Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPL
CTCP Vinpearl
Vinpearl Joint Stock Company
78.900
▲ +400 (▲ +0,51%)

Room ngoại VPL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPL theo thời gian

340 ngày
-0,52%1,37%3,27%5,17%7,07%8-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 8-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 122.822.158 cổ phiếu VPL, tương đương 6,54% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 797.128.526 cổ phiếu (42,46% vốn), khoảng 62.893 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 8-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,54% (2-10-2026), thấp nhất 0,00% (8-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,53%6,54%▲ +0,02 điểm %285.270
1 tháng28-8-20266,35%6,54%▲ +0,19 điểm %3.632.665
3 tháng3-7-20261,87%6,54%▲ +4,67 điểm %89.288.469
1 năm2-10-20250,09%6,54%▲ +6,45 điểm %121.146.707

Sở hữu nước ngoài VPL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,54%▲ +0,00 điểm %122.822.15849%797.128.526
9-20266,54%▲ +0,19 điểm %122.743.58849%797.207.096
8-20266,35%▲ +0,05 điểm %119.189.49349%800.761.191
7-20266,30%▲ +4,43 điểm %118.250.01349%801.700.671
6-20261,87%▲ +0,06 điểm %33.528.97949%845.188.205
5-20261,81%▲ +0,07 điểm %32.501.77049%846.215.414
4-20261,74%▲ +0,67 điểm %31.212.33649%847.504.848
3-20261,07%▲ +0,06 điểm %19.146.75749%859.570.427
2-20261,00%▼ −0,04 điểm %18.013.55749%860.703.627
1-20261,04%▲ +0,08 điểm %18.691.37349%860.025.811
12-20250,96%▲ +0,77 điểm %17.285.61249%861.431.572
11-20250,19%▲ +0,04 điểm %3.483.01349%875.234.171
10-20250,16%▲ +0,06 điểm %2.789.25149%875.927.933
9-20250,09%▼ −0,00 điểm %1.675.15149%877.042.033
8-20250,10%▲ +0,01 điểm %1.764.67949%876.952.505
7-20250,09%▲ +0,00 điểm %1.644.05949%877.073.125
6-20250,09%▲ +0,03 điểm %1.564.78349%877.152.401
5-20250,06%—1.014.04849%877.703.136

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026122.822.158+5.1706,54%797.128.526
1-10-2026122.816.988+73.4006,54%797.133.696
30-9-2026122.743.588+80.8006,54%797.207.096
29-9-2026122.662.788+268.1006,53%797.287.896
28-9-2026122.394.688−142.2006,52%797.555.996
25-9-2026122.536.888+79.6296,53%797.413.796
24-9-2026122.457.25906,52%797.493.425
23-9-2026122.457.259−63.8626,52%797.493.425
22-9-2026122.521.121+520.7576,53%797.429.563
21-9-2026122.000.36406,50%797.950.320
18-9-2026122.000.364+442.4026,50%797.950.320
17-9-2026121.557.962+142.5116,47%798.392.722
16-9-2026121.415.451+672.6006,47%798.535.233
15-9-2026120.742.851+570.1006,43%799.207.833
14-9-2026120.172.751+80.9006,40%799.777.933
11-9-2026120.091.85106,40%799.858.833
10-9-2026120.091.851+708.1106,40%799.858.833
9-9-2026119.383.741+59.4486,36%800.566.943
8-9-2026119.324.29306,36%800.626.391
7-9-2026119.324.293+92.3006,36%800.626.391
4-9-2026119.231.993+8.7006,35%800.718.691
3-9-2026119.223.293+33.8006,35%800.727.391
28-8-2026119.189.493+41.5006,35%800.761.191
27-8-2026119.147.993−3006,35%800.802.691
26-8-2026119.148.293+43.4006,35%800.802.391
25-8-2026119.104.893+6.3006,34%800.845.791
24-8-2026119.098.593−4.6006,34%800.852.091
21-8-2026119.103.19306,34%800.847.491
20-8-2026119.103.193−3006,34%800.847.491
19-8-2026119.103.493—6,34%800.847.191

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPL