Kết quả kinh doanh VPL
Doanh thu và lợi nhuận VPL theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 3.310 | 672 |
| Q1/2026 | 3.485 | 1.508 |
| Q4/2025 | 6.525 | 703 |
| Q3/2025 | 3.101 | 169 |
| Q2/2025 | 2.942 | 168 |
| Q1/2025 | 2.971 | 90 |
| Q4/2024 | — | — |
| Q2/2024 | — | — |
Doanh thu và lợi nhuận VPL theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 15.539 | 1.102 |
| Năm 2024 | 14.376 | 2.550 |
| Năm 2023 | 9.254 | 671 |
| Năm 2018 | 15.185 | 366 |
| Năm 2017 | 18.753 | 325 |
Báo cáo tài chính gốc VPL theo kỳ
22 tệp22 tệp báo cáo VPL trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VPL
3 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VPL.
Kết quả kinh doanh VPL theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2018 | Năm 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 15.556,4 | 14.388,2 | 9.265,3 | 15.231,5 | 18.763,4 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 17,3 | 12,0 | 11,2 | 46,0 | 10,1 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 15.539,1 | 14.376,1 | 9.254,1 | 15.185,5 | 18.753,3 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 10.144,8 | 11.513,1 | 11.823,2 | 13.121,1 | 14.512,1 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 5.394,3 | 2.863,1 | -2.569,1 | 2.064,4 | 4.241,3 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 1.961,1 | 4.264,3 | 8.728,0 | 3.068,9 | 384,3 |
| 7. Chi phí tài chính | 3.684,9 | 1.740,3 | 3.898,5 | 1.156,9 | 505,6 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 1.221,3 | 1.325,8 | 3.080,6 | 966,8 | 354,1 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -610,5 | -38,6 |
| 9. Chi phí bán hàng | 527,0 | 617,6 | 604,9 | 715,8 | 1.982,6 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2.067,3 | 1.664,5 | 912,7 | 2.135,0 | 1.039,5 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 1.076,3 | 3.105,0 | 742,7 | 515,1 | 1.059,2 |
| 12. Thu nhập khác | 94,4 | 47,9 | 111,4 | 235,4 | 121,7 |
| 13. Chi phí khác | 153,9 | 212,6 | 87,8 | 108,6 | 127,6 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -59,5 | -164,8 | 23,6 | 126,8 | -5,9 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 1.016,8 | 2.940,3 | 766,3 | 641,9 | 1.053,3 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9,2 | 784,1 | 95,3 | 320,9 | 714,9 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -94,1 | -393,8 | 0,4 | -45,2 | 13,9 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | -84,9 | 390,2 | 95,7 | 275,7 | 728,8 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 1.101,7 | 2.550,0 | 670,6 | 366,2 | 324,5 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,1 | 0,3 | -0,0 | 0,2 | 4,3 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 1.101,6 | 2.549,7 | 670,7 | 366,0 | 320,2 |
Kết quả kinh doanh VPL theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 3.326,1 | 3.501,1 | 6.525,8 | 3.111,0 | 2.946,5 | 2.973,2 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 16,6 | 16,0 | 0,3 | 9,9 | 4,6 | 2,5 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 3.309,5 | 3.485,1 | 6.525,5 | 3.101,1 | 2.941,8 | 2.970,6 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 2.151,6 | 2.318,3 | 3.503,1 | 2.281,6 | 2.174,2 | 2.153,0 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 1.158,0 | 1.166,8 | 3.022,4 | 819,5 | 767,7 | 817,6 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 935,9 | 1.974,8 | 472,2 | 499,0 | 475,4 | 514,6 |
| 7. Chi phí tài chính | 710,6 | 2.308,3 | 2.243,4 | 499,8 | 512,5 | 429,2 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 101,5 | 382,3 | 335,9 | 306,6 | 286,6 | 292,3 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 131,7 | 146,4 | 43,9 | 217,3 | 42,1 | 223,6 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 518,4 | 595,8 | 681,0 | 456,2 | 482,7 | 451,1 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 733,2 | 91,2 | 526,3 | 145,1 | 205,6 | 228,3 |
| 12. Thu nhập khác | -21,3 | 1.750,6 | -4,0 | 9,8 | 31,3 | 57,3 |
| 13. Chi phí khác | 12,3 | 22,7 | 2,2 | 9,7 | 23,7 | 118,2 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -33,6 | 1.727,9 | -6,2 | 0,1 | 7,6 | -60,9 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 699,6 | 1.819,1 | 520,1 | 145,2 | 213,3 | 167,4 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 87,9 | 336,5 | -177,6 | 3,8 | 79,4 | 103,6 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -60,3 | -25,5 | -5,1 | -27,9 | -34,5 | -26,6 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 27,6 | 311,0 | -182,7 | -24,1 | 44,9 | 77,0 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 671,9 | 1.508,1 | 702,7 | 169,3 | 168,4 | 90,4 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 671,9 | 1.508,1 | 702,7 | 169,3 | 168,4 | 90,3 |
Báo cáo khác của VPL
Dữ liệu khác của VPL
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Vinpearl (mã VPL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 15.539 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.102 tỉ đồng, giảm 56,8% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.310 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 672 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
