Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo BTP
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa
Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company
6.660
▼ −20 (▼ −0,30%)

Kết quả kinh doanh BTP

Doanh thu và lợi nhuận BTP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 55Q1/2024: 49Q2/2024: 155Q3/2024: 75Q4/2024: 79Q1/2025: 57Q2/2025: 66Q3/2025: 68Q4/2025: 72Q1/2026: 55Q2/2026: 82Q3/2026: 69155Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 18Q1/2024: 9Q2/2024: 5Q3/2024: -1Q4/2024: 23Q1/2025: 11Q2/2025: -0Q3/2025: 8Q4/2025: 22Q1/2026: 26Q2/2026: 9Q3/2026: -726-7Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202669-7
Q2/2026829
Q1/20265526
Q4/20257222
Q3/2025688
Q2/202566-0
Q1/20255711
Q4/20247923
Q3/202475-1
Q2/20241555
Q1/2024499
Q4/20235518

Doanh thu và lợi nhuận BTP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 750Năm 2021: 1.213Năm 2022: 513Năm 2023: 780Năm 2024: 357Năm 2025: 2631.213Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 81Năm 2021: 127Năm 2022: 71Năm 2023: 72Năm 2024: 43Năm 2025: 43127Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202526343
Năm 202435743
Năm 202378072
Năm 202251371
Năm 20211.213127
Năm 202075081

Báo cáo tài chính gốc BTP theo kỳ

113 tệp

113 tệp báo cáo BTP trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BTP

61 văn bản
20-3-2023Giải trình bổ sung nguyên nhân LNST thay đổi trước và sau kiểm toán năm 2022HOSE18-8-2022Giải trình bổ sung nguyên nhân LNST thay đổi trước và sau soát xét 6 tháng đầu năm 2022HOSE16-4-2020Bổ sung giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau kiểm toánHOSE14-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE19-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE15-8-2017Giải trình biến động lợi nhuận trước và sau soát xét bán niên năm 2017 và ý kiến ngoại trừ của kiểm toánHOSE20-7-2017Giải trình biến động lợi nhuận quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE20-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE17-8-2016Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2016HOSE17-8-2016Giải trình số liệu BCTC 6 tháng đầu năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE4-4-2016Giải trình biến động lợi nhuận năm 2015 so với năm 2014HOSE21-1-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-8-2015Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC SX 6 tháng 2015HOSE21-7-2015Giải trình KQKD quý 2.2015 lãi và tăng so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-6-2015Lộ trình thực hiện BCTC theo TT 200/2014/TT-BTCHOSE25-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE19-8-2014Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC SX bán niên 2014HOSE18-7-2014Giải trình biến động KQKD quý 2.2014 so với cùng kỳHOSE3-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC 2013 trước và sau kiểm toánHOSE24-10-2013Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC Q3/2013HOSE18-10-2013Giải trình biến động lợi nhuận Q3/2013 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2013Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC soát xét 6 tháng 2013HOSE15-8-2013Giải trình biến động kêt quả kinh doanh soát xét 6 tháng đầu năm 2013HOSE18-7-2013Giải trình biến động lợi nhuận Q2-2013HOSE22-4-2013Giải trình lợi nhuận quý 1 năm 2013 tăng so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán của BCTC năm 2012HOSE11-4-2013Giải trình báo cáo tài chính kiểm toán 2012HOSE28-3-2013Gia hạn công bố BCTC kiểm toán năm 2012HOSE18-1-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q4/2012HOSE19-10-2012Giải trình lợi nhuận Q3 tăng so với cùng kỳ năm ngoáiHOSE6-9-2012Giải trình ý kiến ngoại trừ BCTC SX 6 tháng 2012 của Kiểm toán viênHOSE9-8-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE25-4-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1-2012 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-4-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau kiểm toán năm 2011HOSE9-2-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE1-11-2011Giải trình chênh lệch Q3/2011HOSE29-9-2011Giải trình các vấn đề ngoại trừ trong BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2011HOSE31-8-2011Công bố Kết quả kinh doanh 7 tháng 2011HOSE26-7-2011Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2 năm 2011HOSE
Xem thêm 21 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2010)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BTP.

