Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo PGV
Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP
Power Generation Joint Stock Company
20.600
▼ −100 (▼ −0,48%)

Kết quả kinh doanh PGV

Doanh thu và lợi nhuận PGV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 9.135Q4/2023: 9.773Q1/2024: 9.688Q2/2024: 12.633Q3/2024: 7.104Q4/2024: 11.254Q1/2025: 10.608Q2/2025: 11.931Q3/2025: 8.346Q4/2025: 12.689Q1/2026: 10.368Q2/2026: 14.95914.959Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -461Q4/2023: 83Q1/2024: -652Q2/2024: -294Q3/2024: 487Q4/2024: -439Q1/2025: 101Q2/2025: 877Q3/2025: 167Q4/2025: 2.558Q1/2026: 738Q2/2026: 1.4362.558-652Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202614.9591.436
Q1/202610.368738
Q4/202512.6892.558
Q3/20258.346167
Q2/202511.931877
Q1/202510.608101
Q4/202411.254-439
Q3/20247.104487
Q2/202412.633-294
Q1/20249.688-652
Q4/20239.77383
Q3/20239.135-461

Doanh thu và lợi nhuận PGV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 40.367Năm 2021: 37.757Năm 2022: 47.287Năm 2023: 45.862Năm 2024: 40.690Năm 2025: 43.56147.287Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.815Năm 2021: 3.179Năm 2022: 2.550Năm 2023: 1.084Năm 2024: -876Năm 2025: 3.7323.732-876Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202543.5613.732
Năm 202440.690-876
Năm 202345.8621.084
Năm 202247.2872.550
Năm 202137.7573.179
Năm 202040.3671.815

Báo cáo tài chính gốc PGV theo kỳ

66 tệp

66 tệp báo cáo PGV trên HOSE từ năm 2019, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PGV

29 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Công văn công bố và giải trình BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình biến động KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình lợi nhuận BCTC năm 2025 sau kiểm toánHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình lợi nhuận lũy kế 6 tháng đầu năm 2025 sau soát xétHOSE30-7-2025Giải trình lợi nhuận BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình lợi nhuận trên BCTC năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình lợi nhuận quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình lợi nhuận quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình lợi nhuận lũy kế 6 tháng đầu năm 2024 sau soát xétHOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE31-7-2023Giải trình lợi nhuận quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình lợi nhuận quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-3-2023Giải trình lợi nhuận năm 2022 sau kiểm toánHOSE30-1-2023Giải trình lợi nhuận BCTC Quý 04/2022HOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2022Giải trình lợi nhuận lũy kế 6 tháng đầu năm 2022 sau soát xétHOSE25-7-2022Giải trình lợi nhuận quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE31-3-2022Giải trình lợi nhuận năm 2021HOSE8-2-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PGV.

Kết quả kinh doanh PGV theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh43.561,440.690,145.862,247.287,237.757,440.367,244.117,239.338,437.907,135.942,428.167,226.647,419.439,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)43.561,440.690,145.862,247.287,237.757,440.367,244.117,239.338,437.907,135.942,428.167,126.647,419.439,0
4. Giá vốn hàng bán36.574,237.710,541.344,241.868,533.470,635.607,039.105,634.405,033.601,832.401,925.588,324.540,716.535,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6.987,22.979,74.518,05.418,84.286,84.760,25.011,64.933,44.305,33.540,52.578,92.106,72.903,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính196,7246,0339,2323,11.260,8330,4345,8246,5206,6216,9196,6938,01.589,6
7. Chi phí tài chính2.554,83.607,13.332,02.543,11.217,72.279,43.712,55.357,73.834,33.283,42.376,62.419,83.857,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1.663,22.261,32.468,01.576,81.221,61.872,12.719,52.734,32.639,82.526,91.725,01.167,01.192,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh366,7207,5375,7513,9207,185,2114,8199,0175,9134,2131,5198,0144,9
9. Chi phí bán hàng0,20,20,20,20,20,20,20,10,10,20,80,60,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp682,9671,8651,3674,3615,4602,5544,0488,5437,0390,9265,7233,2218,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4.312,6-845,91.249,53.038,23.921,42.293,71.215,5-467,4416,4217,2263,9589,0562,1
12. Thu nhập khác4,714,76,731,329,537,522,4205,987,6116,620,353,4109,7
13. Chi phí khác20,639,315,512,138,838,949,2155,435,129,037,638,6288,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-15,9-24,7-8,819,1-9,2-1,4-26,850,552,587,6-17,314,8-179,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4.296,7-870,51.240,73.057,43.912,22.292,31.188,7-416,9468,9304,8246,6603,8382,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành564,35,1157,0507,5733,2477,1258,0161,2153,342,153,184,690,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,026,6-12,7-1,2-2,7-10,00,09,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)564,35,1157,0507,5733,2477,1284,6148,5152,239,343,184,699,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3.732,4-875,61.083,72.549,83.178,91.815,3904,1-565,4316,7265,5203,6519,3283,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát11,22,818,625,437,929,246,540,136,034,341,747,725,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3.721,2-878,41.065,12.524,43.141,01.786,1857,6-605,5280,7231,2161,8471,6257,8

