Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DBD
CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định
Binh Dinh Pharmaceutical and Medical Equipment Joint Stock Company
46.750
▲ +650 (▲ +1,41%)

Kết quả kinh doanh DBD

Doanh thu và lợi nhuận DBD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 411Q4/2023: 444Q1/2024: 384Q2/2024: 433Q3/2024: 433Q4/2024: 478Q1/2025: 441Q2/2025: 475Q3/2025: 440Q4/2025: 510Q1/2026: 448Q2/2026: 472510Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 67Q4/2023: 59Q1/2024: 67Q2/2024: 72Q3/2024: 75Q4/2024: 61Q1/2025: 81Q2/2025: 90Q3/2025: 60Q4/2025: 59Q1/2026: 80Q2/2026: 8990Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202647289
Q1/202644880
Q4/202551059
Q3/202544060
Q2/202547590
Q1/202544181
Q4/202447861
Q3/202443375
Q2/202443372
Q1/202438467
Q4/202344459
Q3/202341167

Doanh thu và lợi nhuận DBD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.257Năm 2021: 1.559Năm 2022: 1.555Năm 2023: 1.652Năm 2024: 1.728Năm 2025: 1.8651.865Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 158Năm 2021: 189Năm 2022: 244Năm 2023: 269Năm 2024: 275Năm 2025: 292292Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.865292
Năm 20241.728275
Năm 20231.652269
Năm 20221.555244
Năm 20211.559189
Năm 20201.257158

Báo cáo tài chính gốc DBD theo kỳ

110 tệp

Báo cáo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2019———————————

110 tệp báo cáo DBD trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DBD

38 văn bản
25-5-2026Đính chính BCTC riêng quý 1/2026HOSE27-10-2025Giải trình chênh lệch BCTC HN quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-8-2025Giải trình chênh lệch BCTC HN và Riêng bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2025Giải trình KQKD HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE22-1-2025Giải trình KQKD BCTC riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE15-8-2024Đính chính số liệu BCTC HN quý 2/2024HOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế riêng quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE26-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE25-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2022Giải trình BCTCHN quý 3/2022HOSE29-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2022Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE1-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC HN năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-2-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-11-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE18-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE10-2-2020Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính năm 2020HOSE30-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE12-9-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE31-7-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-5-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE22-4-2019Giải trình chênh lệch LNST HN quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2018 cho DBDHOSE28-1-2019Gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DBD.

Kết quả kinh doanh DBD theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.946,61.817,31.731,71.617,01.634,71.329,81.321,01.474,01.459,51.442,51.266,11.242,11.369,71.199,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu81,289,780,062,276,272,859,373,071,357,641,1100,073,536,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.865,41.727,51.651,81.554,81.558,51.257,01.261,71.401,01.388,21.384,91.225,11.142,01.296,21.162,7
4. Giá vốn hàng bán981,0895,0853,2787,2935,9765,8846,9972,9897,6875,7773,1922,11.004,4939,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)884,4832,6798,5767,7622,6491,1414,8428,1490,7509,2452,0219,9291,8223,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính25,213,414,212,56,37,813,316,118,816,217,712,211,011,7
7. Chi phí tài chính14,616,917,912,08,614,314,612,210,89,115,86,38,620,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,84,17,01,91,36,610,38,46,84,55,44,26,719,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh12,327,128,724,816,115,214,410,68,010,70,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng418,3404,2375,6357,4278,4220,9169,9174,0211,0260,8222,1139,8214,5147,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp139,8122,8126,0136,9127,088,584,167,592,890,4102,029,339,338,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)349,1329,1322,0298,7230,9190,4173,8201,0202,9175,8129,856,840,330,1
12. Thu nhập khác0,81,10,80,91,92,90,30,20,70,2144,15,70,38,3
13. Chi phí khác3,85,02,71,00,30,10,20,20,00,20,13,40,03,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,0-4,0-1,9-0,11,62,70,20,00,70,0144,12,30,35,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)346,1325,1320,1298,6232,4193,2174,0201,0203,6175,9273,959,140,535,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành56,655,354,456,746,135,331,938,039,234,459,113,715,810,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,5-5,3-3,4-1,7-2,80,0-0,10,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)54,150,051,055,043,335,331,838,039,234,459,113,715,810,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)291,9275,2269,1243,6189,1157,9142,2163,0164,4141,5214,845,424,824,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)291,9275,2269,1243,6189,1157,9142,2163,0164,4141,5214,845,424,824,8

