Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo FMC
CTCP Thực phẩm Sao Ta
Sao Ta Foods Joint Stock Company
36.500
▲ +150 (▲ +0,41%)

Kết quả kinh doanh FMC

Doanh thu và lợi nhuận FMC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.253Q1/2024: 1.461Q2/2024: 1.243Q3/2024: 2.845Q4/2024: 1.364Q1/2025: 1.990Q2/2025: 1.876Q3/2025: 2.984Q4/2025: 1.556Q1/2026: 1.399Q2/2026: 1.667Q3/2026: 2.5342.984Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 89Q1/2024: 57Q2/2024: 83Q3/2024: 95Q4/2024: 187Q1/2025: 38Q2/2025: 102Q3/2025: 112Q4/2025: 166Q1/2026: 51Q2/2026: 202Q3/2026: 199202Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262.534199
Q2/20261.667202
Q1/20261.39951
Q4/20251.556166
Q3/20252.984112
Q2/20251.876102
Q1/20251.99038
Q4/20241.364187
Q3/20242.84595
Q2/20241.24383
Q1/20241.46157
Q4/20231.25389

Doanh thu và lợi nhuận FMC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.415Năm 2021: 5.199Năm 2022: 5.702Năm 2023: 5.087Năm 2024: 6.913Năm 2025: 8.1858.185Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 226Năm 2021: 287Năm 2022: 321Năm 2023: 302Năm 2024: 423Năm 2025: 386423Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258.185386
Năm 20246.913423
Năm 20235.087302
Năm 20225.702321
Năm 20215.199287
Năm 20204.415226

Báo cáo tài chính gốc FMC theo kỳ

167 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019—
2018—
2017—
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007——
2006————

167 tệp báo cáo FMC trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính FMC

27 văn bản
28-8-2026Giải trình chênh lệch BCTC bán niên soát xét năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình chênh lệch BCTC năm 2025 đã kiểm toánHOSE22-8-2025Giải trình chênh lệch BCTC soát xét bán niên 2025HOSE24-3-2025Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE28-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE20-3-2023Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE24-5-2022Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE24-3-2022Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2021Giải trình BCTC quý 3/2021HOSE28-4-2021Đính chính BCTC HN quý 1 năm 2021HOSE7-1-2021Thông báo đăng ký mô hình công ty và loại báo cáo tài chínhHOSE18-3-2020Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2019HOSE19-8-2019Giải trình chênh lệch BCTC soát xét 6 tháng năm 2019HOSE18-3-2019Giải trình số liệu BCTC kiểm toán năm 2018HOSE11-5-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE2-11-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế Q3/2010HOSE15-2-2008Giải trình biến động báo cáo tài chínhHOSE1-11-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE24-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE25-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE25-4-2007Báo cáo tài chính tóm tắt Q1/2007HOSE27-3-2007Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2006HOSE9-2-2007Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2006HOSE30-1-2007Báo cáo tài chính Quý 4/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố FMC.

Kết quả kinh doanh FMC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8.191,26.920,35.089,15.707,25.204,44.433,23.730,13.813,73.511,23.085,72.888,92.900,42.187,41.548,91.918,21.477,3940,11.017,3999,8925,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,07,61,75,65,318,020,57,013,36,812,219,63,012,819,07,30,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8.185,36.912,65.087,45.701,65.199,14.415,23.709,63.806,73.497,83.078,82.876,72.880,82.184,41.536,11.899,21.470,0940,11.017,3999,8925,2
4. Giá vốn hàng bán7.212,06.160,94.594,55.076,04.669,83.985,53.284,93.412,03.225,32.840,92.604,92.652,82.050,81.435,11.782,41.369,1889,3929,5920,1846,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)973,2751,7492,9625,6529,3429,7424,7394,7272,5237,9271,9228,0133,6101,0116,8100,950,887,879,679,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính153,4112,172,971,154,233,318,211,217,822,817,410,211,39,047,319,138,48,93,91,1
7. Chi phí tài chính66,253,261,554,233,422,621,434,231,833,848,518,417,730,453,227,227,334,212,86,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay51,123,228,217,314,513,916,723,232,021,315,813,010,829,236,120,719,420,19,84,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng556,9297,0121,8226,2197,0146,5118,1101,497,072,084,680,061,651,759,143,732,839,634,035,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp93,591,579,092,567,357,769,176,646,746,560,661,630,622,124,024,813,411,39,29,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)410,0422,1303,6323,8285,8236,1234,3193,7114,9108,595,678,135,05,827,824,315,611,727,628,3
12. Thu nhập khác1,70,31,05,13,20,82,30,40,20,110,61,50,81,00,82,20,10,60,23,8
13. Chi phí khác0,20,60,00,50,00,40,60,10,60,01,51,10,20,00,00,90,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,4-0,31,04,63,20,41,70,4-0,30,19,10,40,61,00,81,20,10,60,23,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)411,4421,8304,6328,4289,0236,5236,0194,0114,6108,5104,778,635,66,728,625,615,712,327,831,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành15,63,91,68,30,613,26,715,52,15,86,517,12,80,60,2-1,21,70,10,30,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại9,5-4,70,6-0,91,2-2,6-0,5-2,00,1-0,00,8-1,40,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)25,0-0,82,37,41,910,66,213,52,25,87,315,82,80,60,2-1,21,70,10,30,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)386,4422,6302,3321,0287,1226,0229,8180,5112,4102,897,462,832,76,128,426,814,012,227,531,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát37,7116,926,312,020,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)348,7305,7276,1309,0267,0226,0229,8180,5112,4102,897,462,832,76,128,426,814,012,227,531,6

