Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DHG
CTCP Dược Hậu Giang
DHG Pharmaceutical Joint Stock Company
87.900
▼ −100 (▼ −0,11%)

Kết quả kinh doanh DHG

Doanh thu và lợi nhuận DHG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.535Q1/2024: 1.259Q2/2024: 1.106Q3/2024: 1.062Q4/2024: 1.459Q1/2025: 1.195Q2/2025: 1.184Q3/2025: 1.146Q4/2025: 1.742Q1/2026: 1.198Q2/2026: 1.363Q3/2026: 1.0231.742Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 261Q1/2024: 222Q2/2024: 192Q3/2024: 156Q4/2024: 208Q1/2025: 266Q2/2025: 237Q3/2025: 210Q4/2025: 185Q1/2026: 316Q2/2026: 299Q3/2026: 98316Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261.02398
Q2/20261.363299
Q1/20261.198316
Q4/20251.742185
Q3/20251.146210
Q2/20251.184237
Q1/20251.195266
Q4/20241.459208
Q3/20241.062156
Q2/20241.106192
Q1/20241.259222
Q4/20231.535261

Doanh thu và lợi nhuận DHG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.756Năm 2021: 4.003Năm 2022: 4.676Năm 2023: 5.015Năm 2024: 4.885Năm 2025: 5.2675.267Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 739Năm 2021: 776Năm 2022: 988Năm 2023: 1.051Năm 2024: 779Năm 2025: 8521.051Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.267852
Năm 20244.885779
Năm 20235.0151.051
Năm 20224.676988
Năm 20214.003776
Năm 20203.756739

Báo cáo tài chính gốc DHG theo kỳ

216 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021—
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010—
2009
2008—
2007——
2006————

216 tệp báo cáo DHG trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DHG

86 văn bản
21-10-2026Giải trình KQKD quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước20-7-2026Giải trình KQKD Quý 2 năm 2026HOSE20-4-2026Giải trình KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-3-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 trước và sau kiểm toánHOSE20-1-2026Giải trình KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-8-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-4-2025Giải trình KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-3-2025Giải trình BCTC kiểm toán năm 2024 so với 2023HOSE20-1-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE9-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE19-7-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE19-4-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE19-1-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE14-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2023HOSE28-2-2023Giải trình chênh lệch BCTC năm 2022 đã kiểm toánHOSE19-1-2023Giải trình KQKD quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-11-2022CBTT thay đổi mô hình Công ty và loại BCTCHOSE18-10-2022Giải trình KQKD quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-8-2022Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2022HOSE20-7-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình KQKD quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2022Giải trình KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2021Giải trình KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xétHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE22-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE8-3-2021Giải trình BCTC kiểm toán năm 2020HOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE20-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE20-7-2020Giải trình KQKD 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE
Xem thêm 46 văn bản cũ hơn (tới 8-2-2007)
30-3-2020Giải trình BCTC kiểm toán năm 2019HOSE18-12-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 4 năm 2019 cho DHGHOSE21-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE14-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE22-7-2019Giải trình KQKD quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2019Giải trình KQKD quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2019Giải trình KQKD năm 2018 thay đổi từ 10% trở lên so với cùng kỳHOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE22-10-2018Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳHOSE20-3-2018Giải trình nguyên nhân biến động lợi nhuận sau thuế năm 2017 so với năm trướcHOSE29-3-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE21-10-2016Đính chính số liệu trên BCTC Cty mẹ quý 3.2016HOSE16-8-2016Giải trình BCTC 6 tháng đầu năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE21-3-2016Giải trình chênh lệch 10% lợi nhuận sau thuế kiểm toán năm 2015HOSE20-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2015 trước và sau soát xétHOSE19-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE20-10-2014Điều chỉnh BCTC HN quý 3.2014HOSE19-8-2014Giải trình chênh lệch số liệu quý 2.2014 và soát xét bán niên năm 2014HOSE28-5-2014Quyết định HĐQT về ký kết đơn vị kiểm toán BCTC năm 2014 và thành lập các tiểu ban mới trực thuộc HĐQT nhiệm kỳ 2014-2018HOSE21-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu sau kiểm toán năm 2013HOSE16-12-2013Giải trình BCTC Q3/2013HOSE27-8-2013Giải trình chênh lệch trước và sau soát xét hợp nhất 6 tháng đầu năm 2013HOSE19-8-2013Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán 6 tháng đầu năm 2013HOSE25-4-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2013HOSE29-3-2013Giải trình chênh lệch BCTC so với báo cáo tự lậpHOSE9-5-2011Giải trình lợi nhuận Q1/2011HOSE12-5-2010Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1-2010HOSE2-4-2010Giải trình Ý kiến kiểm toán năm 2009HOSE27-1-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2009HOSE30-9-2009Giải trình BCTC kiểm toán Q2-2009HOSE31-7-2009Giải trình Kết quả kinh doanh Quý 2 năm 2009HOSE3-7-2009Kết quả kinh doanh 5 tháng đầu năm 2009HOSE29-4-2009Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2009HOSE21-4-2009Giải trình biến động Báo cáo tài chính kiểm toán 2008HOSE10-4-2009Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2008HOSE29-10-2008Giải trình biến động kết quả kinh doanh Quý 3 năm 2008HOSE1-8-2008Giải trình biến động KQKD Quý II/2008HOSE30-1-2008Giải trình lợi nhuận Q4 năm 2007HOSE28-1-2008Báo cáo tài chính Q4 năm 2007HOSE30-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE19-10-2007Báo cáo tài chính kiểm toán 6 tháng đầu năm 2007HOSE27-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE4-5-2007Báo cáo tài chính Q1/2007HOSE20-3-2007Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2006HOSE8-2-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DHG.

