Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TCK
Tổng Công ty cơ khí xây dựng - CTCP
Construction Machinery Corporation - JSC
3.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TCK

Doanh thu và lợi nhuận TCK theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 35Q4/2023: 147Q1/2024: 43Q2/2024: 53Q3/2024: 74Q4/2024: 115Q1/2025: 61Q2/2025: 70Q3/2025: 76Q4/2025: 126Q1/2026: 79Q2/2026: 72147Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -4Q4/2023: 1Q1/2024: -3Q2/2024: 2Q3/2024: 13Q4/2024: 26Q1/2025: 2Q2/2025: 3Q3/2025: 4Q4/2025: 0Q1/2026: 3Q2/2026: 326-4Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026723
Q1/2026793
Q4/20251260
Q3/2025764
Q2/2025703
Q1/2025612
Q4/202411526
Q3/20247413
Q2/2024532
Q1/202443-3
Q4/20231471
Q3/202335-4

Doanh thu và lợi nhuận TCK theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 368Năm 2021: 373Năm 2022: 303Năm 2023: 295Năm 2024: 286Năm 2025: 330373Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -10Năm 2021: -2Năm 2022: -4Năm 2023: -23Năm 2024: 36Năm 2025: 1536-23Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202533015
Năm 202428636
Năm 2023295-23
Năm 2022303-4
Năm 2021373-2
Năm 2020368-10

Báo cáo tài chính gốc TCK theo kỳ

171 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022——
2021——
2020
2019
2018—
2017—————

171 tệp báo cáo TCK trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TCK

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TCK.

Kết quả kinh doanh TCK theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh330,1285,8294,9302,9372,7368,0393,8394,7447,1475,51.089,21.620,31.085,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,00,01,20,00,02,42,00,31,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)330,0285,8294,9302,9372,7367,9392,6394,7447,1473,11.087,31.620,01.084,5
4. Giá vốn hàng bán266,5222,0256,6246,5322,6309,2326,4334,7403,2387,7962,11.275,8937,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)63,663,938,256,450,158,866,259,943,985,4125,1344,2146,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,820,50,50,90,91,11,61,62,824,732,121,917,4
7. Chi phí tài chính8,814,315,113,813,612,716,015,717,212,833,735,336,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,714,315,013,813,012,615,814,113,013,918,734,930,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,2-1,20,10,00,2-0,20,20,60,70,40,8-0,51,5
9. Chi phí bán hàng2,32,62,73,33,34,44,45,03,85,99,012,99,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp34,415,239,640,531,746,0124,8182,762,863,195,6107,287,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)22,051,1-18,5-0,32,6-3,5-77,2-141,2-36,528,719,7210,332,6
12. Thu nhập khác3,11,44,72,93,92,43,32,47,227,154,86,112,4
13. Chi phí khác5,915,37,05,57,78,412,47,48,319,629,952,322,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,8-13,9-2,3-2,6-3,8-6,1-9,1-5,0-1,17,524,9-46,2-9,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)19,237,1-20,8-2,9-1,2-9,5-86,3-146,2-37,636,244,6164,122,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,11,42,30,70,80,91,61,40,37,413,665,09,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,50,00,00,00,00,00,00,00,00,25,810,11,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,61,42,30,70,80,91,61,40,37,619,475,110,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)14,635,7-23,1-3,6-2,0-10,5-87,9-147,6-37,828,625,388,912,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,7-1,6-9,10,2-0,4-0,9-0,1-0,6-0,6-0,6-6,2-35,22,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,937,3-14,0-3,8-1,6-9,6-87,8-147,0-37,329,231,5124,29,4

