Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SVT
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
Sai Gon Vien Dong Technology Joint Stock Company
9.000
▲ +10 (▲ +0,11%)

Kết quả kinh doanh SVT

Doanh thu và lợi nhuận SVT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 7Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 1Q3/2025: 6Q4/2025: 7Q1/2026: 7Q2/2026: 5Q3/2026: 57Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 13Q1/2024: 4Q2/2024: 10Q3/2024: 5Q4/2024: 8Q1/2025: 5Q2/2025: 6Q3/2025: 3Q4/2025: 13Q1/2026: 0Q2/2026: 1Q3/2026: -013-0Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20265-0
Q2/202651
Q1/202670
Q4/2025713
Q3/202563
Q2/202516
Q1/202515
Q4/202418
Q3/202415
Q2/2024110
Q1/202414
Q4/2023713

Doanh thu và lợi nhuận SVT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 88Năm 2021: 109Năm 2022: 166Năm 2023: 71Năm 2024: 3Năm 2025: 14166Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 32Năm 2021: 34Năm 2022: 25Năm 2023: 26Năm 2024: 28Năm 2025: 2734Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251427
Năm 2024328
Năm 20237126
Năm 202216625
Năm 202110934
Năm 20208832

Báo cáo tài chính gốc SVT theo kỳ

96 tệp

96 tệp báo cáo SVT trên HOSE từ năm 2009, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SVT

61 văn bản
20-10-2026Giải trình chênh lệch BCTC quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình chênh lệch BCTC soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trước như sau:HOSE17-7-2026Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2026Giải trình chênh lệch BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình chênh lệch BCTC năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2025Giải trình chênh lệch BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2025Giải trình biến động KQKD bán niên 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-7-2025Giải trình biến động KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE28-3-2025Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2025Giải trình BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE13-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE19-7-2024Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2024HOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-12-2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC năm 2023HOSE19-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2023Giải trình chênh lệch BCTC 6 tháng đầu năm 2023 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-7-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE17-4-2023Giải trình chênh lệch BCTC quý 1 năm 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2023Giải trình chênh lệch BCTC đã kiểm toán năm 2022 so với năm 2021HOSE16-1-2023Giải trình chênh lệch BCTC quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-10-2022Giải trình chênh lệch BCTC riêng quý 03/2022 so với quý 03/2021HOSE13-10-2022Giải trình chênh lệch BCTC quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE18-7-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE18-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2022 so với quý 1 năm 2021HOSE28-3-2022Giải trình chênh lệch BCTC năm 2021 đã được kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE16-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE13-8-2021Công văn UBCKNN về việc chấp thuận gia hạn công bố BCTC soát xét bán niên 2021HOSE26-7-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC bán niên soát xét năm 2021HOSE19-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE30-3-2021Giải trình chênh lệch BCTC đã được kiểm toán năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE23-3-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế TNDN trong BCTC 6 tháng năm 2019 trước và sau kiểm toánHOSE
Xem thêm 21 văn bản cũ hơn (tới 14-10-2011)
22-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2018HOSE22-1-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE14-8-2017Giải trình chênh lệch trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE29-3-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE1-4-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán năm 2015HOSE17-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC quý 2 năm 2015 trước và sau khi kiểm toánHOSE31-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE14-8-2014Giải trình chênh lệch BCTC quý 2.2014 và soát xét 6 tháng năm 2014HOSE20-3-2014Giải trình chênh lệch giữa BCTC năm 2013 so với BCTC đã kiểm toánHOSE16-8-2013Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau soát xétHOSE2-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau kiểm toánHOSE6-9-2012Giải trình nguyên nhân lỗ 6 tháng 2012 kèm giải trình chênh lệch trước và sau soát xétHOSE8-6-2012Giải trình lý do không trình bày công cụ tài chính trong BCTC kiểm toán 2011HOSE18-5-2012Bổ sung cáo cáo bộ phận trên BCTC kiểm toán năm 2011HOSE24-4-2012Giải trình biến độnh 10% lợi nhuận sau thuế Q1-2012HOSE27-10-2011Giải trình biến động giá cổ phiếu giảm sàn 10 phiên liên tiếpHOSE14-10-2011Giải trình biến động giá cổ phiếu giảm sàn 5 phiên liên tiếpHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SVT.

Kết quả kinh doanh SVT theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh14,32,771,0166,3109,088,186,918,936,147,9102,455,877,975,7229,2225,3174,396,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,70,70,60,30,30,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)14,32,771,0166,3109,088,186,918,936,147,8102,455,777,275,0228,7225,0174,096,2
4. Giá vốn hàng bán8,81,168,3161,8106,685,784,714,831,442,595,447,868,767,3215,8209,9161,386,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,51,72,74,52,42,42,24,14,75,37,07,88,57,712,915,112,79,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính25,931,227,523,931,127,411,33,21,10,00,70,80,11,62,62,35,60,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,0-4,40,9-1,0-1,41,2-4,2-0,11,84,54,20,4-0,23,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,60,80,30,40,10,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,20,20,20,30,61,01,21,41,41,32,02,73,92,61,91,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,93,73,42,51,31,31,72,11,81,6-0,61,93,92,23,82,41,91,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)27,529,126,625,731,932,610,55,14,21,111,15,51,0-0,23,612,014,83,9
12. Thu nhập khác0,00,00,00,13,60,10,00,00,20,00,00,00,00,51,01,01,10,8
13. Chi phí khác0,00,80,60,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,20,20,90,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,8-0,60,13,60,0-0,0-0,00,2-0,1-0,0-0,00,00,40,70,80,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,528,325,925,835,532,610,55,14,31,111,05,51,00,24,312,815,03,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,70,70,40,91,40,90,00,90,70,22,31,00,20,00,62,61,80,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,70,70,40,91,40,90,00,90,70,22,31,00,20,00,62,61,80,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)26,827,625,524,834,131,710,44,23,60,88,84,50,70,23,710,213,23,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)26,827,625,524,834,131,710,44,23,60,88,84,50,70,23,710,213,23,4