Kết quả kinh doanh DHG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.136,95.714,45.767,75.181,74.522,04.206,74.414,04.421,64.569,04.153,94.151,73.958,74.230,22.949,32.510,82.052,21.770,31.518,41.285,2873,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu869,9829,6752,3505,7518,8451,1517,2539,4506,3370,8544,046,2702,918,219,917,724,333,015,94,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.267,04.884,95.015,44.676,04.003,23.755,63.896,83.882,14.062,83.783,03.607,83.912,53.527,42.931,12.490,92.034,51.746,01.485,51.269,3868,2
4. Giá vốn hàng bán2.760,62.747,12.671,82.418,52.082,31.944,22.184,52.165,42.279,62.070,12.194,91.782,01.886,91.487,31.282,11.016,0822,4694,4600,8402,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.506,42.137,82.343,52.257,51.920,91.811,41.712,31.716,71.783,11.713,01.412,92.130,51.640,51.443,81.208,81.018,5923,6791,0668,5465,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính133,2148,1217,9137,1122,9140,4122,5107,888,857,834,337,148,042,248,940,631,322,35,80,5
7. Chi phí tài chính81,689,790,9101,299,2119,298,996,197,784,889,567,316,54,57,23,423,638,517,311,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay25,624,829,512,612,114,022,728,524,512,58,74,82,32,62,02,03,438,515,410,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0-0,5-0,1-0,1-1,2-0,2-0,90,0-0,4-0,2-10,0-4,0-0,10,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1.157,3904,7978,4913,2803,0699,3687,0724,9732,1631,6457,61.098,6770,1709,6558,9483,6409,5521,5469,3312,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp396,4312,8312,8268,2257,2302,9333,8285,6318,4297,3262,3312,8270,8218,2185,2134,9113,7103,959,855,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.004,3978,71.179,31.112,1884,5830,0714,9717,8722,5756,9636,9689,0630,7553,5496,4433,1407,9149,4127,986,9
12. Thu nhập khác10,45,35,19,71,96,015,618,26,815,184,936,8182,039,69,99,214,21,71,41,4
13. Chi phí khác28,279,525,222,122,515,017,34,310,015,420,43,931,28,315,48,212,66,10,91,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-17,7-74,2-20,1-12,4-20,5-8,9-1,713,9-3,3-0,264,433,0150,831,3-5,51,01,7-4,40,50,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)986,6904,51.159,21.099,6864,0821,0713,2731,8719,2756,7701,3721,9781,5584,8490,9434,1409,6145,0128,387,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành141,8127,0109,5109,589,286,283,955,377,664,5108,7193,9190,793,872,951,247,018,70,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-7,6-1,5-1,01,7-1,5-3,7-1,925,4-0,7-21,0-0,1-5,8-2,4-0,3-1,7-0,40,3-3,60,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)134,2125,6108,5111,287,782,581,980,776,943,6108,6188,2188,293,571,250,847,215,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)852,4778,91.050,7988,5776,3738,5631,3651,1642,4713,1592,7533,8593,3491,3419,8383,3362,3130,0128,387,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0-0,9-1,3-4,1-1,9-0,03,04,00,54,35,44,22,25,31,10,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)852,4778,91.050,7988,5777,2739,9635,4653,0642,4710,1588,7533,3589,0485,9415,5381,2357,1128,9128,387,1

