Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BFC
CTCP Phân bón Bình Điền
Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company
58.400
▲ +1.400 (▲ +2,46%)

Kết quả kinh doanh BFC

Doanh thu và lợi nhuận BFC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.709Q4/2023: 2.203Q1/2024: 1.940Q2/2024: 2.916Q3/2024: 2.031Q4/2024: 2.471Q1/2025: 2.554Q2/2025: 3.535Q3/2025: 2.060Q4/2025: 2.466Q1/2026: 3.345Q2/2026: 1.6983.535Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 59Q4/2023: 51Q1/2024: 74Q2/2024: 190Q3/2024: 64Q4/2024: 100Q1/2025: 111Q2/2025: 148Q3/2025: 73Q4/2025: 68Q1/2026: 142Q2/2026: 51190Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.69851
Q1/20263.345142
Q4/20252.46668
Q3/20252.06073
Q2/20253.535148
Q1/20252.554111
Q4/20242.471100
Q3/20242.03164
Q2/20242.916190
Q1/20241.94074
Q4/20232.20351
Q3/20232.70959

Doanh thu và lợi nhuận BFC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.418Năm 2021: 7.743Năm 2022: 8.581Năm 2023: 8.588Năm 2024: 9.358Năm 2025: 10.61610.616Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 166Năm 2021: 297Năm 2022: 185Năm 2023: 135Năm 2024: 426Năm 2025: 400426Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510.616400
Năm 20249.358426
Năm 20238.588135
Năm 20228.581185
Năm 20217.743297
Năm 20205.418166

Báo cáo tài chính gốc BFC theo kỳ

156 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015—
2014—————
2013—————

156 tệp báo cáo BFC trên HOSE từ năm 2013, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BFC

18 văn bản
5-8-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng và hợp nhất soát xét năm 2026HOSE4-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước23-7-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-2-2026Trình bày lại số liệu BCTC kiểm toán năm 2024 theo kết luận của KTNNHOSE17-1-2024Điều chỉnh BCTC đã kiểm toán năm 2022 theo kết luận của KTNNHOSE1-2-2023Đính chính BCTC HN quý 4/2022HOSE6-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 trước và sau kiểm toánHOSE13-2-2020thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho BFCHOSE1-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho BFCHOSE1-2-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-8-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2018 & 6 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2018Nghị quyết HĐQT về kết quả kinh doanh quý 2/2018HOSE21-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho BFCHOSE9-2-2017Điều chỉnh BCTC quý 4/2016HOSE16-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của BFCHOSE29-7-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE8-3-2016Giải trình KQKD quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-2-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BFC.

Kết quả kinh doanh BFC theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh10.753,29.489,18.706,38.706,77.882,05.521,86.228,56.500,46.427,86.061,56.100,26.426,36.638,27.471,56.267,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu136,8130,9118,0125,3139,2103,496,1118,6122,0118,662,349,053,148,634,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)10.616,59.358,28.588,38.581,47.742,85.418,46.132,46.381,96.305,85.942,96.037,96.377,26.585,17.423,06.233,4
4. Giá vốn hàng bán9.291,27.964,87.680,27.703,56.837,94.663,35.396,65.542,15.295,55.038,85.278,45.696,75.895,96.869,85.796,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.325,31.393,5908,1877,9904,9755,1735,8839,81.010,3904,1759,5680,5689,2553,2436,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính23,627,920,913,97,27,27,313,65,56,92,512,08,810,820,0
7. Chi phí tài chính72,888,8140,4145,387,2106,3146,3139,3142,3124,7103,3106,7133,8178,2215,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay50,356,8117,597,958,482,3115,2106,8105,385,289,698,4120,0157,3206,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng565,7589,7423,7347,2291,7309,7349,7301,7319,9252,9230,4169,6209,3116,291,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp217,5211,7165,6164,3164,6148,5129,4119,9132,2112,491,360,036,072,439,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)492,9531,2199,3235,0368,7197,9117,8292,5421,4421,1337,0356,1318,8197,2110,6
12. Thu nhập khác4,16,72,01,13,23,720,321,518,83,715,540,237,38,47,0
13. Chi phí khác2,17,35,01,60,71,41,41,612,74,21,529,70,50,62,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,0-0,6-3,0-0,62,52,318,919,96,1-0,514,010,436,87,84,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)494,8530,6196,2234,5371,2200,2136,7312,4427,6420,5351,0366,6355,6205,0115,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành100,8107,163,149,278,337,042,559,178,570,470,877,095,046,125,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-6,2-2,2-1,70,4-3,8-2,8-5,10,00,00,00,01,0-1,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)94,6104,961,449,774,534,237,459,178,570,470,878,093,946,125,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)400,2425,6134,8184,8296,8165,999,3253,3349,1350,1280,2288,5261,7158,990,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát90,468,6-13,443,777,232,825,360,072,173,051,359,350,820,218,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)309,9357,0148,2141,1219,6133,274,0193,3277,0277,1229,0229,2210,9138,771,7

