Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo SBT
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Joint Stock Company
20.950
▼ −250 (▼ −1,18%)

Kết quả kinh doanh SBT

Năm tài chính khác năm dương lịch. SBT dùng năm tài chính từ 1-7 đến 30-6 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 1 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận SBT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 6.366Q4/2023: 7.019Q1/2024: 6.159Q2/2024: 9.477Q3/2024: 6.822Q4/2024: 7.537Q1/2025: 7.289Q2/2025: 6.846Q3/2025: 5.372Q4/2025: 6.734Q1/2026: 8.231Q2/2026: 6.5559.477Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 217Q4/2023: 177Q1/2024: 188Q2/2024: 224Q3/2024: 228Q4/2024: 237Q1/2025: 215Q2/2025: 198Q3/2025: 198Q4/2025: 192Q1/2026: 245Q2/2026: 228245Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20266.555228
Q1/20268.231245
Q4/20256.734192
Q3/20255.372198
Q2/20256.846198
Q1/20257.289215
Q4/20247.537237
Q3/20246.822228
Q2/20249.477224
Q1/20246.159188
Q4/20237.019177
Q3/20236.366217

Doanh thu và lợi nhuận SBT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 14.210Năm 2021: 9.302Năm 2022: 21.253Năm 2023: 25.894Năm 2024: 29.995Năm 2025: 26.24129.995Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 564Năm 2021: 441Năm 2022: 818Năm 2023: 610Năm 2024: 877Năm 2025: 803877Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202526.241803
Năm 202429.995877
Năm 202325.894610
Năm 202221.253818
Năm 20219.302441
Năm 202014.210564

Báo cáo tài chính gốc SBT theo kỳ

200 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024—
2023—
2022
2021
2020
2019
2018—
2017
2016———
2015
2014
2013
2012
2011
2010—
2009
2008—
2007—————