Kết quả kinh doanh DHG theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.132,91.519,61.360,92.033,31.337,61.368,81.397,21.749,01.223,21.278,51.463,71.841,61.258,81.283,91.383,41.459,01.296,01.245,31.181,51.252,71.054,41.045,71.169,21.398,6972,2900,3935,51.444,61.003,51.111,8854,21.408,9946,81.040,31.031,21.568,81.013,81.031,6955,91.299,41.009,7961,9878,01.366,31.146,2875,3764,31.307,4920,7978,5740,21.335,9997,91.128,8772,8910,2718,8696,1624,2769,8574,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu109,7156,4162,8290,8191,9184,5202,7290,3161,4172,6205,2306,8159,4131,3154,9128,7134,3126,0116,7159,2109,997,9151,8186,8107,280,077,1165,2129,1135,987,0190,7118,7107,2122,8215,4111,8105,973,6125,392,986,262,6216,7155,276,595,2-4,212,313,112,6196,3159,9349,52,44,25,74,63,86,36,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.023,21.363,21.198,11.742,51.145,71.184,21.194,51.458,71.061,81.105,81.258,51.534,71.099,51.152,61.228,61.330,31.161,71.119,31.064,81.093,5944,4947,81.017,41.211,8865,0820,3858,51.279,4874,4975,8767,21.218,1828,1933,2908,41.353,4902,0925,7882,41.174,1916,8875,7815,41.149,7991,1798,8669,11.311,6908,4965,4727,61.139,6838,0779,3770,4906,1713,1691,5620,4763,5567,1
4. Giá vốn hàng bán502,8655,4597,9944,4584,0599,0627,2792,3600,6608,2746,0881,6584,8591,0614,4709,4583,4565,6560,1545,4485,3484,6566,9642,4467,9398,8435,1717,0504,2532,7430,6693,7446,6497,3530,1788,8499,0505,0486,7631,7491,4488,0447,1715,0626,5475,2377,6567,7415,0453,1346,7603,8449,6408,5425,1453,2347,9356,9329,4419,8305,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)520,4707,8600,2798,1561,7585,2567,4666,4461,3497,6512,5653,1514,7561,7614,1620,9578,3553,7504,6548,1459,1463,2450,5569,4397,1421,5423,3562,4370,2443,1336,6524,4381,5435,9378,4564,6403,1420,7395,7542,4425,4387,7368,3434,7364,5323,6291,5744,0493,4512,4380,9535,9388,4370,8345,3452,9365,3334,6290,9343,8261,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính28,029,829,929,235,935,432,835,639,234,538,852,455,057,852,740,633,433,230,028,730,631,132,631,834,737,436,632,032,232,326,027,728,728,123,322,126,922,617,215,215,215,012,612,58,57,26,39,79,69,28,710,610,915,311,29,712,612,77,39,913,1
7. Chi phí tài chính8,810,812,018,120,821,521,229,020,818,821,224,926,720,119,329,325,924,021,925,124,224,325,546,424,221,427,122,225,729,021,917,025,226,727,228,723,924,720,424,021,421,717,530,721,320,217,318,616,817,114,915,14,30,80,70,61,01,31,52,51,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,00,0-0,0-0,1-0,0-0,10,0-0,0-0,00,00,0-0,40,0-0,80,00,30,0-0,50,0-0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,30,1-0,30,4-0,3-0,30,3
9. Chi phí bán hàng313,7267,9185,5446,2254,3254,9201,8258,5229,2225,2191,8297,1254,3239,1187,9287,6225,2234,2166,2280,6179,8174,4168,3233,5149,9161,6154,2224,6170,0170,1122,4234,5165,0182,8144,0243,2195,9151,1142,7186,2153,8159,6128,3151,2105,596,0104,2427,7249,2248,8171,7269,3180,8158,3157,7266,1204,2104,7137,7155,2104,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp95,694,685,3129,982,276,480,383,471,269,788,584,389,969,468,573,469,664,261,173,962,663,357,384,767,671,379,4111,571,083,667,787,170,468,860,985,367,586,778,9107,673,856,374,486,657,959,756,6118,964,471,657,673,669,074,047,964,553,756,842,753,244,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)130,0364,3347,3233,1240,3267,9296,8331,1179,3218,4249,8299,2198,8290,8391,2271,3290,9264,4285,4197,2223,1232,2232,0236,0190,1204,6199,2236,0135,8192,7150,5213,5149,6185,7169,6229,1142,7179,9170,9240,0191,5164,7160,7177,8188,4155,0119,7188,6172,6184,1145,4188,5145,1152,9149,9131,4118,6184,9116,0142,5125,4