Kết quả kinh doanh BFC theo quý

tỉ đồng

48 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.725,33.392,72.483,82.086,43.592,82.588,72.501,12.059,02.960,11.969,02.229,22.748,12.365,71.363,51.918,92.306,21.846,82.630,31.867,11.812,32.365,21.798,91.507,21.416,81.698,1899,91.600,11.565,52.036,91.026,01.432,01.689,42.045,21.357,31.573,61.581,12.086,21.187,41.489,21.486,32.073,01.014,51.442,61.583,02.044,31.084,12.195,11.259,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu26,947,217,526,958,234,530,328,044,128,526,339,232,020,624,120,842,036,330,920,951,432,229,215,842,811,833,521,527,213,833,028,541,415,746,325,435,414,739,021,835,822,024,613,916,17,729,05,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.698,53.345,42.466,22.059,53.534,62.554,32.470,82.031,02.916,01.940,42.202,92.708,92.333,71.342,91.894,92.285,41.804,82.594,01.836,21.791,42.313,81.766,71.478,01.401,01.655,3888,11.566,61.544,02.009,71.012,11.399,01.660,92.003,81.341,71.527,21.555,62.050,81.172,61.450,21.464,52.037,2992,51.418,01.569,02.028,21.076,42.166,11.254,9
4. Giá vốn hàng bán1.478,32.908,72.149,01.838,73.121,12.180,32.119,11.741,52.427,21.676,81.975,42.370,12.074,91.259,61.727,82.102,31.596,22.281,61.594,31.616,42.055,31.543,81.296,71.166,71.422,5779,91.337,81.332,61.813,5913,01.239,41.433,81.724,91.168,91.254,51.328,21.722,31.000,31.208,41.220,01.741,0866,71.219,31.374,61.783,4952,61.955,81.136,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)220,2436,8317,2220,8413,5374,0351,7289,5488,8263,7227,4338,8258,883,3167,1183,1208,6312,4241,9175,0258,5222,9181,3234,4232,7108,1228,8211,4196,199,1159,7227,0279,0172,7272,7227,4328,5172,3241,8244,5296,2125,8198,6194,5244,8123,8210,3118,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,73,93,37,77,74,711,24,08,34,37,28,42,33,05,33,73,51,51,72,62,10,92,31,21,52,22,72,51,40,85,65,21,90,92,30,91,21,14,01,20,71,01,10,40,30,54,01,6
7. Chi phí tài chính33,127,726,714,319,712,221,919,926,520,536,925,842,535,348,239,428,328,323,224,122,117,727,823,432,123,042,633,441,828,837,530,043,927,846,529,241,025,542,024,538,719,931,425,827,818,035,228,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay28,821,319,113,38,79,211,211,416,517,623,824,836,033,031,127,021,018,817,015,013,912,919,121,622,322,031,428,929,827,622,027,429,927,529,626,826,122,728,416,623,318,227,225,323,516,732,424,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng78,8177,2159,379,8145,5183,8163,5124,0183,6118,785,2176,797,364,556,0102,649,4132,522,673,899,189,666,4121,567,255,1106,9100,2101,441,244,492,992,468,1121,869,781,545,054,484,476,838,751,945,786,047,754,429,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp50,558,652,045,072,345,156,667,052,835,045,558,440,525,545,337,636,245,757,035,439,033,037,238,146,826,138,030,737,123,425,837,332,626,433,838,433,322,635,532,528,619,127,726,323,415,117,58,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)62,4177,182,689,4183,7137,6120,982,6234,293,967,186,480,8-39,022,87,398,3107,2140,744,3100,383,552,252,788,16,244,149,517,26,657,572,1111,951,372,991,0173,880,4114,0104,3152,849,188,897,1107,943,5107,354,6
12. Thu nhập khác1,40,01,51,41,20,25,30,30,90,10,51,00,40,11,40,20,00,30,62,00,31,70,60,20,12,818,80,20,60,76,21,613,20,517,90,30,10,50,70,22,31,93,07,84,71,37,827,0
13. Chi phí khác0,70,51,50,10,30,21,41,90,82,90,10,30,20,41,10,60,20,60,21,40,20,20,20,10,10,90,70,10,20,20,40,60,50,17,11,70,40,41,70,82,30,2-1,93,01,10,11,825,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,7-0,4-0,01,30,9-0,13,9-1,60,1-2,80,40,60,2-0,30,3-0,4-0,2-0,30,30,60,11,50,40,1-0,01,918,00,10,40,65,81,012,70,410,8-1,4-0,30,1-1,1-0,6-0,01,85,04,83,71,25,91,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)63,2176,682,590,8184,5137,5124,880,9234,391,167,487,081,0-39,223,06,898,2106,9141,144,9100,485,052,652,888,18,062,149,517,67,263,373,1124,651,883,889,6173,580,5113,0103,7152,850,893,7101,9111,644,7113,256,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,814,634,417,436,711,539,716,644,05,428,828,34,60,411,73,911,520,640,49,919,39,513,711,58,33,523,211,15,91,812,614,622,19,913,217,331,614,818,320,324,47,314,024,223,09,718,711,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,019,8-20,20,00,414,8-14,80,00,012,1-12,10,011,30,0-11,30,011,70,0-12,10,00,47,3-7,30,05,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)11,834,414,217,437,026,424,916,644,017,616,728,315,90,40,43,923,320,628,39,919,716,86,411,513,43,523,211,15,91,812,614,622,19,913,217,331,614,818,320,324,47,314,024,223,09,719,012,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)51,4142,268,373,3147,5111,199,964,3190,373,550,758,765,2-39,622,73,074,986,3112,835,080,768,246,241,274,74,638,938,511,75,450,858,5102,541,970,572,2141,965,794,683,4128,443,579,777,788,634,994,344,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát17,918,027,912,231,818,526,811,622,78,714,3-22,112,5-18,16,3-3,121,119,931,89,123,612,65,78,121,9-2,612,25,15,13,011,011,429,97,817,615,430,98,713,866,933,49,418,314,513,05,722,58,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)33,5124,240,461,2115,792,673,152,7167,664,836,480,852,7-21,516,46,153,866,481,025,957,155,740,533,152,87,126,733,36,62,439,847,172,734,152,956,9111,057,080,916,595,034,161,463,275,529,371,836,2

Báo cáo khác của BFC

Dữ liệu khác của BFC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phân bón Bình Điền (mã BFC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 10.616 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 400 tỉ đồng, giảm 6,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.698 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 51 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.