Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ANT
CTCP Rau quả thực phẩm An Giang
AN GIANG FRUIT-VEGETABLES & FOODSTUFF JOINT STOCK COMPANY
15.450
▲ +150 (▲ +0,98%)

Kết quả kinh doanh ANT

Doanh thu và lợi nhuận ANT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2024: 293Q2/2024: 405Q3/2024: 416Q4/2024: 294Q1/2025: 467Q2/2025: 519Q3/2025: 465Q4/2025: 349Q1/2026: 440Q2/2026: 486519Q4/2022Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2024: 14Q2/2024: 23Q3/2024: 22Q4/2024: 10Q1/2025: 39Q2/2025: 29Q3/2025: 32Q4/2025: 31Q1/2026: 32Q2/2026: 3239Q4/2022Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202648632
Q1/202644032
Q4/202534931
Q3/202546532
Q2/202551929
Q1/202546739
Q4/202429410
Q3/202441622
Q2/202440523
Q1/202429314
Q4/2023——
Q4/2022——

Doanh thu và lợi nhuận ANT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 408Năm 2021: 498Năm 2022: 585Năm 2023: 756Năm 2024: 1.405Năm 2025: 1.8001.800Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 10Năm 2022: 35Năm 2023: 10Năm 2024: 74Năm 2025: 129129Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.800129
Năm 20241.40574
Năm 202375610
Năm 202258535
Năm 202149810
Năm 202040812

Báo cáo tài chính gốc ANT theo kỳ

18 tệp

18 tệp báo cáo ANT trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh ANT theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.800,81.404,8757,6584,6499,6408,3368,7351,3311,7336,0286,0257,8262,6158,395,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,00,01,20,01,30,00,00,02,70,00,31,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.799,81.404,8756,4584,5498,3408,3368,7351,3309,0336,0285,7256,8262,6158,395,9
4. Giá vốn hàng bán1.350,01.060,4601,5418,3385,1342,2312,5293,9272,6280,6232,7214,0209,0128,776,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)449,8344,4154,9166,2113,266,156,257,436,455,353,142,853,629,619,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính31,619,112,29,84,12,72,31,70,92,83,32,32,83,14,3
7. Chi phí tài chính73,254,541,312,19,410,59,911,912,913,65,61,21,01,42,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay54,439,530,66,07,69,49,39,611,09,91,50,80,91,42,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng139,3126,464,370,464,327,222,926,027,023,725,523,223,39,66,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp125,295,559,754,532,319,419,719,616,017,011,410,914,78,75,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)143,787,01,739,111,311,65,91,5-18,63,913,89,717,313,09,2
12. Thu nhập khác6,30,910,30,01,01,00,20,10,05,01,22,82,32,60,1
13. Chi phí khác0,60,30,30,10,10,20,20,30,13,70,10,10,10,60,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,70,610,0-0,10,90,8-0,0-0,2-0,01,31,12,72,22,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)149,487,611,739,012,212,45,91,3-18,65,214,912,319,615,09,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành18,014,43,66,12,60,20,00,00,00,73,22,44,42,71,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,1-0,5-2,0-2,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,213,91,63,82,60,20,00,00,00,73,22,44,42,71,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)129,273,710,135,29,612,25,91,3-18,64,511,79,915,212,37,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát5,40,6-3,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)123,973,113,635,29,612,25,91,3-18,64,511,79,915,212,37,7

Kết quả kinh doanh ANT theo quý

tỉ đồng

10 kỳ, Quý 1/2024 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh486,4440,3350,0464,7519,0467,1293,9416,0404,7293,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,01,00,10,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)486,4440,3349,0464,7519,0467,1293,9415,9404,7293,2
4. Giá vốn hàng bán365,7337,6276,0343,6387,9340,6225,4328,0300,5207,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)120,7102,773,0121,0131,1126,568,587,9104,285,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,27,88,88,28,85,87,67,16,44,3
7. Chi phí tài chính18,314,615,918,225,813,315,616,315,913,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,913,213,914,314,811,413,912,710,09,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng44,432,810,354,337,836,927,135,943,338,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp28,423,824,120,242,938,020,717,124,422,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)38,939,331,536,433,544,112,725,727,015,9
12. Thu nhập khác0,00,06,30,00,00,00,10,70,10,0
13. Chi phí khác0,20,10,40,10,00,10,10,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,15,8-0,1-0,0-0,10,00,70,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)38,839,237,436,433,544,112,726,427,015,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,55,93,35,02,67,12,04,76,02,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,11,23,4-1,01,7-1,80,5-0,1-2,2-0,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,47,16,74,04,45,32,54,63,82,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)32,432,130,632,429,138,810,221,823,213,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,91,72,2-0,82,81,7-1,0-0,81,70,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)30,530,328,433,226,337,011,222,621,513,2

Báo cáo khác của ANT

Dữ liệu khác của ANT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Rau quả thực phẩm An Giang (mã ANT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.800 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 129 tỉ đồng, tăng 75,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 486 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 32 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.