Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo KHP
CTCP Điện Lực Khánh Hòa
Khanh Hoa Power Joint Stock Company
9.890
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh KHP

Doanh thu và lợi nhuận KHP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.673Q1/2024: 1.477Q2/2024: 1.980Q3/2024: 1.979Q4/2024: 1.684Q1/2025: 1.508Q2/2025: 2.128Q3/2025: 2.307Q4/2025: 1.798Q1/2026: 1.753Q2/2026: 2.461Q3/2026: 2.6362.636Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 89Q1/2024: 10Q2/2024: 24Q3/2024: 76Q4/2024: -53Q1/2025: -30Q2/2025: 42Q3/2025: 111Q4/2025: -76Q1/2026: 2Q2/2026: -1Q3/2026: 109111-76Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262.636109
Q2/20262.461-1
Q1/20261.7532
Q4/20251.798-76
Q3/20252.307111
Q2/20252.12842
Q1/20251.508-30
Q4/20241.684-53
Q3/20241.97976
Q2/20241.98024
Q1/20241.47710
Q4/20231.67389

Doanh thu và lợi nhuận KHP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.573Năm 2021: 4.361Năm 2022: 5.164Năm 2023: 6.205Năm 2024: 7.119Năm 2025: 7.7517.751Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 45Năm 2021: 48Năm 2022: 59Năm 2023: 55Năm 2024: 58Năm 2025: 5759Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20257.75157
Năm 20247.11958
Năm 20236.20555
Năm 20225.16459
Năm 20214.36148
Năm 20204.57345

Báo cáo tài chính gốc KHP theo kỳ

166 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016—
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007—
2006————

166 tệp báo cáo KHP trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KHP

65 văn bản
20-10-2026Giải trình biến động KQKD quý 3/2026HOSE17-8-2026Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2026Giải trình biến động KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2026Giải trình KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình thay đổi KQKD giữa BCTC quý 4/2025 và BCTC năm 2025 đã kiểm toánHOSE20-1-2026Giải trình KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-10-2025Giải trình KQKD quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2025Giải trình kết quả SXKD 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-7-2025Giải trình kết quả kinh doanh BCTC Quý 02/2025 so với Quý 02/2024HOSE21-4-2025Giải trình KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-2-2025Giải trình KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2024Giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2022Báo cáo giải trình lợi nhuận Quý 03/2022HOSE11-8-2022Giải trình nguyên nhân làm cho KQKD 6 tháng đầu năm 2022 lỗHOSE19-4-2022Giải trình nguyên nhân làm cho KQKD quý 1/2022 bị lỗHOSE20-1-2022Giải trình lợi nhuận quý 4.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE21-10-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 3/2021HOSE5-8-2021Giải trình biến động lợi nhuận bán niên năm 2021HOSE16-7-2021Giải trình KQKD quý 2/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2021Giải trình nguyên nhân LNST quý 1/2021 lỗ so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-3-2021Giải trình BCTC kiểm toán năm 2020HOSE21-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE20-10-2020Giải trình KQKD quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE16-4-2020Giải trình nguyên nhân LNST quý 1 năm 2020 bị lỗ so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2020Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau kiểm toánHOSE19-7-2019Giải trình KQKD quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2019Giải trình nguyên nhân LNST quý 1/2019 lỗ so với quý 1/2018HOSE27-3-2019Giải trình nguyên nhân làm cho LNST năm 2018 tăng hơn 10% so với năm 2017HOSE21-1-2019Giải trình nguyên nhân lợi nhuận sau thuế quý 4/2018 lỗHOSE14-8-2018Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán tại BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2018HOSE16-3-2018Giải trình nguyên nhân làm cho LNST năm 2017 giảm hơn 10% so với LNST năm 2016HOSE16-3-2018Giải trình thay đổi số liệu, KQKD giữa BCTC quý 4.2017 và BCTC năm 2017 đã kiểm toánHOSE9-8-2017Giải trình ngoại trừ của công ty kiểm toán và nguyên nhân chủ yếu làm LNST 6 tháng đầu năm 2017 bị lỗHOSE30-3-2017Giải trình biến động LNST năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2017Giải trình thay đổi số liệu giữa BCTC quý 4.2016 và BCTC năm 2016 đã kiểm toánHOSE24-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2016 so với quý 4/2015HOSE
Xem thêm 25 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2007)
19-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của KHPHOSE16-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính quý 4/2016HOSE7-9-2016Đính chính số liệu tại thuyết minh BCTC Cty mẹ soát xét bán niên năm 2016HOSE22-8-2016Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán và chênh lệch lợi nhuận sau thuế so với cùng kỳ năm ngoáiHOSE15-4-2016Giải trình chênh lệch KQKD năm 2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán năm 2015HOSE26-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE18-9-2015Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán về BCTC soát xét bán niên năm 2015HOSE17-4-2015Lập và công bố thông tin BCTC theo Thông tư 200/2014/TT-BTCHOSE26-3-2015Giải trình thay đổi KQKD quý 4.2014 và kiểm toán năm 2014HOSE25-8-2014Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán trong BCTC soát xét giữa niên độ năm 2014HOSE22-8-2013Giải trình ý kiến ngoại trừ trên BCTC SX 6 tháng 2013HOSE3-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán trong BCTC kiểm toán 2012HOSE7-2-2013Giải trình chi phí tài chính trên BCTC Q4-2012HOSE27-9-2012Giải trình ý kiến ngoại trừ của công ty kiểm toán trong BCTC soát xét 6 tháng 2012HOSE30-8-2011Giải trình chênh lệch BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE18-4-2008Gia hạn BCTC QI/2008HOSE27-1-2008Báo cáo tài chính Q4 năm 2007HOSE19-11-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE19-11-2007Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE30-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE4-5-2007Báo cáo tài chính Q1/2007HOSE19-4-2007Báo cáo tài chính kiểm toán 2006HOSE7-3-2007Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE26-1-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KHP.

