Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BSR
CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam
Petrovietnam Refining and Petrochemical Corporation
29.200
▲ +1.100 (▲ +3,91%)

Kết quả kinh doanh BSR

Doanh thu và lợi nhuận BSR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 37.756Q4/2023: 41.933Q1/2024: 30.689Q2/2024: 24.424Q3/2024: 31.946Q4/2024: 35.968Q1/2025: 31.895Q2/2025: 36.772Q3/2025: 35.290Q4/2025: 37.621Q1/2026: 45.920Q2/2026: 58.71658.716Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3.235Q4/2023: 2.269Q1/2024: 1.115Q2/2024: 769Q3/2024: -1.209Q4/2024: -89Q1/2025: 399Q2/2025: 847Q3/2025: 909Q4/2025: 3.035Q1/2026: 8.266Q2/2026: 7.6678.266-1.209Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202658.7167.667
Q1/202645.9208.266
Q4/202537.6213.035
Q3/202535.290909
Q2/202536.772847
Q1/202531.895399
Q4/202435.968-89
Q3/202431.946-1.209
Q2/202424.424769
Q1/202430.6891.115
Q4/202341.9332.269
Q3/202337.7563.235

Doanh thu và lợi nhuận BSR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 57.959Năm 2021: 101.080Năm 2022: 167.124Năm 2023: 147.423Năm 2024: 123.027Năm 2025: 141.582167.124Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -2.858Năm 2021: 6.684Năm 2022: 14.669Năm 2023: 8.593Năm 2024: 591Năm 2025: 5.21714.669-2.858Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025141.5825.217
Năm 2024123.027591
Năm 2023147.4238.593
Năm 2022167.12414.669
Năm 2021101.0806.684
Năm 202057.959-2.858

Báo cáo tài chính gốc BSR theo kỳ

23 tệp

23 tệp báo cáo BSR trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BSR

13 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BSR.

Kết quả kinh doanh BSR theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh141.582,1123.027,1147.423,4167.126,5101.114,157.959,1102.823,8111.952,381.332,573.686,195.272,1132.411,1159.093,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,02,734,00,00,00,00,00,00,15.186,66.259,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)141.582,1123.027,1147.423,4167.123,7101.080,057.959,1102.823,8111.952,381.332,573.686,195.272,1127.224,5152.834,0
4. Giá vốn hàng bán135.468,2122.536,0137.663,8151.027,393.381,360.183,998.851,0106.914,072.239,567.353,085.438,4125.346,9144.063,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6.113,9491,19.759,516.096,47.698,7-2.224,83.972,85.038,29.093,16.333,09.833,71.877,58.770,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.917,32.230,42.652,41.750,31.014,9666,2536,8630,2782,6928,3783,81.477,81.369,6
7. Chi phí tài chính481,1799,91.154,8923,2619,3497,7416,1808,7571,71.098,12.272,72.436,86.271,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay273,6260,8287,7252,8406,8325,1359,1456,0530,4646,9859,61.589,51.844,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-4,70,8
9. Chi phí bán hàng824,4652,11.032,1909,0781,0551,9714,1750,0588,2617,8598,6567,2712,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp751,4561,4623,5514,8406,7269,3389,4338,5571,1830,71.059,5295,2294,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5.974,4708,19.601,515.499,76.906,6-2.877,52.989,93.771,28.144,74.714,66.686,651,42.862,0
12. Thu nhập khác42,230,140,287,035,025,868,952,618,825,542,156,5117,5
13. Chi phí khác11,82,12,41,01,00,74,437,553,436,3355,944,38,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)30,327,937,886,134,025,064,515,0-34,6-10,8-313,812,3109,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6.004,7736,09.639,315.585,86.940,7-2.852,43.054,43.786,38.110,14.703,86.372,963,72.971,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành787,7135,21.036,9890,4302,82,0177,3224,4433,7263,5309,63,23,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,09,79,826,1-45,63,74,14,93,94,67,80,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)787,7144,91.046,8916,5257,15,7181,4229,4437,6268,1317,43,23,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5.217,0591,18.592,614.669,36.683,5-2.858,12.873,03.556,97.672,54.435,76.055,560,52.967,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát3,3-40,0-57,2-56,5-32,0-39,3-40,8-49,0-38,2-47,5-77,4-69,0-16,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5.213,6631,18.649,814.725,86.715,5-2.818,82.913,83.605,97.710,74.483,26.132,9129,52.983,9