200 tệp báo cáo SBT trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBT

103 văn bản
29-9-2026Giải trình biến động kết quả kinh doanh niên độ 2025-2026HOSE31-7-2026Giải trình biến động KQKD Quý 4 niên độ 2025-2026HOSE30-7-2026Giải trình biến động KQKD Quý 4 niên độ 2025-2026HOSE28-4-2026Giải trình biến động KQKD quý 3 NĐTC 2025-2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-3-2026Giải trình biến động KQKD bán niên sau kiểm toán niên độ 2025-2026HOSE30-1-2026Giải trình biến động KQKD quý 2 niên độ 2025-2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1 niên độ 2025 - 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-9-2025Giải trình biến động KQKD niên độ 2024-2025HOSE31-7-2025Giải trình biến động KQKD quý 4 NĐTC 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3 niên độ 2024-2025HOSE3-3-2025Giải trình biến động KQKD bán niên niên độ 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình biến động KQKD quý 2 NĐTC 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-9-2024Giải trình biến động KQKD niên độ 2023-2024HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3 niên độ 2023-2024HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2023-2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1 niên độ 2023-2024HOSE29-9-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh niên độ 2022-2023HOSE31-7-2023Giải trình biến động KQKD quý 4 NĐTC 2022-2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3 niên độ 2022-2023HOSE2-3-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh bán niên niên độ 2022-2023HOSE27-1-2023Giải trình biến động KQKD quý 2 niên độ 2022-2023HOSE13-12-2022CBTT đơn vị kiểm toán BCTC 2022-2023HOSE31-10-2022Nghị quyết ĐHĐCĐ về việc thông qua BCTC niên độ 2021-2022 đã được kiểm toánHOSE31-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh Quý 1 niên độ 2022-2023HOSE29-9-2022Giải trình biến độ kết quả kinh doanh niên độ 2021-2022HOSE29-9-2022Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán niên độ 2021-2022HOSE29-9-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh sau kiểm toán niên độ 2021-2022HOSE1-8-2022Giải trình biến động KQKD quý 4 NĐTC 2021-2022HOSE4-5-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3 niên độ 2021-2022HOSE7-3-2022Giải trình biến động KQKD bán niên niên độ 2021-2022HOSE7-2-2022Giải trình biến động KQKD quý 2 niên độ 2021-2022HOSE1-11-2021Giải trình biến động KQKD quý 1 niên độ 2021-2022HOSE4-10-2021Đính chính Báo cáo tài chính kiểm toán niên độ 2020-2021HOSE30-9-2021Giải trình biến động KQKD HN vả riêng sau kiểm toán niên độ 2020-2021HOSE2-8-2021Giải trình biến động KQKD quý 4 niên độ 2020-2021HOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE17-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế trước và sau kiểm toánHOSE1-2-2021Giải trình biến động KQKD quý 2 niên độ 2020-2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-11-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2021HOSE
Xem thêm 63 văn bản cũ hơn (tới 30-7-2008)
12-11-2020Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC quý năm tài chính 2020-2021HOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 niên độ 2020-2021HOSE31-7-2020Giải trình biến động KQKD niên độ 2019-2020HOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 209 so với quý 3/2018HOSE19-2-2020Giải trình biến động KQKD sau soát xétHOSE31-1-2020Giải trình biến động KQKD quý 2 niên độ 2019-2020HOSE5-12-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho SBTHOSE28-11-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) quý năm tài chính 2020HOSE1-10-2019Giải trình biến động kết quả kinh doanh niên độ 2018-2019HOSE30-9-2019Giải trình biến động kết quả kinh doanh sau soát xétHOSE31-7-2019Giải trình biến động KQKD quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-3-2019Giải trình biến động KQKD trước và sau kiểm toánHOSE15-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE13-2-2019Xin gia hạn công bố BCTC bán niênHOSE1-2-2019Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2 niên độ 2018-2019HOSE17-12-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC 2019 cho SBTHOSE13-12-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho SBTHOSE12-11-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC riêng và hợp nhấtHOSE2-10-2018Giải trình bổ sung hồi tố lợi nhuận chưa phân phối giữ lại trong BCTC niên độ 2017-2018HOSE1-10-2018Giải trình hồi tố lợi nhuận chưa phân phối giữ lại trong BCTC niên độ 2017-2018HOSE15-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE8-1-2018Đề nghị xin gia hạn CBTT BCTC hàng QuýHOSE25-10-2017Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC Quý 1 niên độ 2017-2018HOSE27-9-2017Giải trình biến động KQKD 2016-2017HOSE27-12-2016Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của SBTHOSE25-11-2016Gia hạn thời gian công bố BCTC quýHOSE4-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh niên độ 2015-2016HOSE24-2-2016Giải trình biến động KQKD quý 2 năm tài chính 2015-2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE18-12-2015Gia hạn công bố BCTC quýHOSE25-11-2015Đính chính BCTC HN quý 3.2015 (bảng đầy đủ)HOSE25-11-2015Đính chính số liệu BCTC HN quý 1 năm tài chính 2015 - 2016HOSE2-3-2015Giải trình chậm nộp BCTC quý 2 niên độ từ 01/07/2014 - 30/06/2015HOSE16-9-2014Đính chính BCTC HN soát xét 6 tháng 2014HOSE23-4-2014Giải trình biến động KQKD quý 1.2014HOSE22-7-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2013HOSE15-5-2013Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2013HOSE2-5-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q1/2013HOSE28-3-2013Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán và BCTC tự lậpHOSE30-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q3/2012HOSE6-8-2012Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q2-2012HOSE25-5-2012Giải trình lý do không trình bày báo cáo bộ phận trong BCTC kiểm toán 2011HOSE8-5-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2012HOSE16-2-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE3-11-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q3/2011HOSE15-8-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính soát xét bán niên năm 2011HOSE27-7-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q2/2011HOSE18-7-2011Công bố ước kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2011HOSE4-5-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế Q1/2011 so với Q1/2010HOSE1-3-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE21-10-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2010HOSE19-10-2010Kết quả kinh doanh 9 tháng 2010HOSE6-4-2010Ước kết quả kinh doanh Q1-2010HOSE29-1-2010Không lập BCTC hợp nhất Q4/2009HOSE29-1-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2009HOSE29-10-2009Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2009HOSE25-9-2009Kết quả kinh doanh 8 tháng đầu nămHOSE11-8-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE22-7-2009Kết quả kinh doanh 6 tháng đầu nămHOSE8-5-2009Giải trình biến động kinh doanhHOSE23-1-2009Giải trình báo cáo tài chính Quý 4HOSE31-10-2008Giải trình biến động kết quả kinh doanh Quý III/2008HOSE30-7-2008Giải trình kết quả kinh doanh Quý II/2008HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBT.