Kết quả kinh doanh PGV theo quý

tỉ đồng

36 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh14.959,010.367,912.688,98.345,611.930,610.608,311.253,67.103,512.633,39.687,79.773,09.135,015.353,411.448,512.348,212.135,011.891,310.904,79.298,18.762,210.492,89.142,29.540,09.248,610.467,811.059,011.569,310.441,612.086,810.293,710.047,98.961,810.574,19.754,68.233,08.088,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)14.959,010.367,912.688,98.345,611.930,610.608,311.253,67.103,512.633,39.687,79.773,09.135,015.353,411.448,512.348,212.135,011.891,310.904,79.298,18.762,210.492,89.142,29.540,09.248,610.467,811.059,011.569,310.441,612.086,810.293,710.047,98.961,810.574,19.754,68.233,08.088,5
4. Giá vốn hàng bán12.834,59.220,69.301,67.613,810.012,09.711,010.257,66.689,811.660,99.079,08.994,98.040,313.629,110.217,011.108,510.469,010.677,19.593,47.900,17.868,29.273,18.307,87.978,38.008,79.533,09.912,810.099,29.126,410.615,39.194,08.809,98.146,39.047,98.401,06.635,17.188,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.124,51.147,33.387,3731,71.918,6897,4996,0413,7972,4608,7778,11.094,61.724,31.231,51.239,71.666,01.214,21.311,21.398,0894,01.219,6834,51.561,71.239,9934,81.146,21.470,11.315,21.471,51.099,71.238,1815,61.526,21.353,51.597,9900,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,0234,7-5,4121,431,349,439,374,227,991,161,9-75,0102,4250,626,5131,93,1129,645,9622,9146,7487,6100,532,5102,570,4107,5111,1128,535,583,8-59,2202,019,933,786,6
7. Chi phí tài chính328,6330,3257,4508,01.063,2723,31.306,7-146,51.203,81.243,1669,81.462,3617,7585,9363,81.261,3662,4284,9278,5298,7337,8301,9483,9511,2-211,01.488,9764,31.193,91.372,1697,11.949,91.038,11.589,7780,11.596,1919,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay322,6332,5378,0409,1425,2450,9514,5528,3611,9606,6620,5645,4617,5584,6534,0432,2326,0284,6282,5298,0339,7300,7377,7420,8512,1561,9773,4638,7723,9690,0699,5792,7667,0575,1899,3816,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh199,00,0201,70,0165,50,0163,80,043,70,0116,10,0259,80,079,00,0253,40,00,00,0118,60,0116,10,032,50,023,316,775,00,027,0172,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,10,00,10,00,10,00,10,00,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp186,1135,8210,0175,4170,8119,7302,7143,9137,8108,9218,2143,3158,9118,5250,7162,1155,696,5274,1154,5157,994,1288,6123,7110,592,0216,7119,9112,283,1139,2183,998,267,290,282,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.809,8916,03.116,0169,7881,3103,8-410,3490,5-297,6-652,268,0-586,11.309,8777,7730,5374,4652,71.059,3891,21.063,6989,1926,01.005,7637,41.170,3-364,4619,8129,1190,7354,9-740,2-293,740,4526,1-54,8-14,8
12. Thu nhập khác8,00,91,70,81,30,81,71,27,84,0-9,210,06,34,77,413,14,85,96,910,25,04,75,29,517,84,85,07,15,04,938,6131,613,022,77,637,5
13. Chi phí khác53,64,17,42,05,12,129,43,52,02,0-6,55,86,16,9-31,67,01,910,36,714,44,74,724,54,94,84,725,36,06,014,334,471,043,86,26,05,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-45,5-3,2-5,6-1,2-3,8-1,2-27,7-2,35,72,0-2,74,20,2-2,139,06,12,9-4,40,2-4,20,30,0-19,34,613,00,1-20,21,1-1,1-9,44,260,6-30,816,41,632,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.764,3912,83.110,4168,5877,5102,5-438,0488,2-291,8-650,265,3-581,91.310,0775,5769,5380,5655,61.054,9891,51.059,4989,4926,0986,4642,01.183,3-364,2599,6130,2189,7345,5-736,0-233,09,6542,5-53,217,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành328,1174,6552,61,90,21,70,50,92,61,5-17,9-121,4206,8154,6145,565,078,7211,2307,2156,0133,7135,7262,096,4109,78,6131,856,293,31,3144,1-79,21,694,72,03,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,0-2,20,00,60,014,611,5-26,60,00,013,912,70,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)328,0174,6552,61,90,21,70,50,92,61,5-17,9-121,4206,8154,6145,565,078,7211,2307,2156,0133,7135,7263,296,4107,58,6132,456,2107,912,7117,5-79,21,6108,614,83,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.436,4738,22.557,8166,6877,3100,8-438,5487,3-294,5-651,783,1-460,51.103,2620,9624,0315,5576,9843,8584,3903,4855,7790,3723,2545,61.075,8-372,8467,274,081,7332,7-853,5-153,98,0434,0-68,013,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-11,68,54,11,22,34,53,4-3,70,72,91,11,315,20,70,117,612,9-3,717,914,51,14,24,63,616,36,330,71,913,31,520,0-5,62,023,7-6,23,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1.448,0729,62.553,6165,5875,096,3-442,0491,0-295,2-654,682,1-461,81.088,0620,1624,0297,9564,1847,4566,4888,9854,6786,0718,7542,01.059,4-379,1436,572,068,5331,2-873,5-148,36,0410,3-61,89,8

Báo cáo khác của PGV

Dữ liệu khác của PGV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP (mã PGV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 43.561 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.732 tỉ đồng, tăng 526,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 14.959 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.436 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.