Kết quả kinh doanh BSR theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 3/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 3/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh58.716,445.919,537.621,435.290,236.772,031.894,635.968,331.945,924.423,630.689,341.932,737.755,733.669,034.065,940.429,739.570,252.391,134.783,134.522,517.683,127.859,921.048,717.134,59.098,013.735,917.991,028.889,723.012,427.843,423.070,529.237,926.820,132.900,726.820,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,10,00,030,93,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)58.716,445.919,537.621,435.290,236.772,031.894,635.968,331.945,924.423,630.689,341.932,737.755,733.669,034.065,940.429,739.567,152.391,134.783,134.491,617.679,227.859,921.048,717.134,59.098,013.735,917.991,028.889,723.012,427.843,423.070,529.237,926.820,132.900,726.820,1
4. Giá vốn hàng bán49.918,736.413,033.980,034.281,735.755,631.512,335.816,233.415,523.925,429.433,739.404,033.925,232.491,431.994,438.703,038.913,041.493,432.171,331.316,817.035,725.985,719.008,415.763,08.816,415.614,419.981,927.074,822.271,227.403,022.214,230.069,025.096,230.183,925.096,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8.797,69.506,63.641,41.008,51.016,4382,3152,1-1.469,6498,21.255,62.528,73.830,51.177,72.071,51.726,8654,010.897,72.611,83.174,9643,51.874,22.040,21.371,5281,6-1.878,5-1.990,81.814,9741,3440,5856,2-831,01.724,02.716,81.724,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính583,4529,2450,5552,9445,3464,5410,2553,7745,8520,3959,4419,9468,7809,9648,2345,5314,1356,1240,9290,6285,6199,7171,9133,1244,5116,8158,1164,8109,2100,8205,4137,6142,3137,6
7. Chi phí tài chính279,0250,692,5163,8121,8102,8280,4125,4138,0256,1351,1318,9-154,7638,9238,9237,6254,6189,4183,2147,6156,2132,284,994,075,7244,4103,844,8124,5104,6135,1384,0169,8384,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay91,784,174,373,560,665,382,870,450,357,384,746,344,1112,549,742,675,085,899,9103,4113,789,875,982,187,380,780,986,493,399,1104,9113,994,0118,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng226,9277,5281,7195,1189,0156,8214,5164,3125,3147,9356,3176,4176,1325,3319,8156,5191,9248,9223,6207,6155,8193,8141,895,0150,4164,3176,2171,7192,2175,0196,5178,6220,2178,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp233,5272,3280,0145,7190,0126,0177,4128,7144,8111,2242,7136,6158,088,5225,194,896,187,5154,684,399,967,375,166,061,865,8102,989,9128,060,0117,952,6124,052,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8.641,79.235,43.437,71.056,9960,9461,2-110,0-1.334,3835,81.260,72.538,03.618,51.466,91.828,71.591,2510,610.669,22.442,12.854,3494,61.747,91.846,61.241,6159,7-1.922,0-2.348,61.590,2599,7105,0617,5-1.075,11.246,42.345,11.246,4
12. Thu nhập khác35,413,35,85,820,310,38,15,24,711,98,62,07,314,529,74,031,621,517,95,52,52,45,85,013,53,616,826,410,913,85,65,528,95,5
13. Chi phí khác0,00,10,311,40,10,00,20,30,41,30,30,10,10,00,30,30,20,2-6,50,30,20,20,20,20,20,42,11,90,30,21,91,526,91,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)35,413,25,5-5,620,110,37,95,04,410,78,31,97,214,529,43,731,321,324,45,22,32,15,64,813,33,214,724,510,613,73,73,92,03,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8.677,09.248,63.443,21.051,3981,0471,5-102,0-1.329,3840,21.271,42.546,23.620,41.474,11.843,21.620,7514,310.700,52.463,42.878,7499,81.750,21.848,81.247,2164,4-1.908,7-2.345,41.604,9624,2115,6631,1-1.071,41.250,32.347,11.250,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1.009,9983,1408,6142,7134,372,1-12,9-119,871,7146,2277,4385,1146,0202,7126,159,3568,4125,1203,729,271,10,40,40,50,70,496,831,38,032,3-46,263,5135,963,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,09,70,00,00,019,60,00,00,026,10,00,00,00,00,51,10,41,70,63,51,21,01,61,60,01,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1.009,9983,1408,6142,7134,372,1-12,9-119,871,7155,9277,4385,1146,0222,2126,159,3568,4151,2203,729,271,10,40,91,61,12,297,534,89,333,4-44,665,2135,965,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7.667,28.265,53.034,5908,6846,7399,5-89,1-1.209,5768,51.115,42.268,93.235,31.328,11.620,91.494,6454,910.132,22.312,22.675,0470,51.679,21.848,41.246,3162,9-1.909,8-2.347,51.507,4589,4106,3597,8-1.026,81.185,12.211,21.185,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,10,80,51,01,00,70,70,7-13,1-28,4-10,3-25,0-13,0-8,3-4,0-23,7-16,9-11,8-9,0-5,5-8,9-8,1-8,1-10,2-3,7-17,2-9,5-8,3-12,2-10,2-16,6-16,70,0-16,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7.666,18.264,73.034,0907,5845,7398,7-89,8-1.210,2781,61.143,82.279,13.260,31.341,11.629,21.498,6478,610.149,12.324,12.684,0476,11.688,01.856,51.254,4173,0-1.906,1-2.330,31.516,9597,7118,5608,0-1.010,21.201,82.211,21.201,8

Báo cáo khác của BSR

Dữ liệu khác của BSR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam (mã BSR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 141.582 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.217 tỉ đồng, tăng 782,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 58.716 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7.667 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.