Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VPL
CTCP Vinpearl
Vinpearl Joint Stock Company
85.500
▲ +2.000 (▲ +2,40%)

Kết quả kinh doanh VPL

Doanh thu và lợi nhuận VPL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2025: 2.971Q2/2025: 2.942Q3/2025: 3.101Q4/2025: 6.525Q1/2026: 3.485Q2/2026: 3.3106.525Q2/2024Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2025: 90Q2/2025: 168Q3/2025: 169Q4/2025: 703Q1/2026: 1.508Q2/2026: 6721.508Q2/2024Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.310672
Q1/20263.4851.508
Q4/20256.525703
Q3/20253.101169
Q2/20252.942168
Q1/20252.97190
Q4/2024——
Q2/2024——

Doanh thu và lợi nhuận VPL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2017: 18.753Năm 2018: 15.185Năm 2023: 9.254Năm 2024: 14.376Năm 2025: 15.53918.753Năm 2017Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2017: 325Năm 2018: 366Năm 2023: 671Năm 2024: 2.550Năm 2025: 1.1022.550Năm 2017Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202515.5391.102
Năm 202414.3762.550
Năm 20239.254671
Năm 201815.185366
Năm 201718.753325

Báo cáo tài chính gốc VPL theo kỳ

22 tệp

22 tệp báo cáo VPL trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VPL

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VPL.

Kết quả kinh doanh VPL theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh15.556,414.388,29.265,315.231,518.763,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu17,312,011,246,010,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)15.539,114.376,19.254,115.185,518.753,3
4. Giá vốn hàng bán10.144,811.513,111.823,213.121,114.512,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5.394,32.863,1-2.569,12.064,44.241,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.961,14.264,38.728,03.068,9384,3
7. Chi phí tài chính3.684,91.740,33.898,51.156,9505,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1.221,31.325,83.080,6966,8354,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0-610,5-38,6
9. Chi phí bán hàng527,0617,6604,9715,81.982,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2.067,31.664,5912,72.135,01.039,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.076,33.105,0742,7515,11.059,2
12. Thu nhập khác94,447,9111,4235,4121,7
13. Chi phí khác153,9212,687,8108,6127,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-59,5-164,823,6126,8-5,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.016,82.940,3766,3641,91.053,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,2784,195,3320,9714,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-94,1-393,80,4-45,213,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-84,9390,295,7275,7728,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.101,72.550,0670,6366,2324,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,3-0,00,24,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1.101,62.549,7670,7366,0320,2

Kết quả kinh doanh VPL theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.326,13.501,16.525,83.111,02.946,52.973,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu16,616,00,39,94,62,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.309,53.485,16.525,53.101,12.941,82.970,6
4. Giá vốn hàng bán2.151,62.318,33.503,12.281,62.174,22.153,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.158,01.166,83.022,4819,5767,7817,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính935,91.974,8472,2499,0475,4514,6
7. Chi phí tài chính710,62.308,32.243,4499,8512,5429,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay101,5382,3335,9306,6286,6292,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng131,7146,443,9217,342,1223,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp518,4595,8681,0456,2482,7451,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)733,291,2526,3145,1205,6228,3
12. Thu nhập khác-21,31.750,6-4,09,831,357,3
13. Chi phí khác12,322,72,29,723,7118,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-33,61.727,9-6,20,17,6-60,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)699,61.819,1520,1145,2213,3167,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành87,9336,5-177,63,879,4103,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-60,3-25,5-5,1-27,9-34,5-26,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)27,6311,0-182,7-24,144,977,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)671,91.508,1702,7169,3168,490,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)671,91.508,1702,7169,3168,490,3

Báo cáo khác của VPL

Dữ liệu khác của VPL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vinpearl (mã VPL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 15.539 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.102 tỉ đồng, giảm 56,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.310 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 672 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.