Kết quả kinh doanh KHP theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7.750,87.118,66.205,35.163,64.361,44.572,95.369,14.522,83.764,33.458,03.112,92.682,92.241,71.900,31.551,21.207,81.026,0842,7758,9646,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7.750,87.118,66.205,35.163,64.361,44.572,95.369,14.522,83.764,33.458,03.112,92.682,92.241,71.900,31.551,11.207,81.026,0842,6758,9646,8
4. Giá vốn hàng bán7.492,16.860,75.946,84.900,84.114,54.261,85.130,44.268,83.571,73.267,92.931,92.483,12.063,91.713,71.406,71.044,1883,7728,0679,1581,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)258,8257,9258,5262,9246,9311,0238,7254,0192,7190,1181,0199,9177,8186,6144,4163,7142,3114,679,865,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính19,521,435,635,427,421,722,826,528,938,937,940,428,136,452,944,713,57,79,73,5
7. Chi phí tài chính53,261,477,366,758,561,952,845,736,315,715,212,47,111,823,623,722,426,54,97,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay52,259,876,266,158,261,351,942,633,214,110,69,994,38,415,213,911,112,44,86,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,62,0-0,1-0,11,00,20,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng76,571,867,171,269,8131,881,290,675,5110,982,383,064,060,557,554,251,337,827,221,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp96,394,094,193,594,093,273,687,173,952,146,741,343,046,936,132,824,920,415,614,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)52,352,055,766,952,045,853,957,035,950,276,4105,791,7103,881,198,057,137,641,825,9
12. Thu nhập khác23,625,219,59,16,131,123,134,529,452,845,713,06,956,512,09,28,716,25,62,7
13. Chi phí khác4,95,94,42,32,012,75,422,95,118,57,323,41,222,92,30,94,71,21,01,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)18,819,315,06,94,118,417,711,724,234,338,4-10,45,733,59,78,44,015,04,61,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)71,071,370,773,756,164,271,668,760,184,5114,895,397,4137,490,7106,361,152,646,427,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành14,313,615,914,78,119,120,514,815,819,124,724,223,327,017,717,710,89,40,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,2-0,20,0-0,50,0-1,60,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)14,313,615,914,78,119,120,514,815,819,124,724,225,526,817,717,210,87,80,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)56,757,854,859,048,045,151,153,944,365,490,171,171,9110,673,089,150,344,746,427,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)56,757,854,859,048,045,151,153,944,365,490,171,171,9110,673,089,150,344,746,427,5

