Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ANT
CTCP Rau quả thực phẩm An Giang
AN GIANG FRUIT-VEGETABLES & FOODSTUFF JOINT STOCK COMPANY
18.950
▲ +100 (▲ +0,53%)

Room ngoại ANT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ANT theo thời gian

344 ngày
0,12%0,16%0,20%0,23%0,27%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 39.390 cổ phiếu ANT, tương đương 0,13% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 14.370.701 cổ phiếu (48,87% vốn), khoảng 272 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,26% (15-2-2022), thấp nhất 0,13% (10-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ANT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,13%0,13%▲ +0,00 điểm %1.000
1 tháng28-8-20260,14%0,13%▼ −0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,13%0,13%▲ +0,00 điểm %1.700
1 năm2-10-20250,15%0,13%▼ −0,02 điểm %8.398
3 năm8-3-20220,26%0,13%▼ −0,13 điểm %18.390

Sở hữu nước ngoài ANT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,13%▲ +0,00 điểm %39.39049%14.370.701
9-20260,13%▼ −0,00 điểm %38.79049%14.371.301
8-20260,14%▲ +0,01 điểm %39.39049%14.074.741
7-20260,13%▼ −0,00 điểm %37.69049%14.076.441
6-20260,13%▲ +0,00 điểm %31.49249%11.730.324
5-20260,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
4-20260,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
3-20260,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
2-20260,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
1-20260,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
12-20250,13%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
11-20250,13%▼ −0,02 điểm %30.9920%-30.992
10-20250,15%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
9-20250,15%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
8-20250,15%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
7-20250,15%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
6-20250,15%■ 0,00 điểm %30.9920%-30.992
5-20250,15%▼ −0,11 điểm %30.9920%-30.992
3-20220,26%■ 0,00 điểm %21.0000%-21.000
2-20220,26%—21.0000%-21.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202639.390+2000,13%14.370.701
1-10-202639.190+4000,13%14.370.901
30-9-202638.790+1000,13%14.371.301
29-9-202638.690+3000,13%14.371.401
28-9-202638.39000,13%14.371.701
25-9-202638.390+2000,13%14.371.701
24-9-202638.190−2.0000,13%14.371.901
23-9-202640.190+4000,14%14.369.901
22-9-202639.79000,14%14.370.301
21-9-202639.79000,14%14.370.301
18-9-202639.79000,14%14.074.341
17-9-202639.79000,14%14.074.341
16-9-202639.79000,14%14.074.341
15-9-202639.790−2000,14%14.074.341
14-9-202639.990+2000,14%14.074.141
11-9-202639.79000,14%14.074.341
10-9-202639.790+2.1000,14%14.074.341
9-9-202637.690−1000,13%14.076.441
8-9-202637.790−8000,13%14.076.341
7-9-202638.590−7000,13%14.075.541
4-9-202639.290−1000,14%14.074.841
3-9-202639.39000,14%14.074.741
28-8-202639.39000,14%14.074.741
27-8-202639.39000,14%14.074.741
26-8-202639.390+8000,14%14.074.741
25-8-202638.590+1.4000,13%14.075.541
24-8-202637.190−3000,13%14.076.941
21-8-202637.49000,13%14.076.641
20-8-202637.49000,13%14.076.641
19-8-202637.490—0,13%14.076.641

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ANT