Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DAH
CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Dong A Hotel Group Joint Stock Company
2.460
▼ −130 (▼ −5,02%)

Kết quả kinh doanh DAH

Doanh thu và lợi nhuận DAH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 16Q1/2024: 20Q2/2024: 20Q3/2024: 21Q4/2024: 13Q1/2025: 11Q2/2025: 14Q3/2025: 11Q4/2025: 16Q1/2026: 10Q2/2026: 12Q3/2026: 1021Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: 0Q4/2024: 9Q1/2025: -3Q2/2025: -1Q3/2025: -2Q4/2025: -64Q1/2026: -1Q2/2026: 1Q3/2026: -29-64Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202610-2
Q2/2026121
Q1/202610-1
Q4/202516-64
Q3/202511-2
Q2/202514-1
Q1/202511-3
Q4/2024139
Q3/2024210
Q2/2024200
Q1/2024200
Q4/2023161

Doanh thu và lợi nhuận DAH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 692Năm 2022: 26Năm 2023: 47Năm 2024: 74Năm 2025: 52692Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -33Năm 2021: 35Năm 2022: 43Năm 2023: 4Năm 2024: 7Năm 2025: -7143-71Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202552-71
Năm 2024747
Năm 2023474
Năm 20222643
Năm 202169235
Năm 202012-33

Báo cáo tài chính gốc DAH theo kỳ

120 tệp

120 tệp báo cáo DAH trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DAH

59 văn bản
21-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2026Đính chính Báo cáo tài chính năm 2025HOSE30-3-2026Giải trình biến động LNST BCTC riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE24-12-2024Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE21-11-2024Đính chính BCTC HN quý 3/2024HOSE22-5-2024Đính chính BCTC HN soát xét năm 2023HOSE2-4-2024Đính chính giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 trước và sau kiểm toánHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2023 trước và sau kiểm toánHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE1-2-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE15-12-2023Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE24-8-2023Giải trình ý kiến soát xét ngoại trừ trên BCTC bán niên năm 2023HOSE16-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC trước và sau soát xét bán niên 2023HOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC riêng quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE21-7-2022Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE3-6-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC riêng năm 2021 trước và sau kiểm toánHOSE3-6-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng năm 2021 trước và sau kiểm toánHOSE4-5-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE25-4-2022Giải trình biến động lợi nhuận trước và sua kiểm toán của BCTC HN năm 2021HOSE6-4-2022Công văn của UBCKNN về việc không chấp thuận gia hạn công bố các báo cáo tài chính năm 2022HOSE6-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp các BCTC năm 2022HOSE1-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE28-1-2022Giải trình biến động lợi nhuận HN quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE28-4-2021Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2021Giải trình lợi nhuận sau thuế năm 2020HOSE31-3-2021Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2020Giải trình BCTC quý 3/2020HOSE18-9-2020Đính chính giải trình chênh lệch KQKD năm 2019 sau kiểm toánHOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE24-8-2020Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-8-2020Thông báo thay thế BCTC HN và Riêng quý 2/2020HOSE30-7-2020Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Riêng quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE9-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE27-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho DAHHOSE
Xem thêm 19 văn bản cũ hơn (tới 21-4-2017)
31-1-2020Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2019 so với quý 3 năm 2018HOSE29-8-2019Giải trình biến động lợi nhuận BCTC riêng soát xét bán niên năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2019Đính chính BCTC HN quý 2/2019HOSE29-7-2019Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Riêng quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2019Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-3-2019Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng đã được kiểm toán năm 2018HOSE15-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho DAHHOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE22-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận HN và riêng quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2018Bản thay thế BCTC HN soát xét 6 tháng đầu năm 2018HOSE16-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC riêng quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2018 so với quý 2/2017HOSE20-4-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2017Giải trình biến động lợi nhuận quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-7-2017Giải trình biến động lợi nhuận quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2017Giải trình biến động lợi nhuận quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DAH.

Kết quả kinh doanh DAH theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh52,474,347,325,7691,612,3117,5248,0246,6194,5112,841,032,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)52,474,347,325,7691,612,3117,5247,9246,6194,5112,841,032,9
4. Giá vốn hàng bán55,347,241,725,4621,133,6103,0210,2194,8125,089,233,531,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-2,927,15,60,270,5-21,314,437,751,869,523,57,51,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính26,416,123,155,00,910,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính13,515,021,0-0,919,521,723,525,025,626,411,03,81,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,515,021,019,419,521,723,424,915,526,411,03,81,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,50,10,11,00,00,00,30,70,81,10,90,50,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,418,52,90,91,02,43,93,84,24,24,13,02,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,29,54,754,350,9-35,4-13,38,221,337,77,50,2-2,6
12. Thu nhập khác0,10,00,00,40,45,524,83,913,51,70,24,70,2
13. Chi phí khác72,90,70,00,54,61,49,90,50,62,40,03,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-72,9-0,70,0-0,1-4,34,114,83,412,9-0,60,21,7-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-70,78,84,754,346,7-31,31,611,634,237,17,71,9-2,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,01,91,010,99,30,01,02,57,07,41,70,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,02,31,90,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,01,91,010,911,71,91,02,66,97,41,7-0,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-70,76,93,843,335,0-33,10,69,027,329,76,02,0-2,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-70,76,83,843,335,0-33,10,69,027,329,76,02,0-2,7

