Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Điện, nước, khí đốt — 30 mã

Doanh nghiệp ngành Điện, nước, khí đốt

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Điện, nước, khí đốt324.9396.7976.95712.6323.79327/30 mã80.94774.78696.63529.32827/30 mã
GASTổng Công ty khí Việt Nam - CTCP78.000▲ +2,63%188.2101.3872.9946.032—43.68338.02043.249—
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.200▼ −1,61%37.4286881.3003.525—8.74712.32720.306—
PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.550▼ −1,20%24.9342.5587381.4361.22012.68910.36814.95911.963
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương42.800▼ −0,12%10.7582792123374081.3901.0351.2221.269
VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh41.500▲ +0,48%9.804216269239121622618576419
TDMCTCP Nước Thủ Dầu Một58.600▼ −1,35%7.162101222048242789094
NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.500▼ −1,75%6.4774221803084192.3672.1722.8252.807
HNACTCP Thủy điện Hủa Na21.000▲ +0,24%4.9409795114200302205239322
GEGCTCP Điện Gia Lai11.700▼ −1,68%4.402962648,2100590767580722
CHPCTCP Thuỷ điện Miền Trung26.150▼ −0,38%4.123157912866334199123173
TMPCTCP Thủy điện Thác Mơ49.000▼ −5,22%3.4307666106127193160191279
SHPCTCP Thuỷ Điện Miền Nam31.500▼ −0,47%3.1888938321412079799237
PPCCTCP Nhiệt điện Phả Lại8.730▼ −0,11%2.79912696704,11.5931.7982.8581.882
VPDCTCP Phát triển Điện lực Việt Nam20.750■ 0,00%2.212533151107188107140228
PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.900▼ −3,24%2.0693065-452652.8292.4903.8593.303
TBCCTCP Thủy điện Thác Bà30.300▼ −4,57%1.924528266102132151139197
TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành10.500▼ −1,41%1.875129607374392172193210
SBACTCP Sông Ba23.600▼ −0,63%1.49968331921155724855
S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A32.500▲ +1,56%1.37271471741128546289
GHCCTCP Thủy điện Gia Lai23.000▼ −1,29%1.0964548494798877271
SJDCTCP Thủy Điện Cần Đơn14.150■ 0,00%9767,22132791106686153
TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh33.950■ 0,00%967889,51,6—473625—
CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn47.600■ 0,00%61915142113324305325324
KHPCTCP Điện Lực Khánh Hòa9.450▼ −4,45%588-761,9-0,81091.7981.7532.4612.636
UICCTCP Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị IDICO58.500▲ +6,36%48634252728917810909910
TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức48.000▲ +5,26%40823102118342325364353
BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa6.600▼ −0,30%39922269,5-6,572558269
DRLCTCP Thủy điện - Điện lực 340.400▲ +0,25%3841611115,933222217
PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung5.600■ 0,00%2598,1142823395433521522
SMACTCP Thiết bị Phụ Tùng Sài Gòn7.500■ 0,00%15310,0-5,1-1,412275,51024

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Điện, nước, khí đốt theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 27 doanh nghiệp ngành Điện, nước, khí đốt đã công bố báo cáo đạt 3.793 tỉ đồng, tăng 64,7% so với cùng kỳ năm trước (so trên 27 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 2,3% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PGV (1.220 tỉ), NT2 (419 tỉ), BWE (408 tỉ). Mới có 27/30 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 5.113Q1/2024: 2.808Q2/2024: 4.554Q3/2024: 5.122Q4/2024: 3.456Q1/2025: 5.086Q2/2025: 8.303Q3/2025: 5.865Q4/2025: 6.797Q1/2026: 6.957Q2/2026: 12.632Q3/2026: 3.79312.632Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20263.793+64,7%27/302,3%PGV, NT2, BWE
Q2/202612.632+52,1%30/304,8%GAS, POW, PGV
Q1/20266.957+36,8%30/303,2%GAS, POW, PGV
Q4/20256.797+96,6%30/303,2%PGV, GAS, POW
Q3/20255.865+14,5%30/303,3%GAS, POW, BWE
Q2/20258.303+82,3%30/304,8%GAS, PGV, POW
Q1/20255.086+81,1%30/303,4%GAS, GEG, POW
Q4/20243.456-32,4%30/302,3%GAS, VSH, POW
Q3/20245.122+72,9%30/304,0%GAS, PGV, POW
Q2/20244.554-22,1%30/303,4%GAS, POW, BWE
Q1/20242.808-56,9%30/302,3%GAS, POW, BWE
Q4/20235.113-24,7%30/304,5%GAS, POW, NT2

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 30 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Điện, nước, khí đốt, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 324.939 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GAS — Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP (188.210 tỉ đồng).