Kết quả kinh doanh BTP theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh263,3357,4779,8513,51.212,9750,21.894,81.107,02.443,91.667,81.831,02.101,01.132,61.430,22.400,82.038,71.472,41.288,21.155,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)263,3357,4779,8513,51.212,9750,21.894,81.107,02.443,91.667,81.831,02.101,01.132,61.430,22.400,82.038,71.472,41.288,21.155,7
4. Giá vốn hàng bán216,2343,9767,4480,71.145,6656,61.698,1985,32.320,21.542,51.641,81.970,01.052,31.233,82.147,21.815,01.276,11.156,21.066,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)47,113,512,532,867,393,6196,7121,8123,7125,3189,2131,080,3196,4253,6223,7196,3132,089,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính48,474,4102,785,6121,071,184,193,095,8131,4151,7135,4113,130,07,58,54,4215,233,6
7. Chi phí tài chính10,24,05,36,32,039,215,512,178,374,5193,263,291,626,5151,7178,1185,072,470,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,84,05,36,38,310,311,512,213,413,515,320,325,530,742,637,939,443,552,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,20,20,30,20,10,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp39,239,937,334,037,128,941,532,933,331,927,737,028,827,225,924,522,029,617,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)46,143,972,678,1149,196,6223,8169,7107,9150,3119,8165,972,7172,683,229,4-6,4245,135,1
12. Thu nhập khác0,30,20,30,30,20,30,10,20,10,40,51,40,510,64,70,46,70,11,0
13. Chi phí khác2,21,30,10,10,00,10,00,00,01,90,01,00,30,54,50,00,20,70,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,9-1,10,30,20,20,10,10,20,1-1,50,50,40,210,10,30,46,4-0,60,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)44,242,872,978,3149,396,7223,9169,9108,0148,8120,3166,472,8182,783,529,80,0244,535,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,60,01,17,522,115,814,945,417,031,734,332,98,856,420,77,50,016,66,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,026,6-12,7-1,2-2,7-10,00,09,0-9,00,00,0-52,048,23,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,60,01,17,522,115,841,532,615,928,924,332,917,847,420,77,5-52,064,99,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)42,642,871,870,7127,280,9182,4137,392,1119,896,0133,555,0135,362,722,452,0179,725,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)42,642,871,870,7127,280,9182,4137,392,1119,896,0133,555,0135,362,722,452,0179,725,5