Kết quả kinh doanh KHP theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.636,12.460,71.752,81.798,42.307,32.128,01.508,51.683,71.978,51.979,71.476,71.673,01.774,31.623,31.134,61.286,01.487,21.368,81.023,01.038,31.143,41.246,0933,51.053,91.282,81.120,41.115,81.286,81.571,01.478,01.033,31.116,21.328,51.176,3901,8921,81.095,11.005,9741,6857,3991,1904,6704,9811,2893,2828,6587,5690,2721,5759,3510,8571,8615,2595,0459,9485,3545,6484,6384,6407,0453,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.636,12.460,71.752,81.798,42.307,32.128,01.508,51.683,71.978,51.979,71.476,71.673,01.774,31.623,31.134,61.286,01.487,21.368,81.023,01.038,31.143,41.246,0933,51.053,91.282,81.120,41.115,81.286,81.571,01.478,01.033,31.116,21.328,51.176,3901,8921,81.095,11.005,9741,6857,3991,1904,6704,9811,2893,2828,6587,5690,2721,5759,3510,8571,8615,2595,0459,9485,3545,6484,6384,6406,9453,6
4. Giá vốn hàng bán2.443,32.392,31.714,41.858,32.095,32.023,11.508,41.728,71.824,01.879,31.426,71.523,11.775,51.510,51.139,81.156,91.316,71.354,51.070,9973,2868,81.305,5967,7611,41.274,71.284,51.088,31.229,11.412,21.468,41.020,61.061,11.276,01.097,2833,4873,1987,9959,0751,2861,5880,6849,2672,8745,5893,1731,3570,8626,9658,4704,5492,2526,5558,5535,6436,5445,1477,7435,0356,2395,0380,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)192,868,338,4-59,9212,0104,90,1-45,0154,5100,450,0149,9-1,2112,8-5,1129,2170,514,3-47,965,1274,6-59,5-34,1442,58,1-164,227,557,7158,79,712,755,152,479,268,448,7107,246,9-9,6-4,2110,555,432,265,60,197,316,863,263,154,818,645,356,759,423,440,268,049,628,412,073,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,75,55,67,22,04,95,39,31,74,46,18,910,09,07,73,510,57,37,07,86,97,65,04,75,810,50,66,25,27,14,39,16,46,24,89,53,67,78,119,11,915,62,017,914,17,66,911,63,717,67,46,86,47,37,111,48,99,56,613,316,0
7. Chi phí tài chính9,617,29,716,49,417,79,818,210,620,811,822,514,724,316,020,714,217,913,916,113,616,512,315,412,420,313,913,213,215,710,614,710,111,39,711,28,09,67,24,43,94,33,15,42,64,22,73,32,73,72,71,52,63,52,9-5,25,04,87,62,14,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,617,19,716,39,416,79,818,210,619,211,821,414,724,216,020,114,118,013,916,213,516,312,215,912,618,913,813,013,215,110,612,710,110,09,89,07,69,37,03,53,64,12,93,12,42,62,52,52,42,52,52,02,42,72,4-0,50,04,84,61,94,6
9. Chi phí bán hàng23,023,517,518,724,919,912,97,431,122,114,617,019,018,812,821,914,618,913,123,416,215,413,371,821,021,015,320,526,315,818,617,717,823,425,713,722,620,318,829,933,421,025,232,87,319,023,230,621,516,514,423,913,816,714,118,214,414,113,816,616,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,635,619,816,141,126,312,724,221,129,618,526,923,727,416,829,917,824,821,327,621,423,222,334,821,127,316,123,418,416,415,328,323,619,015,819,719,619,215,422,814,913,19,312,010,910,59,511,010,112,37,99,510,715,96,924,07,69,26,111,56,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)137,2-2,5-3,1-103,9138,645,9-30,0-85,693,332,311,392,5-48,751,4-43,060,2134,5-40,0-89,45,7230,3-107,0-77,0325,2-40,5-222,2-17,16,8106,0-31,2-27,53,57,431,722,113,660,65,4-43,0-42,260,133,2-3,133,5-6,170,7-11,029,933,340,51,816,836,030,66,814,849,831,07,2-4,960,8