Kết quả kinh doanh FMC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.533,61.677,91.398,71.555,52.989,51.876,41.990,51.365,92.846,81.246,21.461,41.252,81.793,51.032,81.010,11.210,81.752,51.413,21.331,01.445,11.625,31.165,4968,61.219,51.620,3879,7713,7966,41.119,6878,9765,2983,11.078,3937,9814,41.077,41.042,2859,0532,6828,71.070,2641,5545,2792,5861,1731,0504,3749,4894,6701,5554,9684,0754,3452,6296,5453,4388,4336,6370,5611,0620,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.533,61.667,51.398,51.555,52.983,61.876,41.990,51.364,02.845,11.242,81.460,71.252,81.793,41.032,81.008,41.210,81.752,51.411,11.327,51.444,41.625,31.160,8968,61.209,41.620,3873,0712,4961,31.119,6871,5757,2978,21.078,3936,6813,61.075,91.033,6856,4531,9826,71.070,2638,7543,2789,5855,3727,6504,3742,0894,6689,3554,9684,0754,3452,6296,5453,4388,4336,6370,5611,0620,4
4. Giá vốn hàng bán2.110,71.424,21.297,81.274,62.565,21.679,21.863,11.157,02.537,41.102,31.364,41.112,91.609,4944,2927,91.056,31.561,61.245,91.210,31.242,61.474,61.058,6894,01.054,01.491,9797,8641,8839,0999,3765,2681,4844,2960,3866,2744,01.013,7917,7800,3493,7764,5983,3587,8505,4714,3764,1667,7461,3650,6844,7635,4530,2619,0725,8431,0278,0409,5363,0323,3352,0554,3590,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)422,9243,3100,7281,0418,3197,3127,4207,1307,7140,596,4139,9184,088,580,5154,5190,9165,2117,3201,8150,7102,274,6155,5128,475,270,6122,3120,3106,375,9134,0118,070,369,662,2115,956,138,362,286,951,037,875,291,260,043,091,449,953,924,764,928,521,718,543,925,413,218,556,730,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính38,670,832,131,843,349,828,660,19,026,116,919,221,114,817,835,620,719,016,116,416,512,58,89,07,911,15,36,06,64,83,04,18,74,53,34,61,16,06,16,63,74,48,14,86,42,14,24,03,34,51,42,03,52,00,12,41,04,01,64,75,9
7. Chi phí tài chính53,325,117,222,314,616,013,37,335,83,86,27,431,713,78,638,213,117,16,17,711,28,55,95,55,38,33,63,75,99,14,96,719,18,28,99,77,18,16,913,210,22,18,28,224,19,86,47,83,76,83,14,32,65,21,85,76,55,514,314,111,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay34,320,512,915,814,414,16,86,87,34,94,17,910,66,83,05,55,24,71,93,03,64,83,73,54,73,72,03,23,7-14,64,85,86,05,06,49,58,77,46,57,37,43,62,93,53,55,33,14,13,52,43,14,32,62,57,74,95,65,912,811,09,2
9. Chi phí bán hàng183,563,338,796,8316,1106,488,540,4168,657,930,139,667,4-9,223,836,092,128,469,677,284,86,628,676,342,98,319,038,632,126,820,531,132,718,618,625,438,021,911,715,229,715,911,222,226,521,015,026,822,219,711,318,719,812,410,816,013,411,610,718,016,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,824,926,827,922,923,918,929,421,321,119,623,718,421,815,332,524,622,013,327,24,019,017,115,514,315,812,123,513,719,512,536,412,214,713,411,712,211,611,29,911,414,610,631,210,810,28,436,86,48,46,114,06,25,15,45,34,25,55,611,44,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)197,9200,950,1165,8108,0100,835,4190,190,983,957,388,587,676,950,683,481,7116,644,4106,167,180,631,767,273,854,041,162,575,255,641,063,962,733,331,920,159,720,514,630,539,322,715,918,436,221,117,324,120,923,45,530,03,41,00,619,32,3-5,4-10,517,74,2