Kết quả kinh doanh SBT theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2006Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh26.311,130.043,525.970,421.304,59.322,614.250,511.377,810.646,97.903,82.102,82.861,81.962,52.222,41.962,82.053,01.105,8771,8563,3680,0630,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu70,348,376,951,621,140,632,292,916,20,811,63,92,41,92,71,51,20,50,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)26.240,829.995,225.893,621.252,99.301,514.209,811.345,610.554,07.887,62.102,02.850,21.958,62.220,01.960,82.050,31.104,3770,6562,8679,9629,8
4. Giá vốn hàng bán23.900,926.585,322.926,918.910,68.136,912.213,910.397,09.572,16.954,61.812,82.407,11.755,91.939,11.590,81.446,9720,5567,7447,6483,1488,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.339,93.409,92.966,72.342,31.164,61.996,0948,6981,9933,0289,2443,1202,7281,0370,0603,4383,8202,9115,3196,8141,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.182,81.180,01.398,6955,4673,3376,01.225,0750,8559,6102,7138,8115,4154,7313,2128,954,531,857,020,47,5
7. Chi phí tài chính1.686,11.914,52.215,21.185,0467,6837,9816,0794,5568,3134,4154,791,152,1171,8107,825,3-21,553,51,77,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1.430,01.620,21.821,41.006,6380,8610,1672,5674,1524,2119,183,892,195,775,348,720,07,72,01,67,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh265,3-66,0-11,420,08,138,6-1,37,256,532,345,034,90,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng714,8738,8693,3643,6331,0538,4414,0337,1207,629,782,857,948,640,525,416,914,715,310,110,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp679,9862,6677,3606,2318,8350,1477,2407,5298,767,687,657,664,557,038,426,218,819,512,911,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)707,31.008,0768,1882,9728,7684,1465,1200,8474,6192,6301,8146,4270,5414,0560,7369,9222,784,0192,6119,1
12. Thu nhập khác197,584,760,5125,931,451,739,9402,348,69,317,611,39,020,17,51,44,90,60,42,1
13. Chi phí khác87,4123,664,4104,2180,144,229,5184,224,26,211,36,04,011,95,51,01,70,20,50,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)110,1-38,9-3,921,7-148,77,610,5218,124,53,06,35,45,08,32,00,53,20,4-0,11,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)817,4969,1764,2904,6580,0691,7475,6418,9499,1195,7308,1151,8275,5422,3562,7370,4225,984,4192,5121,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành71,3110,7156,995,4144,6132,7151,5148,378,718,920,726,137,351,423,825,115,92,80,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-57,0-18,2-2,9-8,4-5,4-5,015,4-19,0-2,60,92,45,0-0,80,8-6,70,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)14,492,5154,086,9139,2127,8166,8129,276,119,723,131,236,552,117,125,115,92,80,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)803,0876,7610,2817,6440,7563,9308,7289,7422,9176,0285,0120,6239,0370,1545,6345,2210,081,5192,5121,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-2,242,456,863,6-15,713,1-13,2-6,64,4-0,50,90,10,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)805,2834,2553,4785,9456,5550,8321,9296,3418,5176,5284,1120,6239,0370,1545,6345,2210,081,5192,5121,0

