Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 899 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TLP, VCP, QNW, TCK, TOS · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Dịch vụ tiêu dùng — 6 mã

Doanh nghiệp ngành Dịch vụ tiêu dùng

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Dịch vụ tiêu dùng163.1197061.4847146775/6 mã6.7893.7163.6323.9745/6 mã
VPLCTCP Vinpearl90.100■ 0,00%161.5767031.5086726496.5253.4853.3103.892
VNGCTCP Du lịch Thành Thành Công5.500▲ +1,85%53542-410,8—219160220—
DSNCTCP Công viên nước Đầm Sen36.700▼ −0,54%4439,58,7332416367355
TCTCTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh16.600▼ −1,48%2122,48,86,97,55,0171212
DAHCTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á2.310▼ −2,12%195-64-1,11,4-2,2169,8129,9
SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông9.100■ 0,00%158130,30,6-0,57,47,05,15,1

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Dịch vụ tiêu dùng theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 5 doanh nghiệp ngành Dịch vụ tiêu dùng đã công bố báo cáo đạt 677 tỉ đồng, tăng 234,3% so với cùng kỳ năm trước (so trên 5 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,4% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VPL (649 tỉ), DSN (24 tỉ), TCT (7 tỉ). Mới có 5/6 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 24Q1/2024: -16Q2/2024: 98Q3/2024: -7Q4/2024: 68Q1/2025: 70Q2/2025: 156Q3/2025: 262Q4/2025: 706Q1/2026: 1.484Q2/2026: 714Q3/2026: 6771.484-16Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026677+234,3%5/60,4%VPL, DSN, TCT
Q2/2026714+358,1%6/60,3%VPL, DSN, TCT
Q1/20261.484+2.032,9%6/60,7%VPL, TCT, DSN
Q4/2025706-95,4%6/60,3%VPL, VNG, SVT
Q3/2025262—6/60,1%VPL, VNG, DSN
Q2/2025156-112,7%6/60,1%VPL, DSN, SVT
Q1/202570—6/60,0%VPL, TCT, DSN
Q4/202468+181,9%5/60,0%VNG, DAH, SVT
Q3/2024-7-117,3%5/6-0,0%DSN, SVT, TCT
Q2/202498+63,1%5/60,1%VNG, DSN, SVT
Q1/2024-16-144,3%5/6-0,0%DSN, TCT, SVT
Q4/202324+72,6%5/60,0%SVT, DSN, DAH

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 6 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Dịch vụ tiêu dùng, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 163.119 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VPL — CTCP Vinpearl (161.576 tỉ đồng).