12. Thu nhập khác2,01,31,20,60,00,01,10,00,10,10,10,20,50,30,00,03,01,20,92,00,20,50,50,70,00,10,00,22,0-0,00,10,00,30,20,00,1-1,21,20,10,00,0-0,10,20,110,5-2,52,80,20,40,90,00,00,00,20,60,30,00,50,00,70,0
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,00,10,10,10,20,30,00,00,00,00,00,00,40,10,00,0-0,00,00,00,00,00,40,00,00,00,50,10,10,10,00,00,0-1,21,30,50,00,00,00,00,60,3-4,25,00,20,30,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,01,31,20,50,0-0,11,0-0,1-0,1-0,20,10,10,50,30,0-0,02,61,20,92,00,20,50,40,70,0-0,30,00,22,0-0,5-0,0-0,00,20,2-0,00,10,0-0,0-0,40,0-0,0-0,10,2-0,610,21,6-2,20,00,20,90,0-0,0-0,00,10,50,30,00,50,00,7-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)199,9202,251,3166,3108,0100,736,3190,090,883,757,488,788,177,250,783,484,2117,845,3108,167,481,232,267,973,853,741,262,777,255,140,963,962,933,531,920,259,720,514,230,539,322,616,117,846,522,715,224,121,124,35,530,03,41,11,119,62,3-4,9-10,518,54,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,40,00,517,10,00,00,21,71,01,20,00,80,8-1,81,83,05,9-2,42,8-0,50,9-0,81,07,53,31,70,60,90,93,90,06,24,55,3-0,51,30,70,5-0,41,81,71,40,9-0,31,22,13,36,84,65,91,22,20,30,20,11,00,00,00,00,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,00,50,8-3,9-0,9-1,42,8-4,10,30,2-0,1-1,21,62,12,14,4-0,63,0-2,33,7-0,81,24,33,51,90,81,20,94,20,06,04,45,4-0,51,20,80,5-0,31,61,91,40,9-0,32,02,23,35,34,65,91,22,20,30,20,11,00,00,00,00,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)199,5202,150,8165,5111,9101,637,7187,294,883,457,288,889,375,648,681,379,8118,442,2110,463,682,030,963,670,351,840,361,576,350,940,957,858,528,132,419,058,919,914,528,937,321,215,218,144,520,511,818,816,418,44,327,73,20,91,018,52,3-4,9-10,518,44,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát11,032,79,97,014,721,28,177,115,217,17,56,47,77,24,93,12,94,41,55,77,16,21,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)188,5169,440,9158,597,280,429,6110,179,666,349,782,381,668,443,778,276,9114,040,7104,756,575,829,863,670,351,840,361,576,350,940,957,858,528,132,419,058,919,914,528,937,321,215,218,144,520,511,818,816,418,44,327,73,20,91,018,52,3-4,9-10,518,44,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—10,40,10,06,00,00,01,81,73,40,70,00,10,01,60,00,02,13,40,60,04,60,010,00,06,71,35,10,07,58,04,90,01,30,81,58,62,60,72,10,02,82,03,05,83,40,07,40,012,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,0-16,2-3,9-0,9-1,61,0-5,0-1,00,2-1,0-2,03,40,2-0,9-1,51,80,2-1,82,80,00,2-3,20,20,30,20,30,00,30,0-0,1-0,10,1-0,0-0,00,0-0,00,1-0,20,20,0-0,1-0,00,70,10,0-1,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của FMC

Dữ liệu khác của FMC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thực phẩm Sao Ta (mã FMC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 8.185 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 386 tỉ đồng, giảm 8,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 2.534 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 199 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.