Kết quả kinh doanh SBT theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.572,78.253,56.749,75.386,66.870,97.303,87.551,16.832,29.488,76.171,57.026,46.375,66.845,75.721,46.936,65.324,05.509,53.534,45.004,34.319,04.236,53.188,83.855,33.659,93.754,32.980,92.973,23.184,02.701,32.519,43.138,32.525,82.237,62.745,13.918,81.565,51.281,31.138,11.196,2906,61.023,41.241,51.122,1625,5552,5561,7504,2453,3552,1453,0747,5561,8413,6499,6500,5300,6539,6638,4612,2425,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu17,322,516,214,924,714,513,710,511,812,37,79,148,811,29,515,08,618,514,17,00,17,44,43,626,46,26,73,39,313,03,32,573,114,012,33,50,20,20,70,02,81,08,50,91,11,22,20,40,60,81,10,50,40,40,60,00,31,01,30,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6.555,58.231,06.733,65.371,76.846,27.289,37.537,46.821,79.476,86.159,27.018,76.366,56.796,85.710,26.927,15.309,05.500,93.515,94.990,24.311,94.236,43.181,33.850,83.656,33.727,92.974,82.966,63.180,72.691,92.506,43.134,92.523,32.164,52.731,23.906,51.562,01.281,11.138,01.195,4906,61.020,61.240,51.113,6624,7551,4560,6502,0452,9551,5452,2746,4561,3413,2499,2499,9300,6539,3637,4610,9425,1
4. Giá vốn hàng bán5.667,77.460,46.210,74.872,26.270,16.547,86.706,05.980,88.524,65.373,86.288,65.669,65.931,15.050,96.397,14.643,14.965,92.904,44.325,93.814,53.481,52.679,73.356,03.191,73.215,52.450,62.763,73.017,02.400,62.215,62.986,42.382,31.830,42.372,93.498,91.361,51.093,21.001,11.052,4760,4867,31.092,7944,1512,1463,6487,3457,5399,8494,3404,2649,3500,0359,9429,9420,9259,2429,3497,2454,6320,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)887,7770,6522,8499,5576,1741,5831,4840,9952,2785,4730,2696,9865,7659,3530,0665,8534,9611,5664,3497,4754,8501,7494,8464,6512,4524,2202,8163,7291,3290,8148,6141,0334,1358,3407,7200,6187,9136,9143,0146,2153,3147,8169,5112,587,873,344,553,157,247,997,161,353,369,379,041,4110,0140,2156,2104,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính459,5372,4301,1354,7261,3265,8389,0319,3170,8300,9414,1413,2242,2304,9292,9259,5234,6168,3336,6346,2186,596,3143,272,595,265,0352,1225,4299,3348,2243,5219,7119,5168,1308,7125,250,075,646,356,540,612,185,610,124,318,919,429,534,332,236,338,842,936,6104,638,6149,520,548,015,4
7. Chi phí tài chính635,6519,0451,1417,2425,0392,7470,9531,6412,8499,3579,8538,3574,7502,5363,2339,5245,7236,6171,2302,3237,3179,1225,3211,4174,1227,2201,6217,0229,0168,4259,2166,8186,5182,0294,0129,980,364,177,257,264,648,177,734,016,926,1-2,935,535,023,5-26,928,131,419,6-76,010,1121,325,236,79,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay469,1381,8353,8338,9380,1357,0394,2388,8420,7416,5443,3444,2578,2359,0329,6232,2261,7183,2176,6192,4227,0162,1168,7134,1166,4140,9171,8144,3199,2157,2189,7159,4192,3132,7269,2114,974,365,859,559,661,743,534,912,816,719,320,224,025,022,920,825,929,919,116,710,023,724,910,811,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh63,393,081,363,9147,3-27,0-48,61,2-7,9-10,741,4-24,8-13,5-11,2-0,7-4,018,76,0-0,18,25,64,418,9-5,921,04,6-6,20,00,94,00,91,42,62,353,44,2-2,31,235,4-3,11,79,6-0,711,922,211,616,97,310,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng337,6277,7180,1167,8186,3180,6190,1164,3178,9205,5186,2152,5165,2155,1158,9158,6172,3153,8186,3144,5147,5110,5167,1107,0118,9145,4120,372,8126,494,6105,174,475,282,5119,929,930,327,415,014,619,730,528,117,121,416,214,416,218,09,217,113,19,19,212,87,110,410,27,85,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp221,4200,6168,7147,2196,6167,4196,3186,2297,5182,6176,0139,4194,0164,4142,2137,0171,0155,9169,6147,8277,5108,3100,075,359,4115,4157,558,1158,1103,4109,675,9123,698,4160,257,145,835,630,736,838,837,733,317,717,519,217,511,414,714,019,513,014,717,212,213,911,413,014,08,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)215,8238,6105,2185,7176,7239,6314,6279,4225,8188,2243,6255,1160,4130,9158,0286,2199,2239,5473,7257,2284,7204,6164,5137,5276,2105,869,341,378,0276,5-80,945,070,9165,8195,7113,179,386,5101,791,072,653,2115,465,778,542,251,826,734,433,5123,746,041,059,8234,648,9116,3112,3145,997,4
