100,4%DHG, DBD, IMP
Q4/2023589-5,2%10/100,5%DHG, IMP, DBD

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 10 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Dược phẩm và công nghệ sinh học, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 32.368 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là DHG — CTCP Dược Hậu Giang (11.414 tỉ đồng).