Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HSL
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
HONG HA FOOD INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
7.520
▼ −110 (▼ −1,44%)

Kết quả kinh doanh HSL

Doanh thu và lợi nhuận HSL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 37Q4/2023: 148Q1/2024: 40Q2/2024: 69Q3/2024: 18Q4/2024: 11Q1/2025: 9Q2/2025: 27Q3/2025: 10Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 0148Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 2Q4/2023: 6Q1/2024: 2Q2/2024: 3Q3/2024: 1Q4/2024: 1Q1/2025: 3Q2/2025: -2Q3/2025: 0Q4/2025: -1Q1/2026: 7Q2/2026: -37-3Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20260-3
Q1/202607
Q4/20250-1
Q3/2025100
Q2/202527-2
Q1/202593
Q4/2024111
Q3/2024181
Q2/2024693
Q1/2024402
Q4/20231486
Q3/2023372

Doanh thu và lợi nhuận HSL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 243Năm 2021: 305Năm 2022: 466Năm 2023: 390Năm 2024: 139Năm 2025: 46466Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 16Năm 2022: 16Năm 2023: 12Năm 2024: 7Năm 2025: 016Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025460
Năm 20241397
Năm 202339012
Năm 202246616
Năm 202130516
Năm 202024312

Báo cáo tài chính gốc HSL theo kỳ

111 tệp

111 tệp báo cáo HSL trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HSL

46 văn bản
25-9-2026Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE22-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước3-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-4-2026Giải trình liên quan BCTC kiểm toán năm 2025HOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình LNST trên BCTC bán niên năm 2025 bị lỗHOSE31-7-2025Giải trình LNST quý 2/2025 chuyển sang lỗHOSE31-7-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch LNST đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 trước và sau soát xétHOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE20-10-2023Công bố BCTC và giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2023Giải trình chênh lệch BCTC quý 1 năm 2023HOSE31-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch BCTC quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2022Giải trình chênh lệch BCTC soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-6-2022Đính chính BCTC kiểm toán năm 2021HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE1-4-2022Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE26-1-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE16-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xétHOSE26-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE30-10-2020Link công bố BCTC Hợp nhất và giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE30-3-2020Đính chính BCTC HN quý 4.2019HOSE30-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE
Xem thêm 6 văn bản cũ hơn (tới 23-7-2018)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HSL.

Kết quả kinh doanh HSL theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh45,9139,2389,7466,1305,2243,0464,5313,2221,9167,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)45,9139,2389,7466,1305,2243,0464,5313,2221,9167,1
4. Giá vốn hàng bán44,6128,1371,2448,1285,3229,4413,5277,0197,2148,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,311,218,618,119,813,651,036,224,718,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính28,42,51,03,90,20,81,60,20,30,0
7. Chi phí tài chính21,41,72,61,00,80,00,00,00,00,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,41,21,71,00,80,00,00,00,00,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-5,6-0,00,90,10,50,10,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,61,11,00,20,50,53,50,80,40,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,93,43,73,61,91,51,51,20,90,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,97,413,117,217,312,547,634,423,717,5
12. Thu nhập khác9,90,10,00,00,00,00,01,00,00,0
13. Chi phí khác2,40,10,10,00,20,00,00,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)7,5-0,0-0,1-0,0-0,2-0,0-0,00,8-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,67,413,017,217,112,547,635,223,717,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,10,40,81,40,90,50,50,10,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,40,00,10,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,50,40,91,40,90,50,50,10,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,17,012,115,716,212,047,135,123,717,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,20,30,20,20,20,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,06,811,815,516,011,847,135,123,717,5

Kết quả kinh doanh HSL theo quý

tỉ đồng

36 kỳ, Quý 2/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,40,00,010,327,38,711,218,469,140,5147,837,596,6107,8125,7121,3158,859,8118,852,064,161,093,250,251,747,9142,1128,5103,890,2136,376,545,355,165,156,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,40,00,010,327,38,711,218,469,140,5147,837,596,6107,8125,7121,3158,859,8118,852,064,161,093,250,251,747,9142,1128,5103,890,2136,376,545,355,165,156,8
4. Giá vốn hàng bán0,50,00,010,426,57,29,316,764,737,4139,934,992,6103,7121,2117,7152,356,7108,650,062,255,284,649,549,945,5121,5115,197,279,8122,566,241,446,854,550,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,10,00,0-0,00,81,51,91,74,43,07,92,53,94,24,53,56,53,010,22,01,85,88,70,71,82,420,513,46,610,413,710,33,98,310,66,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,510,05,35,910,72,90,60,70,60,6-0,20,70,30,02,4-0,50,70,70,00,00,10,00,00,00,40,40,40,40,40,30,10,00,00,10,10,0
7. Chi phí tài chính6,61,3-0,23,614,40,30,60,20,40,30,20,41,50,50,00,10,30,60,50,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,10,00,00,10,30,50,30,30,30,20,40,60,50,00,10,30,60,50,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,00,50,00,00,10,00,20,50,40,60,20,20,10,00,00,00,00,50,00,00,00,50,00,00,01,10,80,61,10,70,00,00,10,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,90,91,10,81,20,80,80,71,00,80,90,91,10,81,10,81,10,60,60,40,50,40,30,40,30,50,40,40,40,30,30,20,30,30,20,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,37,84,01,3-4,13,21,21,33,12,26,11,72,32,95,72,25,92,58,71,41,35,47,90,41,82,319,512,86,09,312,910,13,58,010,56,0
12. Thu nhập khác0,00,00,02,17,70,00,00,10,00,00,00,10,00,0-0,30,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,80,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,20,80,02,30,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,80,0-0,37,7-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,10,1-0,0-0,0-0,30,8-0,00,0-0,0-0,0-0,20,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,8-0,0-0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,57,04,01,13,63,21,11,33,12,26,01,92,32,95,43,05,92,58,71,41,15,47,90,41,82,319,512,86,09,312,910,93,58,010,56,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,11,35,02,63,90,20,10,00,10,20,40,10,10,30,70,20,70,10,50,10,10,30,40,00,10,10,20,00,10,10,00,00,10,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,3-1,30,0-1,71,70,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,5-0,05,00,95,60,20,20,00,10,20,40,10,10,30,70,20,70,10,50,10,10,30,40,00,10,10,20,00,10,10,00,00,10,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-3,07,0-0,90,1-2,03,01,01,32,92,05,61,72,22,64,72,75,22,48,21,31,05,27,50,31,72,219,312,85,99,212,910,93,48,010,56,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,1-0,0-0,10,00,10,00,00,10,10,10,10,00,00,10,10,10,00,20,00,00,10,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-3,06,9-0,90,2-2,02,90,91,22,81,95,51,62,12,64,62,75,22,48,11,31,05,17,40,31,62,219,312,85,99,212,910,93,48,010,56,0

Báo cáo khác của HSL

Dữ liệu khác của HSL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (mã HSL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 46 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 98,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 0 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.