12. Thu nhập khác57,712,1105,922,458,710,519,912,616,036,324,415,6-6,429,421,324,071,59,110,715,5-12,826,121,413,09,08,313,56,6-10,430,256,866,7269,79,127,06,57,37,88,90,46,40,64,51,82,48,94,81,34,11,22,71,63,71,012,30,40,90,21,80,3
13. Chi phí khác14,76,86,34,857,019,357,227,015,923,539,917,920,17,929,227,920,027,1173,510,18,415,615,016,510,12,69,43,6-3,920,3-45,869,5144,516,010,94,14,34,95,21,14,00,11,81,70,27,61,10,33,80,70,30,13,60,011,90,00,00,01,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)43,05,399,517,61,7-8,8-37,3-14,50,112,8-15,5-2,3-26,521,5-7,9-3,951,5-18,0-162,85,3-21,210,56,4-3,5-1,15,74,03,0-6,59,9102,6-2,7125,3-6,916,12,53,02,93,7-0,72,40,52,70,12,21,33,71,00,30,52,41,60,11,00,40,40,90,20,60,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)258,8243,9204,7203,4178,4230,9277,3264,9225,9201,0228,1252,8133,8152,4150,1282,3250,7221,5310,9262,5263,4215,2171,0134,1275,1111,573,444,371,5286,421,642,2196,2158,8211,8115,682,389,4105,490,375,053,8118,165,880,743,655,527,734,733,9126,147,541,160,8235,049,4117,1112,5146,597,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành31,512,29,811,920,329,430,430,918,231,245,332,570,74,026,823,617,927,078,367,854,237,328,831,256,416,351,812,686,30,864,06,954,822,546,324,52,05,93,915,0-5,77,62,99,84,23,98,22,013,52,423,2-6,3-0,210,448,18,40,514,61,13,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,2-13,23,2-6,6-40,2-13,49,66,1-16,2-17,75,43,5-8,3-4,54,7-3,02,2-12,3-8,7-0,1-5,5-14,52,6-1,0-5,9-0,75,7-3,912,11,5-7,7-1,4-8,3-1,6-5,32,70,00,00,90,00,00,01,30,0-0,31,3-0,60,62,92,2-4,711,54,3-1,6-0,7-1,21,52,7-3,67,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)30,3-1,013,05,2-19,916,040,037,12,013,450,736,062,4-0,531,520,620,214,769,667,648,822,831,430,250,515,757,48,798,42,356,25,546,521,041,027,22,05,94,815,0-5,77,64,29,83,95,37,62,616,44,518,55,14,18,847,47,22,017,3-2,511,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)228,5244,9191,8198,1198,3214,8237,3227,8224,0187,6177,4216,971,5152,9118,6261,7230,6206,8241,3194,9214,6192,3139,5103,8224,695,915,935,6-26,9284,1-34,636,7149,7137,9170,888,480,383,5100,775,380,746,2113,956,076,838,347,925,118,329,4107,642,437,052,0187,542,2115,195,3149,086,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,0-1,57,7-2,9-5,1-1,819,310,629,3-16,823,322,14,83,523,335,82,91,6-5,4-0,3-1,50,31,35,2-15,822,4-3,9-2,2-2,2-4,8-0,9-1,2-0,8-3,73,01,20,2-0,0-0,1-0,4-0,1-0,00,00,30,30,30,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)229,4246,4184,1201,1203,4216,7218,0217,2194,7204,4154,1194,866,7149,495,3225,9259,5205,2214,8195,1216,2192,0138,298,7240,573,519,937,8-24,8289,0-33,737,9150,5141,6167,887,280,183,5100,875,780,846,2113,855,776,638,047,825,118,329,4107,642,437,052,0187,542,2115,195,3149,086,3

Báo cáo khác của SBT

Dữ liệu khác của SBT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa (mã SBT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 26.241 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 803 tỉ đồng, giảm 8,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 6.555 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 228 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.