12. Thu nhập khác3,31,86,811,12,10,30,616,84,71,61,911,72,82,82,03,01,72,52,01,61,32,60,620,00,64,46,31,10,117,52,317,912,4-18,522,71,214,24,07,122,923,40,16,412,12,10,315,71,13,58,30,11,00,14,51,329,922,23,90,32,74,4
13. Chi phí khác2,20,41,42,11,70,60,5-0,51,74,30,41,40,52,10,50,90,60,40,40,60,30,80,310,90,41,00,50,93,50,80,219,62,2-18,019,00,83,10,40,117,30,60,60,20,10,80,81,012,20,110,50,10,10,01,00,0-7,321,87,80,10,20,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,11,45,59,00,4-0,20,117,43,0-2,61,510,32,40,71,52,11,12,01,61,01,01,80,39,20,13,45,80,2-3,516,72,1-1,710,2-0,63,70,511,13,67,05,622,8-0,56,111,91,3-0,514,7-11,13,5-2,30,00,90,03,51,337,10,5-4,00,22,53,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)138,4-1,02,3-94,8139,045,6-29,9-68,296,429,712,8102,8-46,352,1-41,462,3135,7-38,0-87,86,7231,3-105,2-76,7334,3-40,4-218,8-11,37,0102,6-14,5-25,41,817,631,125,814,171,79,0-36,0-36,582,932,73,145,5-4,970,23,718,836,738,31,817,736,034,18,051,950,227,17,4-2,464,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành29,3-0,20,4-18,827,73,20,0-15,120,05,92,713,7-0,93,80,012,71,90,00,0-0,08,10,00,020,00,00,00,04,215,90,00,05,63,82,44,4-0,216,40,00,0-12,019,58,01,96,8-2,418,32,0-0,312,210,30,20,410,511,03,210,17,36,13,31,410,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)29,3-0,20,4-18,827,73,20,0-15,120,05,92,713,7-0,93,80,012,71,90,00,0-0,08,10,00,020,00,00,00,04,215,90,00,05,63,82,44,4-0,216,40,00,0-12,019,58,01,96,8-2,418,32,0-0,312,210,30,20,510,511,03,210,07,36,33,01,410,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)109,1-0,81,9-76,1111,342,4-29,9-53,176,423,810,189,1-45,448,3-41,449,7133,8-38,0-87,86,7223,2-105,2-76,7314,3-40,4-218,8-11,32,886,6-14,5-25,4-3,713,828,821,414,255,39,0-36,0-24,563,424,71,138,7-2,451,91,719,224,528,01,617,225,523,14,841,942,920,84,4-3,854,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)109,1-0,81,9-76,1111,342,4-29,9-53,176,423,810,189,1-45,448,3-41,449,7133,8-38,0-87,86,7223,2-105,2-76,7314,3-40,4-218,8-11,32,886,6-14,5-25,4-3,713,828,821,414,255,39,0-36,0-24,563,424,71,138,7-2,451,91,719,224,528,01,617,225,523,14,841,942,920,84,4-3,854,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,40,20,5-0,60,8-0,10,80,50,7-0,40,00,00,20,0-0,10,2-0,20,1-0,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0-0,10,00,2-0,30,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của KHP

Dữ liệu khác của KHP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Điện Lực Khánh Hòa (mã KHP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 7.751 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 57 tỉ đồng, giảm 1,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 2.636 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 109 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.