Kết quả kinh doanh DAH theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh9,912,39,816,211,513,611,313,021,020,419,915,912,712,36,414,84,44,32,1377,5181,8127,05,34,51,71,84,520,127,820,552,473,378,455,542,669,065,550,860,668,447,242,838,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)9,912,39,816,211,513,611,313,021,020,419,915,912,712,36,414,84,44,32,1377,5181,8127,05,34,51,71,84,520,127,820,552,473,378,455,442,669,065,550,860,668,447,242,838,2
4. Giá vốn hàng bán12,514,010,815,312,111,015,113,811,29,910,913,47,29,411,810,54,32,38,2343,1162,1107,78,212,77,94,48,415,125,824,538,763,368,147,132,755,954,938,846,344,829,926,425,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-2,6-1,7-1,00,9-0,62,6-3,9-0,79,810,59,02,55,52,9-5,34,30,22,0-6,134,419,719,3-2,9-8,2-6,2-2,6-3,95,02,0-4,013,610,010,48,39,913,210,612,014,323,617,316,413,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,510,56,46,56,56,56,915,90,00,00,35,30,94,113,15,412,24,433,10,50,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0
7. Chi phí tài chính3,13,33,33,23,33,43,63,63,73,64,14,55,25,45,95,15,0-15,84,77,24,98,41,25,21,80,64,83,85,96,56,36,15,86,46,26,56,46,26,46,86,77,35,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,13,33,33,23,33,43,63,63,73,64,14,516,55,45,95,14,84,54,77,24,98,41,217,41,80,64,83,85,96,56,36,15,86,46,26,56,46,16,46,86,77,35,8
9. Chi phí bán hàng1,00,90,81,00,50,50,20,00,00,00,00,00,00,00,00,70,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,20,20,20,40,20,20,20,20,20,20,20,30,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,61,61,10,42,32,12,04,64,95,04,21,30,60,80,80,30,10,30,20,20,20,20,40,30,70,70,71,00,91,11,01,21,31,10,91,01,01,11,11,31,10,90,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,93,00,22,8-0,13,0-2,76,91,11,81,12,00,60,81,03,56,921,922,127,515,110,7-4,5-13,7-8,7-3,9-9,30,1-4,8-11,66,22,53,20,42,55,53,04,56,615,49,27,86,3
12. Thu nhập khác0,00,10,1-0,10,10,00,01,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,52,54,00,05,410,01,60,026,60,03,80,00,00,00,00,014,10,00,00,00,80,9
13. Chi phí khác1,31,61,466,82,14,00,00,10,00,50,20,00,00,00,00,00,2-0,20,00,61,0-0,53,54,32,51,00,01,12,52,20,00,10,20,10,10,00,40,10,51,70,20,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,3-1,6-1,3-66,9-2,1-4,0-0,01,5-0,0-0,5-0,1-0,00,0-0,00,00,0-0,20,2-0,0-0,6-1,0-2,0-1,0-0,4-2,54,410,00,4-2,524,40,03,8-0,2-0,0-0,10,0-0,414,0-0,5-1,7-0,20,60,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-2,21,4-1,1-64,2-2,2-1,0-2,78,41,11,31,01,90,60,81,03,56,722,122,126,914,08,7-5,5-14,1-11,20,50,70,5-7,312,86,26,23,00,42,45,52,618,56,113,89,18,46,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,0-0,61,01,30,90,50,10,20,21,11,33,43,52,20,02,70,00,00,00,00,60,10,12,61,31,30,60,10,51,10,63,71,22,71,81,71,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-2,21,4-1,1-64,2-2,2-1,0-2,79,00,10,10,11,50,50,60,82,45,518,718,624,714,06,0-5,5-14,1-11,20,50,10,3-7,410,24,94,92,40,31,94,42,014,74,811,17,36,75,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-2,21,4-1,1-64,2-2,2-1,0-2,79,00,10,10,01,40,50,60,82,45,518,718,624,714,06,0-5,5-14,1-11,20,50,10,3-7,410,24,94,92,40,31,94,42,014,74,811,17,36,75,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,0-0,61,01,30,90,50,10,20,21,11,33,43,52,20,01,50,00,00,00,00,60,10,12,61,31,30,60,10,51,20,63,81,32,71,81,71,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DAH

Dữ liệu khác của DAH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á (mã DAH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 52 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -71 tỉ đồng, giảm 1.124,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 10 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.