Kết quả kinh doanh SVT theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5,15,17,07,45,60,70,70,70,70,70,76,726,314,323,739,143,453,630,212,026,132,238,730,039,514,54,157,610,61,217,52,83,79,62,916,45,58,75,531,55,36,05,218,345,127,711,37,49,513,425,515,537,419,75,315,219,08,433,067,660,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5,15,17,07,45,60,70,70,70,70,70,76,726,314,323,739,143,453,630,212,026,132,238,730,039,514,54,157,610,61,217,52,83,79,62,916,45,58,75,531,45,36,05,218,345,127,711,37,49,513,425,415,237,119,65,215,018,88,332,967,360,6
4. Giá vốn hàng bán5,76,36,26,12,20,30,30,30,30,30,35,925,613,723,137,842,252,429,411,525,531,538,029,538,614,03,757,09,90,916,92,02,68,22,115,34,07,64,429,94,14,54,116,743,325,69,85,97,011,223,713,434,517,13,612,916,86,531,064,756,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,6-1,30,81,33,40,40,40,40,40,40,40,80,70,60,61,31,21,20,80,50,60,60,70,50,90,40,50,60,70,30,60,81,11,40,81,11,51,01,11,51,31,51,11,61,82,21,51,52,52,21,61,82,62,51,52,02,01,81,92,53,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,82,70,713,20,76,65,59,15,212,14,813,16,33,44,86,36,66,14,820,05,81,04,226,90,60,30,35,60,25,20,30,40,02,70,00,70,20,00,20,00,00,00,00,00,70,00,00,00,80,00,00,00,10,00,00,50,01,10,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,70,90,81,00,91,00,91,00,91,00,91,00,80,80,90,80,70,70,40,40,30,40,30,30,30,30,30,30,40,40,51,10,40,30,40,40,40,50,30,40,40,40,40,40,4-1,80,40,40,40,60,41,10,50,50,40,20,70,60,71,00,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,50,60,613,43,26,04,98,54,811,54,312,86,23,04,56,77,16,65,220,16,00,94,526,91,63,70,35,20,05,20,0-0,00,8-0,52,30,51,10,80,80,60,60,6-0,52,41,54,20,90,32,32,20,6-1,11,92,60,00,70,4-1,2-0,2-0,81,7
12. Thu nhập khác0,1-0,10,10,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,03,60,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,20,2
13. Chi phí khác0,00,00,40,00,00,00,00,00,30,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,1-0,30,00,00,00,00,00,0-0,80,00,0-0,00,00,00,00,00,00,10,00,03,60,00,0-0,10,10,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,0-0,00,0-0,0-0,00,20,20,20,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,50,50,313,43,26,04,98,54,810,74,312,86,23,04,56,77,16,65,320,16,04,54,526,91,53,70,45,20,05,20,0-0,10,8-0,52,30,51,10,80,80,50,60,6-0,52,41,54,20,90,32,32,20,6-1,11,92,60,00,70,4-1,00,0-0,71,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,0-0,10,10,10,40,10,10,10,10,40,10,10,10,10,10,20,30,20,20,20,20,90,10,20,20,50,10,00,00,00,00,10,20,30,0-0,10,20,20,10,10,10,00,00,50,20,90,20,10,30,50,1-0,30,40,70,00,00,0-0,00,0-0,40,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,50,60,313,42,85,94,88,44,710,24,312,76,13,04,46,56,86,45,120,05,83,64,426,81,33,20,35,20,05,20,0-0,10,6-0,82,30,50,90,70,70,40,50,6-0,51,91,33,20,70,22,01,70,5-0,81,52,00,00,70,4-1,00,0-0,21,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,50,60,313,42,85,94,88,44,710,24,312,76,13,04,46,56,86,45,120,05,83,64,426,81,33,20,35,20,05,20,0-0,10,6-0,82,30,50,90,70,70,40,50,6-0,51,91,33,20,70,22,01,70,5-0,81,52,00,00,70,4-1,00,0-0,21,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,30,30,10,10,30,20,10,10,30,1
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,1-0,4-3,40,00,60,4-0,50,4-0,1-0,23,9-2,10,6-0,1-0,6-0,20,2-0,10,20,8-1,60,1-0,5-0,10,50,2-0,90,31,8-0,3-1,20,41,20,12,90,41,40,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,90,10,10,10,20,2-0,10,30,3-0,30,70,40,10,10,10,10,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,10,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,10,30,00,20,20,30,30,30,30,30,30,30,30,30,40,40,40,30,30,30,30,30,40,10,60,60,60,40,70,61,01,11,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—-0,10,10,10,40,10,10,10,10,40,10,10,10,10,10,20,30,20,20,20,20,90,10,20,20,50,10,00,00,00,00,10,20,30,0-0,10,20,20,10,10,10,00,00,50,20,90,20,10,30,50,1-0,30,40,70,00,00,0-0,00,0-0,40,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SVT

Dữ liệu khác của SVT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (mã SVT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 14 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng, giảm 2,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 5 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.