Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VNG
CTCP Du lịch Thành Thành Công
Thanh Thanh Cong Tourist Joint Stock Company
5.060
▼ −340 (▼ −6,30%)

Kết quả kinh doanh VNG

Doanh thu và lợi nhuận VNG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 208Q4/2023: 231Q1/2024: 160Q2/2024: 218Q3/2024: 185Q4/2024: 146Q1/2025: 151Q2/2025: 177Q3/2025: 180Q4/2025: 219Q1/2026: 160Q2/2026: 220231Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 1Q1/2024: -45Q2/2024: 46Q3/2024: -42Q4/2024: 42Q1/2025: -44Q2/2025: -51Q3/2025: 60Q4/2025: 42Q1/2026: -41Q2/2026: 160-51Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262201
Q1/2026160-41
Q4/202521942
Q3/202518060
Q2/2025177-51
Q1/2025151-44
Q4/202414642
Q3/2024185-42
Q2/202421846
Q1/2024160-45
Q4/20232311
Q3/20232081

Doanh thu và lợi nhuận VNG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 461Năm 2021: 182Năm 2022: 619Năm 2023: 743Năm 2024: 709Năm 2025: 759759Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 21Năm 2021: 3Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 2Năm 2025: 721Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20257597
Năm 20247092
Năm 20237433
Năm 20226193
Năm 20211823
Năm 202046121

Báo cáo tài chính gốc VNG theo kỳ

203 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012—
2011
2010
2009——
2008—————
2007—————

203 tệp báo cáo VNG trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VNG

77 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE31-10-2024Giải trình BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình BCTC quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình BCTC quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch KQKD riêng năm 2022 so với năm 2021HOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE31-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 03/2022HOSE29-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE1-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE10-2-2022Giải trình biến động BCTC quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE25-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng đã được kiểm toán năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE8-12-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021HOSE2-11-2020Giải trình BCTC quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2020Giải trình BCTC soát xét năm nay so với năm trướcHOSE30-7-2020Giải trình BCTC quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE
Xem thêm 37 văn bản cũ hơn (tới 25-1-2010)
31-3-2020Giải trình biến động BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2020Giải trình biến động BCTC quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VNGHOSE18-12-2019Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE4-9-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE29-8-2019Giải trình biến động BCTC HN soát xét bán niên năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2019 so với quý 2 năm 2018HOSE14-5-2019Đính chính số liệu BCTC HN quý 1.2019HOSE2-5-2019Giải trình KQKD HN quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2019Giải trình biến động lợi nhuận năm 2018 so với năm 2017HOSE31-1-2019Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE13-11-2018Xin gia hạn công bố thông tin BCTC quý và BCTC bán niên soát xét, BCTC kiểm toán năm 2019HOSE31-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận riêng quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE2-5-2018Giải trình biến động KQKD quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2018Giải trình biến động BCTC năm 2017 đã kiểm toán so với năm trướcHOSE28-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE10-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính quý và BCTC bán niên soát xétHOSE31-8-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN soát xét bán niên so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE27-12-2016Gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính quý và BCTC bán niên soát xétHOSE26-4-2016Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2015HOSE23-2-2016Xin gia hạn công bố BCTC bán niên được soát xét và BCTC năm đã được kiểm toánHOSE22-2-2016Đính chính số liệu báo cáo KQKD hợp nhất quý 4.2015HOSE4-2-2016Chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE28-1-2016Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE13-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE11-9-2014Giải trình ý kiến kiểm toán cho BCTC SX 2014HOSE22-8-2014Giải trình ý kiến của kiểm toán BCTC soát xét 6 tháng năm 2014HOSE18-3-2014Giải trình biến động lợi nhuận BCTC năm 2013HOSE26-8-2013Giải trình biến động lợi nhuận báo cáo soát xét 6 tháng đầu năm 2013HOSE9-4-2013Xác nhận giải trình BCTC kiểm toán năm 2012 của Công ty kiểm toánHOSE29-3-2013Giải trình kết quả kinh doanh sau kiểm toán 2012 so với 2011 và giải trình ý kiến kiểm toánHOSE25-1-2013Giải trình BCTC công ty mẹ Q4/2012HOSE20-10-2011Nghị quyết Hội đồng Quản trị báo cáo KQKD 9 tháng đầu năm 2011HOSE14-6-2010Giải trình biến động KQKD Q1-2010HOSE25-1-2010Giải trình biến động kết quả SXKD Q4/09HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VNG.