Kết quả kinh doanh TCK theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 3/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh72,178,8125,975,870,061,2115,474,053,343,1147,035,542,690,3108,868,154,895,8147,885,244,1133,391,9138,385,2129,495,0119,049,1134,1118,788,779,8100,0150,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,057,40,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)72,078,8125,875,870,061,2115,474,053,343,1147,035,542,690,3108,868,154,895,8147,885,244,1133,391,9138,385,2129,495,0119,049,176,7118,688,679,7100,0150,2
4. Giá vốn hàng bán56,761,3108,058,954,646,595,954,040,032,3128,525,729,781,086,357,542,883,0134,969,534,2115,174,0116,071,0106,381,0104,734,153,6103,472,366,384,2136,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)15,317,617,916,915,414,719,520,113,310,818,59,812,99,322,610,712,012,713,015,69,918,217,922,314,123,014,014,315,023,115,216,313,415,813,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,1-0,20,32,40,0-0,217,92,00,10,20,20,20,20,30,20,10,2-2,40,00,10,40,20,40,1-0,20,31,00,30,90,40,50,20,11,6
7. Chi phí tài chính1,92,21,42,32,62,33,03,93,23,55,03,65,02,45,03,52,42,86,52,92,03,44,74,63,04,53,83,32,85,53,52,92,94,34,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,92,21,42,32,62,32,63,93,26,94,33,54,92,45,52,72,52,74,82,62,04,14,04,53,03,53,83,12,814,88,31,92,94,33,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,00,00,00,00,00,70,0
9. Chi phí bán hàng0,30,51,00,50,40,51,00,60,50,51,00,60,60,52,2-0,40,90,61,11,10,61,90,91,60,61,60,91,30,62,11,40,80,90,81,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,18,813,49,410,68,9-11,99,98,09,210,68,310,18,217,76,18,69,22,311,48,814,017,016,310,54,213,613,811,321,515,115,614,921,513,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,06,21,95,04,23,027,323,63,5-2,32,1-2,6-2,6-1,7-2,01,70,20,50,70,2-1,3-0,7-4,50,10,112,5-4,1-3,10,7-5,0-4,3-2,5-5,2-9,9-3,6
12. Thu nhập khác1,30,62,00,20,80,10,60,20,40,21,32,30,70,31,50,00,40,5-2,50,11,10,20,90,90,60,10,10,91,80,40,50,10,23,10,6
13. Chi phí khác0,93,01,91,41,91,32,210,61,90,42,13,40,50,71,32,21,10,9-2,11,21,62,81,63,81,64,22,41,11,54,10,90,80,64,51,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-2,40,1-1,1-1,1-1,1-1,6-10,4-1,4-0,2-0,7-1,10,2-0,30,2-2,2-0,8-0,4-0,4-1,1-0,5-2,6-0,7-2,9-1,0-4,1-2,3-0,20,3-3,7-0,4-0,7-0,4-1,4-1,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,53,72,03,93,11,825,813,22,1-2,61,3-3,7-2,4-2,0-1,8-0,5-0,50,10,3-0,9-1,8-3,3-5,2-2,7-0,98,4-6,3-3,31,0-8,7-4,7-3,2-5,6-11,3-4,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,71,60,20,20,20,30,10,10,00,00,10,00,00,10,00,00,00,4-0,40,60,20,00,30,31,30,30,10,21,00,10,10,00,10,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,71,60,20,20,20,30,10,10,00,00,10,00,00,10,00,00,00,4-0,40,60,20,00,30,31,30,30,10,21,00,10,10,00,10,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,83,10,33,72,91,625,513,12,0-2,61,3-3,7-2,4-2,0-1,9-0,5-0,60,0-0,1-0,5-2,4-3,5-5,3-3,0-1,27,1-6,7-2,50,8-9,7-4,8-3,3-5,7-11,4-5,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,60,80,80,80,60,20,00,4-0,7-0,8-0,2-1,3-1,50,1-0,40,80,10,1-0,30,20,1-0,3-0,2-0,2-0,20,20,20,80,0-0,50,0-0,30,0-0,60,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,32,3-0,42,92,31,425,512,72,7-1,81,5-2,5-0,9-2,1-1,4-1,3-0,6-0,10,1-0,7-2,5-3,2-5,1-2,9-1,06,9-6,9-3,30,7-9,3-4,8-3,0-5,7-10,9-5,0

Báo cáo khác của TCK

Dữ liệu khác của TCK

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty cơ khí xây dựng - CTCP (mã TCK): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 330 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 15 tỉ đồng, giảm 59,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 72 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.