Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PGV
Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP
Power Generation Joint Stock Company
21.500
▼ −400 (▼ −1,83%)

Room ngoại PGV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PGV theo thời gian

1141 ngày
0,02%0,02%0,02%0,02%0,02%27-1-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 27-1-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 249.463 cổ phiếu PGV, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 606.422.977 cổ phiếu (49,98% vốn), khoảng 13.038 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 27-1-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,02% (17-8-2026), thấp nhất 0,02% (27-1-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PGV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %-500
1 tháng28-8-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %10.242
3 tháng3-7-20260,02%0,02%▲ +0,00 điểm %29.442
1 năm2-10-20250,02%0,02%▲ +0,00 điểm %33.837
3 năm3-10-20230,02%0,02%▲ +0,00 điểm %27.381

Sở hữu nước ngoài PGV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %249.46350%606.422.977
9-20260,02%▼ −0,00 điểm %249.46350%606.422.977
8-20260,02%▲ +0,00 điểm %239.22150%561.494.802
7-20260,02%▲ +0,00 điểm %235.92150%561.498.102
6-20260,02%▼ −0,00 điểm %220.22150%561.513.802
5-20260,02%▼ −0,00 điểm %223.42150%561.510.602
4-20260,02%▼ −0,00 điểm %225.12150%561.508.902
3-20260,02%▲ +0,00 điểm %229.62150%561.504.402
2-20260,02%▲ +0,00 điểm %227.17150%561.506.852
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %186.42150%561.547.602
12-20250,02%▼ −0,00 điểm %211.80150%561.522.222
11-20250,02%▲ +0,00 điểm %212.20150%561.521.822
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %211.79150%561.522.232
9-20250,02%▲ +0,00 điểm %217.82650%561.516.197
8-20250,02%▲ +0,00 điểm %212.12650%561.521.897
7-20250,02%▼ −0,00 điểm %209.52650%561.524.497
6-20250,02%▼ −0,00 điểm %227.92650%561.506.097
5-20250,02%▼ −0,00 điểm %228.45650%561.505.567
4-20250,02%▼ −0,00 điểm %229.65650%561.504.367
3-20250,02%▲ +0,00 điểm %230.65650%561.503.367
2-20250,02%▲ +0,00 điểm %230.55650%561.503.467
1-20250,02%▼ −0,00 điểm %204.66650%561.529.357
12-20240,02%▼ −0,00 điểm %205.86650%561.528.157
11-20240,02%▲ +0,00 điểm %210.75650%561.523.267
10-20240,02%▲ +0,00 điểm %209.25650%561.524.767
9-20240,02%▼ −0,00 điểm %208.00650%561.526.017
8-20240,02%▲ +0,00 điểm %211.30650%561.522.717
7-20240,02%▼ −0,00 điểm %182.00650%561.552.017
6-20240,02%▼ −0,00 điểm %183.20650%561.550.817
5-20240,02%▲ +0,00 điểm %184.31150%561.549.712
4-20240,02%▼ −0,00 điểm %182.51650%561.551.507
3-20240,02%▼ −0,00 điểm %193.64750%561.540.376
2-20240,02%▲ +0,00 điểm %205.94750%561.528.076
1-20240,02%▲ +0,00 điểm %204.89750%561.529.126
12-20230,02%▲ +0,00 điểm %200.00750%561.534.016
11-20230,02%▼ −0,00 điểm %199.15750%561.534.866
10-20230,02%▼ −0,00 điểm %200.91150%561.533.112
9-20230,02%▲ +0,00 điểm %222.08250%561.511.941
8-20230,02%▲ +0,00 điểm %207.46650%561.526.557
7-20230,02%▲ +0,00 điểm %197.33650%561.536.687
6-20230,02%▼ −0,00 điểm %197.28550%561.536.738
5-20230,02%▲ +0,00 điểm %197.58550%561.536.438
4-20230,02%▲ +0,00 điểm %194.68550%561.539.338
3-20230,02%▼ −0,00 điểm %193.38950%561.540.634
2-20230,02%▼ −0,00 điểm %194.19050%561.539.833
1-20230,02%▲ +0,00 điểm %194.89050%561.539.133
12-20220,02%▲ +0,00 điểm %193.10050%561.540.923
11-20220,02%▲ +0,00 điểm %187.40050%561.546.623
10-20220,02%■ 0,00 điểm %185.80050%561.548.223
9-20220,02%▼ −0,00 điểm %185.80050%561.548.223
8-20220,02%▼ −0,00 điểm %185.90050%561.548.123
7-20220,02%▲ +0,00 điểm %195.30050%561.538.723
6-20220,02%▼ −0,00 điểm %186.00050%561.548.023
5-20220,02%▼ −0,00 điểm %189.30050%561.544.723
4-20220,02%▼ −0,00 điểm %198.40050%561.535.623
3-20220,02%▲ +0,00 điểm %198.99050%561.535.033
2-20220,02%▲ +0,00 điểm %184.19050%561.549.833
1-20220,02%—177.49050%561.556.533

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026249.46300,02%606.422.977
1-10-2026249.46300,02%606.422.977
30-9-2026249.463−4000,02%606.422.977
29-9-2026249.863−1000,02%606.422.577
28-9-2026249.96300,02%606.422.477
25-9-2026249.96300,02%606.422.477
24-9-2026249.96300,02%606.422.477
23-9-2026249.96300,02%606.422.477
22-9-2026249.96300,02%606.422.477
21-9-2026249.96300,02%606.422.477
18-9-2026249.96300,02%606.422.477
17-9-2026249.96300,02%606.422.477
16-9-2026249.96300,02%606.422.477
15-9-2026249.963+7000,02%606.422.477
14-9-2026249.263+2460,02%606.423.177
11-9-2026249.017−7.7660,02%606.423.423
10-9-2026256.783−1.0000,02%606.415.657
9-9-2026257.783+19.0620,02%606.414.657
8-9-2026238.721−3000,02%561.495.302
7-9-2026239.021−2000,02%561.495.002
4-9-2026239.22100,02%561.494.802
3-9-2026239.22100,02%561.494.802
28-8-2026239.22100,02%561.494.802
27-8-2026239.221+1000,02%561.494.802
26-8-2026239.121+1000,02%561.494.902
25-8-2026239.02100,02%561.495.002
24-8-2026239.02100,02%561.495.002
21-8-2026239.021−2000,02%561.495.002
20-8-2026239.22100,02%561.494.802
19-8-2026239.221—0,02%561.494.802

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PGV