Kết quả kinh doanh VNG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh759,2709,4742,7619,0182,5460,5914,8919,4925,7247,688,054,857,653,659,673,454,148,543,716,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,50,70,40,11,00,40,10,10,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)759,1709,4742,7619,0182,5460,5914,8919,3925,7247,688,054,356,953,259,572,453,748,443,615,9
4. Giá vốn hàng bán519,9507,2486,3416,8208,5351,6662,0630,9665,6225,481,235,634,633,939,953,839,433,229,611,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)239,2202,3256,4202,2-26,0109,0252,8288,5260,122,26,718,822,319,319,618,614,415,214,04,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính178,8291,778,963,2192,0106,236,337,528,733,120,64,04,54,72,82,90,70,10,10,3
7. Chi phí tài chính242,0312,0200,3134,271,864,847,551,164,211,55,15,59,18,14,51,78,20,60,30,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay236,8251,7181,6116,265,963,354,442,542,111,45,14,16,16,44,51,63,00,20,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,3-3,411,0-4,0-8,2-3,8-2,0-2,30,5-0,10,6-0,2-1,7-1,40,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng46,847,529,328,614,119,945,839,540,97,53,31,71,10,00,20,40,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp81,787,892,682,968,1105,4147,5147,0126,427,617,915,613,413,013,611,511,28,66,71,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)47,943,424,115,63,721,346,386,157,78,71,8-0,21,41,64,17,9-4,36,07,22,8
12. Thu nhập khác0,96,32,02,04,29,012,014,220,618,72,72,80,70,70,40,620,90,30,20,3
13. Chi phí khác8,610,93,23,11,35,24,69,919,417,51,40,90,70,40,10,08,70,00,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-7,7-4,6-1,1-1,12,93,87,44,31,11,11,31,90,00,30,30,612,20,3-0,00,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)40,238,822,914,56,625,153,790,458,99,83,11,71,41,94,48,47,96,37,12,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành31,237,820,113,02,85,014,719,823,93,80,31,31,00,81,41,92,10,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,4-0,7-0,6-1,70,7-0,61,71,9-0,80,00,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)33,637,119,511,33,54,416,421,623,13,80,91,31,00,81,41,92,10,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,51,63,43,33,120,737,368,835,76,02,20,40,51,13,06,55,86,37,12,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,80,10,61,20,916,122,011,80,1-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,62,43,32,61,919,821,346,823,95,92,50,40,51,13,06,55,86,37,12,9