Kết quả kinh doanh DBD theo quý

tỉ đồng

46 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh481,9456,2537,0457,0495,2457,3515,4451,2453,0397,7482,3429,9431,7387,9481,4406,8357,5371,3442,4560,8326,4305,1384,8295,4266,9382,7437,3315,1309,7261,7426,2374,9311,8361,2415,6366,3321,8355,8421,8357,3310,1353,3361,3320,3297,1287,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu10,28,127,117,320,716,337,518,419,913,937,818,517,66,016,412,820,512,537,67,015,616,128,717,615,22,528,56,39,79,630,47,916,312,826,217,214,813,136,98,56,35,910,29,78,612,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)471,7448,1510,0439,7474,5441,0477,9432,8433,1383,8444,5411,4414,1381,8465,1394,0337,0358,8404,9553,8310,8289,0356,1277,8251,7380,2408,9308,9300,0252,1395,8366,9295,5348,4389,4349,1307,0342,6384,9348,8303,8347,5351,1310,6288,5274,9
4. Giá vốn hàng bán246,3244,1286,0252,4232,1212,8261,4218,4219,9195,3242,2211,7208,5190,9239,5192,7168,2186,8239,4361,1164,6170,8223,5157,0153,1232,2287,7196,0191,6175,1289,2267,3187,3229,1268,5221,6190,9216,5266,3222,6180,0204,7222,7187,4181,4181,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)225,4203,9223,9187,3242,4228,2216,5214,4213,2188,5202,3199,7205,6190,9225,6201,3168,8172,0165,4192,8146,2118,2132,6120,898,6148,0121,1112,8108,376,9106,699,7108,2119,2120,9127,6116,1126,1118,6126,2123,8142,7128,4123,2107,193,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính10,37,76,99,15,04,24,63,42,43,04,02,43,14,75,22,62,42,51,81,51,11,91,112,22,22,92,32,84,53,510,53,44,15,24,24,25,25,28,20,86,60,76,20,9-102,3112,8
7. Chi phí tài chính4,53,73,84,13,53,24,24,74,53,54,34,65,33,65,12,42,52,12,32,71,52,22,73,33,84,64,43,64,22,42,62,53,23,92,53,22,62,5-3,61,92,62,08,92,62,41,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,70,81,01,30,80,71,00,81,11,11,31,42,81,51,70,10,00,10,10,40,30,50,41,22,12,92,92,73,01,71,51,42,23,31,92,11,51,40,71,21,31,31,11,41,41,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh8,79,79,1-8,43,68,013,67,0-2,69,111,45,96,05,514,8-0,26,33,99,9-1,53,83,96,96,6-0,93,48,4-0,43,73,3-4,04,92,00,64,60,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng104,8100,5103,788,1132,892,9100,2110,6100,992,584,5100,599,890,895,098,076,289,366,090,161,159,272,856,131,178,442,457,048,727,851,135,742,850,043,452,158,457,156,666,256,483,674,532,768,146,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,421,861,823,67,147,155,921,020,725,261,224,417,423,053,732,026,424,145,448,219,615,827,423,915,321,241,214,717,111,115,114,718,019,828,922,119,222,628,218,424,519,324,438,031,08,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)108,695,470,672,2107,697,174,488,486,979,367,678,692,283,791,771,472,362,963,451,869,046,737,756,549,750,043,939,946,642,344,355,150,351,354,954,441,949,145,640,546,938,526,850,8-96,6148,8
12. Thu nhập khác0,10,00,50,10,20,00,70,30,00,00,30,00,30,10,60,10,00,11,70,00,20,04,20,00,10,60,20,10,10,00,10,10,10,00,10,40,10,00,20,00,00,00,00,2143,10,8
13. Chi phí khác0,40,30,70,80,71,64,30,30,20,20,42,20,10,00,20,00,10,00,20,00,10,02,20,00,00,00,10,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,3-0,3-0,2-0,7-0,5-1,6-3,6-0,0-0,1-0,2-0,1-2,10,20,10,40,1-0,00,11,5-0,00,10,02,00,00,10,60,10,10,00,00,10,0-0,10,00,10,40,10,00,10,00,0-0,00,00,1143,10,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)108,395,170,471,5107,195,570,888,486,879,267,576,492,483,792,071,572,263,064,951,869,146,739,856,549,850,744,040,046,642,344,455,250,251,355,054,842,049,145,740,547,038,526,850,946,5149,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành18,314,712,911,917,014,515,013,514,712,110,79,718,115,713,717,813,211,813,410,713,18,96,68,09,89,67,97,78,57,88,310,19,510,210,311,08,19,89,28,19,47,75,911,29,132,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,80,1-2,0-0,4-0,20,1-4,8-0,1-0,4-0,0-2,3-0,4-0,2-0,4-0,9-0,3-0,5-0,02,5-0,0-0,0-0,30,1-0,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,114,810,911,616,814,510,213,414,412,08,49,217,915,312,917,512,711,816,010,713,18,66,77,99,89,67,97,78,57,88,310,19,510,210,311,08,19,89,28,19,47,75,911,29,132,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)89,280,359,559,990,381,060,675,072,467,159,267,274,568,479,254,059,551,248,941,156,038,233,148,640,041,136,032,338,134,536,145,140,641,144,743,833,939,336,432,437,630,820,939,737,4116,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)89,280,359,559,990,381,060,675,072,467,159,267,274,568,479,254,059,551,248,941,156,038,233,148,640,041,136,032,338,134,536,145,140,641,144,743,833,939,336,432,437,630,820,939,737,4116,6

Báo cáo khác của DBD

Dữ liệu khác của DBD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (mã DBD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.865 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 292 tỉ đồng, tăng 6,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 472 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 89 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.