Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SBT
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Joint Stock Company
22.300
▼ −300 (▼ −1,33%)

Room ngoại SBT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SBT theo thời gian

1258 ngày
8,38%12,58%16,77%20,97%25,16%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 222.767.070 cổ phiếu SBT, tương đương 24,00% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 705.259.305 cổ phiếu (76,00% vốn), khoảng 15.727 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 24,00% (2-10-2026), thấp nhất 9,54% (22-3-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SBT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202621,90%24,00%▲ +2,10 điểm %19.503.718
1 tháng28-8-202619,72%24,00%▲ +4,29 điểm %39.777.043
3 tháng3-7-202619,67%24,00%▲ +4,34 điểm %40.238.058
1 năm2-10-202521,02%24,00%▲ +2,98 điểm %46.968.526
3 năm3-10-202315,30%24,00%▲ +8,70 điểm %106.138.774

Sở hữu nước ngoài SBT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202624,00%▲ +0,81 điểm %222.767.070100%705.259.305
9-202623,19%▲ +3,47 điểm %215.214.568100%712.811.807
8-202619,72%▲ +0,09 điểm %182.990.027100%745.036.348
7-202619,63%▼ −0,04 điểm %182.193.954100%745.832.421
6-202619,68%▼ −0,09 điểm %182.591.417100%745.434.958
5-202619,77%▲ +0,06 điểm %183.472.110100%744.554.265
4-202619,71%▼ −0,09 điểm %172.809.506100%703.914.416
3-202619,80%▼ −0,19 điểm %173.561.977100%703.161.945
2-202619,99%▼ −0,02 điểm %175.229.569100%701.494.353
1-202620,01%▲ +0,02 điểm %175.389.083100%701.334.839
12-202519,98%▼ −0,04 điểm %175.170.965100%701.552.957
11-202520,02%▼ −1,00 điểm %175.542.696100%701.181.226
10-202521,02%▼ −0,02 điểm %175.750.167100%660.406.204
9-202521,04%▼ −0,24 điểm %175.904.222100%660.252.149
8-202521,27%▼ −0,28 điểm %177.884.495100%658.271.876
7-202521,55%▲ +0,27 điểm %180.212.842100%655.943.529
6-202521,28%▲ +0,03 điểm %177.949.897100%658.206.474
5-202521,25%▲ +0,08 điểm %177.680.942100%658.475.429
4-202521,17%▼ −0,38 điểm %176.996.730100%659.159.641
3-202521,55%▼ −0,09 điểm %180.169.570100%655.986.801
2-202521,63%▲ +0,32 điểm %180.895.520100%655.260.851
1-202521,32%▼ −0,07 điểm %162.460.825100%599.651.501
12-202421,39%▼ −0,11 điểm %163.013.458100%599.098.868
11-202421,50%▼ −0,37 điểm %163.830.620100%598.281.706
10-202421,87%▼ −0,21 điểm %166.681.808100%595.430.518
9-202422,09%▲ +0,28 điểm %168.313.006100%593.799.320
8-202421,80%▲ +0,00 điểm %166.162.258100%595.950.068
7-202421,80%▲ +9,16 điểm %166.131.780100%595.980.546
6-202412,64%▼ −0,21 điểm %96.345.863100%665.766.463
5-202412,85%▲ +0,11 điểm %97.965.395100%664.146.931
4-202412,75%▲ +3,16 điểm %97.156.848100%664.955.478
3-20249,59%▼ −2,64 điểm %73.081.227100%689.031.099
2-202412,23%▲ +0,07 điểm %93.189.397100%668.922.929
1-202412,16%▲ +0,01 điểm %92.663.219100%669.449.107
12-202312,15%▼ −3,14 điểm %92.567.099100%669.545.227
11-202315,28%▼ −0,27 điểm %116.470.742100%645.641.584
10-202315,55%▲ +0,15 điểm %118.496.978100%643.615.348
9-202315,39%▲ +0,09 điểm %117.318.072100%644.794.254
8-202315,31%▼ −0,26 điểm %116.662.518100%645.449.808
7-202315,57%▼ −0,27 điểm %118.630.460100%643.481.866
6-202315,84%▼ −0,08 điểm %110.045.518100%584.754.378
5-202315,92%▲ +0,02 điểm %110.604.147100%584.195.749
4-202315,90%▲ +0,31 điểm %110.442.717100%584.357.179
3-202315,59%▲ +0,79 điểm %108.298.960100%586.500.936
2-202314,80%▲ +0,07 điểm %102.833.211100%591.966.685
1-202314,73%▲ +0,35 điểm %102.323.532100%592.476.364
12-202214,38%▲ +2,13 điểm %99.882.950100%594.916.946
11-202212,24%▲ +1,25 điểm %79.669.951100%571.092.277
10-202211,00%▲ +0,15 điểm %71.560.083100%579.202.145
9-202210,84%▼ −0,41 điểm %70.552.146100%580.210.082
8-202211,25%▲ +0,07 điểm %73.241.450100%577.520.778
7-202211,19%▲ +0,03 điểm %72.793.950100%577.968.278
6-202211,15%▼ −0,26 điểm %72.583.628100%578.178.600
5-202211,41%▼ −0,18 điểm %74.243.994100%576.518.234
4-202211,58%▲ +1,17 điểm %75.390.794100%575.371.434
3-202210,42%▲ +0,17 điểm %67.786.889100%582.975.339
2-202210,24%▲ +0,03 điểm %66.662.589100%584.099.639
1-202210,21%▼ −0,01 điểm %66.453.895100%584.308.333
12-202110,22%▼ −0,45 điểm %66.519.540100%584.242.688
11-202110,67%▲ +0,30 điểm %69.465.197100%581.297.031
10-202110,37%▼ −2,45 điểm %67.495.330100%583.266.898
9-202112,83%▲ +0,99 điểm %83.471.432100%567.290.796
8-202111,84%▲ +0,06 điểm %75.626.483100%563.142.997
7-202111,78%—75.256.034100%563.513.446