12. Thu nhập khác4,20,60,90,60,48,60,81,31,21,01,82,01,60,90,50,11,96,41,20,60,2-0,21,30,63,31,50,68,21,81,34,27,43,65,21,91,22,51,31,83,2-13,212,113,120,69,930,922,122,35,97,32,024,8134,92,512,331,02,24,81,43,23,9
13. Chi phí khác0,56,61,013,95,74,14,565,06,56,51,68,613,02,51,18,12,910,30,89,01,18,63,74,46,40,93,212,12,01,91,30,71,81,00,87,10,91,80,2-0,03,59,02,96,02,15,76,72,60,40,20,815,37,7-5,712,21,43,02,61,13,29,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,7-6,1-0,0-13,3-5,34,5-3,7-63,7-5,2-5,50,2-6,5-11,3-1,6-0,6-8,0-1,0-3,90,4-8,4-1,0-8,8-2,3-3,8-3,10,6-2,7-3,9-0,2-0,52,96,71,84,21,1-5,91,6-0,51,63,2-16,73,110,114,77,925,215,419,75,57,11,39,5127,28,30,229,6-0,92,20,30,0-5,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)133,7358,2347,3219,9235,0272,4293,2267,5174,1212,9250,0292,6187,4289,2390,6263,2289,9260,6285,8188,8222,2223,4229,6232,3187,0205,2196,6232,0135,6192,2153,4220,2151,4189,9170,8223,1144,3179,4172,5243,3174,8167,8170,8192,5196,2180,2135,0208,3178,1191,2146,7198,1272,4161,2150,1161,0117,7187,0116,3142,5120,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành35,659,931,835,325,735,826,960,318,220,627,931,721,926,229,624,927,626,330,719,221,023,425,626,520,819,619,327,818,019,618,515,612,725,31,772,62,02,60,45,714,415,819,825,730,631,721,690,935,737,729,058,263,336,732,226,318,027,114,120,118,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,4-0,3-0,2-0,2-0,3-0,3-0,0-1,0-0,1-0,2-0,2-0,2-0,5-0,40,02,1-0,0-0,2-0,1-0,9-0,1-0,50,0-3,7-0,2-0,20,30,30,1-2,2-0,21,5-0,125,9-1,95,84,2-8,9-1,8-4,8-3,0-3,1-1,2-1,71,4-0,91,10,50,10,5-0,6-0,0-0,2-1,3-0,80,20,20,5-1,2-0,1-0,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)35,259,631,635,125,435,526,959,318,120,527,831,521,425,929,727,027,626,030,518,320,922,925,722,820,619,519,628,218,117,418,317,112,651,2-0,278,46,2-6,4-1,40,911,412,718,723,932,030,822,791,435,838,228,458,163,135,431,326,518,227,612,820,018,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)98,5298,7315,7184,8209,6236,9266,2208,2156,0192,5222,2261,1166,1263,3361,0236,2262,4234,5255,3170,5201,3200,5204,0209,5166,4185,7177,0203,8117,5174,8135,2203,1138,8138,7171,0144,7138,1185,8173,9242,4163,4155,0152,1168,5164,2149,4112,3116,9142,4153,0118,2139,9209,2125,8118,7134,599,6159,4103,4122,5102,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)98,5298,7315,7184,8209,6236,9266,2208,2156,0192,5222,2261,1166,1263,3361,0236,2262,4234,6255,3170,5201,3201,1204,3210,9166,3185,7177,0205,8117,7176,1135,8203,5138,7139,8171,5145,3138,1185,8173,1241,4162,6154,6151,5166,8163,0148,6112,0116,9142,3152,5118,4138,6208,9125,8116,1133,298,4157,5102,2120,7100,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,03,09,96,56,28,27,63,75,27,710,37,14,50,44,75,12,41,93,94,02,33,24,82,53,53,07,27,25,36,76,87,47,50,68,040,54,72,74,23,02,62,52,32,01,91,21,20,81,60,50,50,60,60,50,50,80,90,70,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,5-0,4-1,40,00,00,0-1,9-0,2-1,3-0,6-0,40,1-1,1-0,5-0,6-0,0-0,00,81,00,80,50,61,71,20,80,30,00,10,5-0,11,30,30,02,61,31,21,91,21,91,5

Báo cáo khác của DHG

Dữ liệu khác của DHG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược Hậu Giang (mã DHG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.267 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 852 tỉ đồng, tăng 9,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 1.023 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 98 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.