Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KHP
CTCP Điện Lực Khánh Hòa
Khanh Hoa Power Joint Stock Company
9.500
▲ +50 (▲ +0,53%)

Room ngoại KHP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KHP theo thời gian

1257 ngày
0,74%2,33%3,92%5,52%7,11%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 734.615 cổ phiếu KHP, tương đương 1,18% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,67% (15-7-2021), thấp nhất 1,18% (29-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KHP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,18%1,18%▼ −0,00 điểm %-60
1 tháng28-8-20261,19%1,18%▼ −0,01 điểm %-7.220
3 tháng3-7-20261,20%1,18%▼ −0,01 điểm %12.661
1 năm2-10-20251,22%1,18%▼ −0,04 điểm %-3.447
3 năm3-10-20231,77%1,18%▼ −0,59 điểm %-310.037

Sở hữu nước ngoài KHP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,18%■ 0,00 điểm %734.6150%-734.615
9-20261,18%▼ −0,01 điểm %734.6150%-734.615
8-20261,19%▼ −0,00 điểm %741.8350%-741.835
7-20261,19%▼ −0,00 điểm %720.9540%-720.954
6-20261,20%▼ −0,00 điểm %721.9540%-721.954
5-20261,20%▼ −0,00 điểm %723.8540%-723.854
4-20261,20%▼ −0,00 điểm %725.6020%-725.602
3-20261,20%▼ −0,00 điểm %725.8020%-725.802
2-20261,20%▼ −0,00 điểm %726.0780%-726.078
1-20261,20%▼ −0,00 điểm %726.3780%-726.378
12-20251,20%▼ −0,00 điểm %727.3050%-727.305
11-20251,20%▼ −0,00 điểm %727.3910%-727.391
10-20251,20%▼ −0,02 điểm %727.6910%-727.691
9-20251,22%▼ −0,00 điểm %738.0620%-738.062
8-20251,22%▼ −0,00 điểm %738.7720%-738.772
7-20251,22%▼ −0,01 điểm %738.8850%-738.885
6-20251,23%▼ −0,01 điểm %745.8930%-745.893
5-20251,25%▼ −0,00 điểm %753.1320%-753.132
4-20251,25%▼ −0,01 điểm %753.3620%-753.362
3-20251,25%▼ −0,00 điểm %757.6700%-757.670
2-20251,25%▼ −0,00 điểm %757.6950%-757.695
1-20251,26%▼ −0,00 điểm %758.6970%-758.697
12-20241,26%▲ +0,02 điểm %758.7140%-758.714
11-20241,24%▼ −0,01 điểm %746.3070%-746.307
10-20241,24%▼ −0,03 điểm %751.1070%-751.107
9-20241,28%■ 0,00 điểm %751.4070%-751.407
8-20241,28%▼ −0,00 điểm %751.4070%-751.407
7-20241,28%▼ −0,01 điểm %751.4790%-751.479
6-20241,28%▼ −0,00 điểm %756.7980%-756.798
5-20241,29%▼ −0,01 điểm %757.0980%-757.098
4-20241,30%▼ −0,00 điểm %765.9000%-765.900
3-20241,30%▼ −0,05 điểm %766.7000%-766.700
2-20241,36%▼ −0,04 điểm %798.7220%-798.722
1-20241,40%▼ −0,37 điểm %822.7230%-822.723
12-20231,77%▼ −0,01 điểm %1.041.0460%-1.041.046
11-20231,77%▼ −0,00 điểm %1.044.0310%-1.044.031
10-20231,77%▼ −0,00 điểm %1.044.1140%-1.044.114
9-20231,77%▼ −0,00 điểm %1.044.7530%-1.044.753
8-20231,77%▼ −0,02 điểm %1.045.2800%-1.045.280
7-20231,80%▼ −0,01 điểm %1.058.3920%-1.058.392
6-20231,80%▼ −0,12 điểm %1.062.3070%-1.062.307
5-20231,92%▼ −0,05 điểm %1.132.6730%-1.132.673
4-20231,98%▲ +0,03 điểm %1.164.0860%-1.164.086
3-20231,94%▲ +0,01 điểm %1.172.73149%28.426.192
2-20231,93%▼ −0,05 điểm %1.168.42949%28.430.494
1-20231,98%▲ +0,01 điểm %1.197.62949%28.401.294
12-20221,98%▲ +0,05 điểm %1.194.57549%28.404.348
11-20221,93%▼ −0,14 điểm %1.167.18449%28.431.739
10-20222,08%▼ −0,13 điểm %1.254.38449%28.344.539
9-20222,20%▼ −0,07 điểm %1.331.82649%28.267.097
8-20222,28%▲ +0,03 điểm %1.375.25649%28.223.667
7-20222,24%▲ +0,10 điểm %1.354.61549%28.244.308
6-20222,14%▼ −0,02 điểm %1.291.76649%28.307.157
5-20222,16%▲ +0,11 điểm %1.275.35449%27.620.652
4-20222,05%▼ −0,15 điểm %1.207.72749%27.688.279
3-20222,19%▼ −0,32 điểm %1.293.96849%27.602.038
2-20222,52%▼ −0,45 điểm %1.484.35649%27.411.650
1-20222,97%▲ +0,14 điểm %1.751.12149%27.144.885
12-20212,83%▼ −0,26 điểm %1.628.69949%26.581.098
11-20213,09%▼ −1,07 điểm %1.778.29949%26.431.498
10-20214,16%▼ −0,12 điểm %2.393.69949%25.816.098
9-20214,27%▼ −1,97 điểm %2.460.69949%25.749.098
8-20216,24%▼ −0,42 điểm %3.595.19949%24.614.598
7-20216,67%—3.838.99949%24.370.798

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026734.61501,18%-734.615
1-10-2026734.61501,18%-734.615
30-9-2026734.61501,18%-734.615
29-9-2026734.615−601,18%-734.615
28-9-2026734.67501,18%-734.675
25-9-2026734.67501,18%-734.675
24-9-2026734.67501,18%-734.675
23-9-2026734.67501,18%-734.675
22-9-2026734.67501,18%-734.675
21-9-2026734.67501,18%-734.675
18-9-2026734.675−5.0471,18%-734.675
17-9-2026739.722−101,19%-739.722
16-9-2026739.732−2.1031,19%-739.732
15-9-2026741.83501,19%-741.835
14-9-2026741.83501,19%-741.835
11-9-2026741.83501,19%-741.835
10-9-2026741.83501,19%-741.835
9-9-2026741.83501,19%-741.835
8-9-2026741.83501,19%-741.835
7-9-2026741.83501,19%-741.835
4-9-2026741.83501,19%-741.835
3-9-2026741.83501,19%-741.835
28-8-2026741.83501,19%-741.835
27-8-2026741.83501,19%-741.835
26-8-2026741.83501,19%-741.835
25-8-2026741.83501,19%-741.835
24-8-2026741.83501,19%-741.835
21-8-2026741.835+21.5811,19%-741.835
20-8-2026720.25401,19%-720.254
19-8-2026720.254—1,19%-720.254

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KHP