Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BSR
CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam
Petrovietnam Refining and Petrochemical Corporation
30.450
▼ −900 (▼ −2,87%)

Room ngoại BSR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BSR theo thời gian

415 ngày
0,01%0,61%1,21%1,81%2,41%10-1-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 10-1-2025. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 80.265.723 cổ phiếu BSR, tương đương 1,60% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.373.311.123 cổ phiếu (47,40% vốn), khoảng 72.267 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 10-1-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,25% (12-3-2026), thấp nhất 0,17% (13-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BSR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,52%1,60%▲ +0,09 điểm %4.351.308
1 tháng28-8-20261,09%1,60%▲ +0,52 điểm %25.826.424
3 tháng3-7-20261,09%1,60%▲ +0,52 điểm %25.915.752
1 năm2-10-20250,49%1,60%▲ +1,12 điểm %65.164.530

Sở hữu nước ngoài BSR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,60%▼ −0,01 điểm %80.265.72349%2.373.311.123
9-20261,61%▲ +0,52 điểm %80.587.35549%2.372.989.491
8-20261,09%▼ −0,02 điểm %54.439.29949%2.399.137.547
7-20261,10%▼ −0,06 điểm %55.204.47249%2.398.372.374
6-20261,16%▼ −0,48 điểm %58.016.08149%2.395.560.765
5-20261,64%▲ +0,18 điểm %81.998.82649%2.371.578.020
4-20261,46%▼ −0,46 điểm %73.032.14349%2.380.544.703
3-20261,92%▼ −0,25 điểm %96.259.46749%2.357.317.379
2-20262,17%▲ +0,92 điểm %108.754.75749%2.344.822.089
1-20261,25%▲ +0,28 điểm %62.757.91549%2.390.818.931
12-20250,98%▲ +0,50 điểm %48.958.55049%2.404.618.296
11-20250,48%▼ −0,04 điểm %24.157.11349%2.429.419.733
10-20250,53%▼ −0,01 điểm %16.287.06849%1.502.957.743
9-20250,54%▼ −0,06 điểm %16.612.59349%1.502.632.218
8-20250,60%▲ +0,27 điểm %18.579.59349%1.500.665.218
7-20250,33%▲ +0,07 điểm %10.145.29349%1.509.099.518
6-20250,25%▼ −0,03 điểm %7.855.39349%1.511.389.418
5-20250,28%▼ −0,01 điểm %8.750.09349%1.510.494.718
4-20250,30%▲ +0,00 điểm %9.155.69349%1.510.089.118
3-20250,29%▼ −0,14 điểm %9.055.49349%1.510.189.318
2-20250,43%▼ −0,09 điểm %13.283.00349%1.505.961.808
1-20250,52%—16.111.10649%1.503.133.705

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202680.265.723−321.6321,60%2.373.311.123
1-10-202680.587.35501,61%2.372.989.491
30-9-202680.587.355−13.6001,61%2.372.989.491
29-9-202680.600.955+1.670.7401,61%2.372.975.891
28-9-202678.930.215+3.015.8001,58%2.374.646.631
25-9-202675.914.415+512.8001,52%2.377.662.431
24-9-202675.401.61501,51%2.378.175.231
23-9-202675.401.615−1.065.1991,51%2.378.175.231
22-9-202676.466.814+1.680.4871,53%2.377.110.032
21-9-202674.786.32701,49%2.378.790.519
18-9-202674.786.327+3.648.0001,49%2.378.790.519
17-9-202671.138.327+3.611.9751,42%2.382.438.519
16-9-202667.526.352+5.316.8601,35%2.386.050.494
15-9-202662.209.492+2.578.2401,24%2.391.367.354
14-9-202659.631.252+3.957.1001,19%2.393.945.594
11-9-202655.674.152+22.3281,11%2.397.902.694
10-9-202655.651.824+852.1001,11%2.397.925.022
9-9-202654.799.724−441.1001,09%2.398.777.122
8-9-202655.240.82401,10%2.398.336.022
7-9-202655.240.824+4.8001,10%2.398.336.022
4-9-202655.236.024+209.6651,10%2.398.340.822
3-9-202655.026.359+587.0601,10%2.398.550.487
28-8-202654.439.299−942.1001,09%2.399.137.547
27-8-202655.381.399−853.4601,11%2.398.195.447
26-8-202656.234.859−2.296.7001,12%2.397.341.987
25-8-202658.531.559−991.4001,17%2.395.045.287
24-8-202659.522.959+17.6001,19%2.394.053.887
21-8-202659.505.359−183.2251,19%2.394.071.487
20-8-202659.688.584+114.7711,19%2.393.888.262
19-8-202659.573.813—1,19%2.394.003.033

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BSR