Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo BMV
CTCP Bột mỳ Vinafood 1
Vinafood 1 Flour Joint Stock Company
3.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BMV

Doanh thu và lợi nhuận BMV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 175Q4/2023: 168Q1/2024: 156Q2/2024: 145Q3/2024: 164Q4/2024: 184Q1/2025: 147Q2/2025: 153Q3/2025: 162Q4/2025: 172Q1/2026: 160Q2/2026: 151184Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: 1Q1/2024: 0Q2/2024: 1Q3/2024: -1Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 1Q3/2025: 1Q4/2025: 1Q1/2026: 1Q2/2026: 44-1Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261514
Q1/20261601
Q4/20251721
Q3/20251621
Q2/20251531
Q1/20251471
Q4/20241841
Q3/2024164-1
Q2/20241451
Q1/20241560
Q4/20231681
Q3/20231750

Doanh thu và lợi nhuận BMV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 625Năm 2021: 773Năm 2022: 834Năm 2023: 668Năm 2024: 650Năm 2025: 634834Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 4Năm 2022: 2Năm 2023: 3Năm 2024: 2Năm 2025: 44Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256344
Năm 20246502
Năm 20236683
Năm 20228342
Năm 20217734
Năm 20206253

Báo cáo tài chính gốc BMV theo kỳ

102 tệp

102 tệp báo cáo BMV trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh BMV theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh641,7655,8674,0845,7784,7633,1619,0529,5414,9485,5591,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu7,36,06,211,911,38,17,04,53,73,116,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)634,4649,8667,8833,7773,4625,1612,0525,0411,2482,4574,7
4. Giá vốn hàng bán595,2612,1629,9800,1731,7590,8579,1489,0389,6447,7547,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)39,237,737,933,641,734,332,936,121,634,627,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,67,35,64,32,11,00,00,00,30,80,9
7. Chi phí tài chính7,67,88,47,71,93,24,75,04,45,112,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,86,37,01,81,33,24,75,04,45,03,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,715,515,813,015,111,311,410,57,87,910,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,118,017,415,121,717,515,816,514,316,48,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,53,71,92,25,13,31,04,1-4,66,1-2,6
12. Thu nhập khác0,61,11,61,00,50,31,60,50,90,00,1
13. Chi phí khác0,40,40,00,20,00,20,10,70,01,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,71,60,80,50,01,4-0,20,8-1,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,74,33,43,05,63,42,53,9-3,85,1-2,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,02,40,01,51,10,30,90,00,01,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,02,40,01,51,10,30,90,00,01,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,72,03,41,54,53,11,63,9-3,83,9-2,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,72,03,41,54,53,11,63,9-3,83,9-2,6

Kết quả kinh doanh BMV theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh153,1162,2174,4163,8154,7148,8186,0164,5147,5157,8169,1177,0153,6174,4219,7244,0181,0201,0233,3198,7187,4165,3161,3184,9126,5160,4131,4143,4172,7171,5148,0156,9108,9115,7114,0112,4542,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,52,22,61,81,61,32,20,12,11,71,31,51,91,52,52,65,11,73,63,03,01,82,72,41,41,72,41,51,51,61,60,81,40,70,71,315,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)150,6160,0171,8162,0153,0147,5183,8164,4145,5156,2167,8175,5151,7172,9217,3241,3175,8199,3229,7195,8184,4163,5158,6182,6125,1158,7129,0141,9171,2170,0146,4156,2107,5115,0113,3111,1527,1
4. Giá vốn hàng bán133,5145,9160,1152,3144,5138,3171,3156,0136,0148,3157,8164,0138,2163,6213,2229,7166,6190,5221,8187,8172,7149,4147,2176,2117,4150,0119,8135,0163,1160,5133,0144,3103,6108,5105,7107,6501,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,114,211,89,88,59,112,58,49,57,810,011,413,49,34,111,69,28,87,98,011,714,111,46,47,78,79,26,98,19,513,411,83,96,57,73,625,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,12,31,92,62,82,42,02,01,61,71,60,71,51,81,90,80,80,80,50,80,50,30,10,20,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,8
7. Chi phí tài chính3,81,71,51,72,42,02,01,62,32,11,12,12,72,42,03,41,41,00,60,20,60,40,20,71,11,21,01,01,61,11,31,41,31,10,91,412,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,71,61,41,72,11,51,51,61,71,81,01,72,71,70,80,30,60,20,20,20,60,30,20,71,11,21,01,01,61,11,31,41,31,10,91,43,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,46,05,14,23,33,95,13,43,53,55,65,75,55,31,64,13,93,43,63,83,64,13,72,32,52,83,12,52,63,33,13,02,12,42,32,29,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,47,45,95,34,54,75,94,44,73,74,14,35,63,42,64,84,13,63,74,05,18,96,53,23,64,24,03,53,54,94,64,74,23,14,24,07,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,61,41,21,21,11,01,41,10,70,20,8-0,01,10,0-0,20,10,61,50,40,82,91,01,10,41,20,51,2-0,10,50,24,52,8-3,60,00,3-3,8-2,7
12. Thu nhập khác0,10,20,10,10,20,31,10,10,70,00,10,10,31,10,60,40,00,00,10,20,20,00,10,10,10,00,50,20,30,50,20,00,20,10,70,00,1
13. Chi phí khác0,00,00,30,00,00,00,80,00,00,10,00,0-0,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,30,10,20,20,00,00,20,0-0,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,2-0,30,00,20,30,30,10,7-0,10,10,10,31,10,40,40,00,00,10,20,2-0,0-0,10,10,1-0,00,30,20,00,30,10,0-0,00,10,8-0,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,71,60,91,21,31,31,71,21,40,10,80,01,41,10,20,50,61,50,51,03,01,01,00,51,30,51,50,00,50,54,62,8-3,60,11,1-3,8-2,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,00,30,20,20,30,30,61,70,20,00,20,00,00,00,10,10,10,30,10,20,60,2-0,10,10,30,10,40,00,10,10,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,00,30,20,20,30,30,61,70,20,00,20,00,00,00,10,10,10,30,10,20,60,2-0,10,10,30,10,40,00,10,10,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,71,20,71,01,01,01,1-0,51,20,10,70,01,41,10,10,40,51,20,40,82,40,81,10,41,00,41,00,00,40,44,62,8-3,60,11,1-3,8-2,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,71,20,71,01,01,01,1-0,51,20,10,70,01,41,10,10,40,51,20,40,82,40,81,10,41,00,41,00,00,40,44,62,8-3,60,11,1-3,8-2,7

Báo cáo khác của BMV

Dữ liệu khác của BMV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bột mỳ Vinafood 1 (mã BMV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 634 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng, tăng 88,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 151 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.