Kết quả kinh doanh BTP theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh69,282,254,872,167,866,456,978,874,8154,649,355,344,5641,546,2145,0166,6201,80,1493,2103,0389,7227,4146,2109,875,7415,8931,0231,4469,5262,9110,1206,4159,3630,4979,6349,3216,5168,7419,9459,2399,4389,4510,8469,4433,0418,4566,2218,2672,9659,086,9262,3412,7378,2507,2249,6345,1321,3240,6487,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)69,282,254,872,167,866,456,978,874,8154,649,355,344,5641,546,2145,0166,6201,80,1493,2103,0389,7227,4146,2109,875,7415,8931,0231,4469,5262,9110,1206,4159,3630,4979,6349,3216,5168,7419,9459,2399,4389,4510,8469,4433,0418,4566,2218,2672,9659,086,9262,3412,7378,2507,2249,6345,1321,3240,6487,7
4. Giá vốn hàng bán57,069,538,570,957,850,041,877,370,5146,744,857,551,0624,141,2138,0110,2199,625,9405,7110,7396,1234,0126,786,347,1386,8764,2228,4426,0257,679,2206,4214,3482,6814,7366,0233,8170,3381,0428,9369,2357,4373,0450,3425,7408,9548,5189,1630,3602,1118,7220,3376,5338,2452,2208,5248,0325,1306,8492,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,112,716,31,310,016,415,21,54,37,94,5-2,2-6,617,45,07,056,42,1-25,887,5-7,7-6,3-6,619,523,528,729,0166,93,043,65,330,90,1-55,0147,8164,9-16,7-17,3-1,738,930,330,232,1137,819,07,29,517,629,142,656,8-31,841,936,340,055,041,197,1-3,9-66,2-5,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,514,019,032,56,05,04,834,44,23,419,029,128,224,121,3-11,651,624,920,829,036,519,436,232,2-4,628,515,027,415,925,815,040,54,346,22,136,56,347,15,566,45,855,14,230,438,180,33,172,549,33,210,447,720,817,527,727,01,21,10,81,33,8
7. Chi phí tài chính11,75,6-2,3-4,9-2,113,21,10,51,30,91,21,21,51,11,41,41,51,41,9-2,32,3-0,22,320,62,413,33,012,33,3-3,02,813,115,7-23,46,737,63,3-6,243,53,030,13,249,513,63,63,9129,95,85,147,55,520,942,88,46,99,47,54,35,599,910,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,40,40,60,50,80,70,80,71,20,91,21,21,51,11,41,41,51,41,91,72,32,02,32,52,42,43,03,03,32,42,82,63,13,03,53,53,33,23,43,03,63,23,73,73,63,94,14,25,15,65,56,26,26,26,97,67,47,58,18,29,9
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,00,10,10,10,00,10,10,10,00,10,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,910,57,216,28,48,86,811,57,44,212,913,38,38,97,210,48,67,85,116,86,08,36,310,45,95,25,712,09,47,06,110,18,07,36,412,87,17,46,111,85,66,54,912,35,45,85,619,85,45,86,110,55,97,05,69,55,66,55,58,65,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-9,010,730,322,59,7-0,612,123,9-0,36,29,512,411,931,517,6-16,497,917,8-12,0102,020,54,921,020,810,638,635,4170,06,265,411,348,2-19,47,3136,8150,9-20,928,6-45,890,40,475,5-18,2142,148,177,8-122,964,567,8-7,655,5-15,614,038,355,163,129,287,4-14,1-173,4-17,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,10,20,00,00,10,00,10,00,20,00,10,00,10,00,10,00,10,10,00,00,10,10,10,00,10,00,00,00,10,00,00,10,00,10,00,00,30,00,00,00,20,00,10,11,30,00,10,00,60,10,10,08,80,00,01,81,20,6
13. Chi phí khác-1,20,00,42,00,00,00,01,30,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,60,00,00,00,00,80,00,20,00,30,00,00,00,20,10,20,00,83,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,20,0-0,4-1,90,20,00,0-1,2-0,00,10,00,20,00,1-0,00,10,00,1-0,00,10,10,00,00,10,0-0,00,00,10,00,00,00,10,00,00,10,00,10,0-0,00,30,0-1,3-0,50,20,00,10,10,50,0-0,10,00,30,10,0-0,08,6-0,1-0,11,80,4-2,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-7,810,729,920,69,9-0,612,122,7-0,36,39,512,711,931,617,6-16,398,017,9-12,0102,120,65,021,020,810,638,635,4170,16,265,411,348,3-19,47,3136,9150,9-20,828,6-45,890,70,474,2-18,8142,348,277,8-122,965,067,8-7,655,6-15,314,038,355,171,729,187,3-12,3-173,1-19,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-1,41,34,0-1,51,4-0,41,3-0,40,50,90,0-5,70,03,93,0-5,111,40,00,016,92,30,02,71,90,08,57,119,41,30,00,031,7-0,00,813,518,00,00,00,019,80,111,30,040,80,00,00,018,03,9-1,612,2-5,23,515,48,024,68,318,70,0-5,91,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,0-2,20,00,60,014,611,5-26,60,00,013,9-13,912,70,00,0-2,70,00,00,0-11,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-1,31,24,0-1,51,4-0,41,3-0,40,50,90,0-5,70,03,93,0-5,111,40,00,016,92,30,02,73,10,06,47,120,01,314,611,55,1-0,00,827,44,112,70,00,017,10,111,30,029,80,00,00,018,03,9-1,612,2-5,23,515,48,024,68,318,70,0-5,91,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-6,59,525,922,18,5-0,110,823,0-0,85,49,518,411,827,714,6-11,286,617,9-12,085,118,25,018,317,710,632,228,3150,15,050,8-0,143,2-19,46,5109,5146,8-33,528,6-45,873,60,362,9-18,8112,548,277,8-122,946,963,9-6,043,3-10,110,522,947,147,120,868,6-12,3-167,2-21,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-6,59,525,922,18,5-0,110,823,0-0,85,49,518,411,827,714,6-11,286,617,9-12,085,118,25,018,317,710,632,228,3150,15,050,8-0,143,2-19,46,5109,5146,8-33,528,6-45,873,60,362,9-18,8112,548,277,8-122,946,963,9-6,043,3-10,110,522,947,147,120,868,6-12,3-167,2-21,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BTP

Dữ liệu khác của BTP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhiệt điện Bà Rịa (mã BTP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 263 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng, giảm 0,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 69 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.