Kết quả kinh doanh VNG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh220,4160,2219,0179,6176,6150,8146,2185,4217,7160,3230,7207,9167,0139,3193,5203,0162,685,631,220,461,670,0106,3103,064,0188,7197,9259,6241,8218,3227,6233,2215,7264,8342,1249,9274,958,838,547,144,4119,618,719,116,316,913,814,013,413,715,414,114,014,015,212,611,514,312,514,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,1-0,10,10,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,10,10,20,10,10,10,10,10,10,10,10,20,20,20,20,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)219,9160,2219,0179,6176,6150,8146,2185,4217,7160,3230,7207,9167,0139,3193,5203,0162,685,631,220,461,670,0106,3103,064,0188,7198,0259,5241,8218,2227,6233,2215,7264,8342,1249,9274,958,838,547,144,5119,518,619,116,216,813,713,813,213,615,313,913,813,915,012,511,514,312,514,0
4. Giá vốn hàng bán134,4105,0116,9126,0132,9114,3119,8145,4136,2125,8126,5136,7127,287,6134,7138,6115,953,152,627,079,550,075,177,976,0123,4159,7183,7172,5149,6180,4168,2146,0151,8250,4182,4185,247,334,637,839,4114,121,817,117,210,39,48,68,98,610,08,28,48,110,17,67,88,47,69,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)85,555,3102,153,743,736,526,540,181,534,5104,271,239,851,758,864,346,732,5-21,5-6,6-17,820,031,325,1-12,065,338,375,769,368,747,265,069,7113,091,767,589,711,63,99,35,05,3-3,31,9-1,06,54,45,24,35,05,35,75,45,84,94,83,76,04,94,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính50,53,365,8105,24,14,4210,34,676,35,223,712,142,43,94,14,248,26,662,041,286,63,00,94,575,222,13,21,922,49,07,610,010,49,221,84,4-4,17,620,10,311,71,120,20,10,00,00,91,01,11,11,01,21,11,20,31,01,31,00,70,7
7. Chi phí tài chính79,966,567,256,564,954,6128,655,264,157,381,246,341,236,531,031,441,630,218,716,522,314,817,415,316,314,620,513,81,811,516,88,214,511,634,215,611,13,33,92,42,72,74,81,21,01,01,21,31,51,51,51,63,82,22,61,21,31,41,41,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay79,662,166,057,761,053,376,452,161,955,063,143,438,135,731,529,125,530,118,216,516,414,815,915,316,314,615,113,824,31,110,0-9,511,79,214,410,913,63,32,52,52,72,71,91,21,01,00,91,01,11,21,21,31,71,92,61,21,31,41,41,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-3,11,43,7-2,3-1,4-0,56,6-3,7-7,70,81,60,76,32,2-7,31,11,60,4-4,9-1,6-1,1-1,0-1,0-0,8-1,3-0,7-0,7-0,7-0,3-0,3-0,9-0,9-0,4-0,0-0,10,10,30,00,10,1-0,30,0-0,90,00,90,0-0,40,00,00,0-0,90,0-1,10,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,613,521,711,59,69,319,010,09,16,411,47,29,76,16,77,910,63,32,22,95,93,17,13,02,97,09,412,512,111,08,912,77,610,27,913,415,24,53,21,71,21,31,10,70,21,00,50,30,50,40,20,50,30,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,520,716,920,416,320,323,421,117,021,025,427,621,021,614,526,327,614,816,413,125,413,530,824,026,124,739,535,338,134,550,740,235,027,453,927,439,06,79,86,56,76,04,83,74,34,74,13,74,23,73,83,23,03,33,22,93,03,43,33,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,9-40,765,868,2-44,3-43,772,4-45,459,9-44,211,43,016,5-6,53,44,116,7-8,8-1,70,414,0-9,4-24,0-13,516,740,5-28,615,439,520,4-22,613,022,672,917,415,620,64,87,1-0,95,8-3,65,3-3,6-5,5-0,2-1,00,8-0,70,5-0,11,5-1,71,5-0,61,70,72,30,90,5
12. Thu nhập khác0,70,20,80,50,60,03,40,12,70,10,90,10,60,31,00,6-0,00,23,40,40,20,20,20,50,38,512,30,63,80,310,12,41,00,912,31,75,00,16,31,9-5,38,10,60,60,40,22,50,10,10,10,40,10,10,10,20,10,10,10,10,1
13. Chi phí khác2,60,53,54,71,60,33,94,81,11,20,60,41,50,70,20,31,80,70,20,01,10,14,70,10,30,37,00,41,50,85,51,90,42,16,74,53,82,06,80,5-5,27,80,40,30,30,00,20,10,40,20,10,30,10,10,10,10,10,10,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,0-0,3-2,7-4,1-1,0-0,2-0,4-4,71,6-1,10,3-0,2-0,9-0,30,80,3-1,8-0,43,20,4-0,90,1-4,50,4-0,08,25,30,22,3-0,44,50,50,5-1,25,7-2,71,3-1,9-0,51,4-0,00,30,20,30,10,22,3-0,0-0,3-0,10,3-0,20,00,00,10,0-0,00,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,9-41,063,264,1-45,3-44,071,9-50,161,5-45,311,72,815,7-6,84,24,414,9-9,21,60,813,1-9,2-28,5-13,116,748,7-23,315,641,820,0-18,013,523,171,723,012,821,92,96,60,45,8-3,35,5-3,3-5,40,01,40,8-1,00,40,21,3-1,71,5-0,51,70,62,31,00,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,40,121,46,92,90,029,9-8,215,50,011,01,58,10,05,23,54,10,0-0,7-0,33,10,2-5,11,6-0,69,50,25,64,64,0-3,14,14,713,517,24,14,61,31,50,41,30,10,00,00,60,00,20,50,30,1-0,20,60,10,40,10,30,20,50,50,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,7-0,0-0,2-2,62,40,0-0,2-0,2-0,30,0-0,1-0,1-0,3-0,1-1,1-0,0-0,60,01,0-0,30,20,0-0,30,0-0,2-0,2-1,40,53,00,01,10,30,40,0-1,7-0,10,20,0-0,00,0-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)12,10,121,24,35,30,029,6-8,415,20,010,91,47,9-0,14,13,43,50,00,3-0,63,20,2-5,41,6-0,89,3-1,26,17,64,0-2,14,55,113,515,54,04,81,31,50,41,30,20,00,00,60,00,20,50,30,1-0,20,60,10,40,10,30,20,50,50,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,8-41,141,959,7-50,6-44,042,3-41,746,3-45,30,91,37,8-6,70,11,011,3-9,21,21,59,9-9,5-23,1-14,717,539,3-22,19,534,216,0-16,09,018,058,27,58,817,11,65,10,04,5-3,55,4-3,3-6,00,01,20,4-1,30,30,40,6-1,91,0-0,61,40,51,70,50,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,00,0-0,00,0-0,00,0-0,6-0,0-0,20,4-0,20,1-0,2-0,2-0,21,4-0,30,40,9-0,10,1-0,6-0,31,9-0,11,4-0,99,36,4-1,46,14,013,58,62,4-0,92,22,5-0,8-1,70,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,8-41,141,959,8-50,6-44,042,3-41,146,3-45,10,51,57,7-6,50,31,210,0-8,80,90,510,0-9,5-22,5-14,315,639,4-23,410,424,89,6-14,62,914,044,7-1,26,417,9-0,62,60,86,2-3,65,4-3,3-6,00,01,20,4-1,30,30,40,6-1,91,0-0,61,40,51,70,50,4

Báo cáo khác của VNG

Dữ liệu khác của VNG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Du lịch Thành Thành Công (mã VNG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 759 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng, tăng 299,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 220 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.