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026222.767.070+7.552.50224,00%705.259.305
1-10-2026215.214.568023,19%712.811.807
30-9-2026215.214.568+132.90023,19%712.811.807
29-9-2026215.081.668+97.10023,18%712.944.707
28-9-2026214.984.568+11.721.21623,17%713.041.807
25-9-2026203.263.352+77.70021,90%724.763.023
24-9-2026203.185.652+164.39921,89%724.840.723
23-9-2026203.021.253+6.190.00021,88%725.005.122
22-9-2026196.831.253021,21%731.195.122
21-9-2026196.831.253+624.20021,21%731.195.122
18-9-2026196.207.053+14.40021,14%731.819.322
17-9-2026196.192.653+9.344.79721,14%731.833.722
16-9-2026186.847.856−35.30020,13%741.178.519
15-9-2026186.883.156020,14%741.143.219
14-9-2026186.883.156020,14%741.143.219
11-9-2026186.883.156+3.868.05220,14%741.143.219
10-9-2026183.015.104+84.20019,72%745.011.271
9-9-2026182.930.904−118.60019,71%745.095.471
8-9-2026183.049.504−21.02519,72%744.976.871
7-9-2026183.070.529019,73%744.955.846
4-9-2026183.070.529019,73%744.955.846
3-9-2026183.070.529+80.50219,73%744.955.846
28-8-2026182.990.027−106.40019,72%745.036.348
27-8-2026183.096.427−60019,73%744.929.948
26-8-2026183.097.027−45.32419,73%744.929.348
25-8-2026183.142.351+267.20019,73%744.884.024
24-8-2026182.875.151−1.10819,71%745.151.224
21-8-2026182.876.259019,71%745.150.116
20-8-2026182.876.259−59.89219,71%745.150.116
19-8-2026182.936.151—19,71%745.090.224

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SBT