Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Hóa chất chuyên dụng — 22 mã

Doanh nghiệp ngành Hóa chất chuyên dụng

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà MauHOSE35.500▲ +0,71%2.943.70018.794
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPHOSE21.650▼ −0,92%2.362.20014.720
BFCCTCP Phân bón Bình ĐiềnHOSE57.700▼ −1,20%102.8003.299
DHBCTCP Phân đạm và Hóa chất Hà BắcUPCOM11.900▼ −0,83%110.3003.239
VFGCTCP Khử trùng Việt NamHOSE41.750▼ −0,12%2.4001.742
LASCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm ThaoHNX12.100▼ −2,42%488.3001.366
NFCCTCP Phân lân Ninh BìnhHNX54.900■ 0,00%0864
VAFCTCP Phân lân nung chảy Văn ĐiểnUPCOM17.600■ 0,00%0663
HVTCTCP Hóa chất Việt TrìHNX23.600▼ −0,42%14.700648
SFGCTCP Phân bón Miền NamHOSE10.100▲ +1,92%200484
TSCCTCP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần ThơHOSE1.770■ 0,00%53.200348
VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt NamHOSE8.300■ 0,00%4.600203
SVGCTCP Hơi Kỹ nghệ Que hànUPCOM6.100▲ +12,96%100179
AVGCTCP Phân bón Quốc tế Âu ViệtUPCOM8.600■ 0,00%12.000152
PSWCTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam BộHNX7.300▼ −1,35%20.000124
PSECTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam BộHNX9.500■ 0,00%1.800119
BT1CTCP Bảo vệ Thực vật 1 Trung ươngUPCOM11.600▼ −2,52%100116
PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcHNX9.400■ 0,00%5.000113
SPCCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònHNX9.100■ 0,00%096
CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơHNX16.700▲ +5,70%10068
DOCCTCP Vật tư nông nghiệp Đồng NaiUPCOM6.800■ 0,00%068
QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng BìnhUPCOM500▼ −16,67%31.00035

Lợi nhuận ngành Hóa chất chuyên dụng theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 11 doanh nghiệp ngành Hóa chất chuyên dụng đã công bố báo cáo đạt 208 tỉ đồng, bằng 0,4% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: DHB (136 tỉ), HVT (28 tỉ), LAS (16 tỉ). Mới có 11/22 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 2.502Q1/2024: 900Q2/2024: 1.056Q3/2024: 561Q4/2024: 648Q1/2025: 1.016Q2/2025: 1.686Q3/2025: 753Q4/2025: 1.059Q1/2026: 1.895Q2/2026: 3.018Q3/2026: 2083.018Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026208—11/220,4%DHB, HVT, LAS
Q2/20263.018+79,0%20/221,1%DCM, DPM, DHB
Q1/20261.895+86,5%20/220,9%DCM, DPM, DHB
Q4/20251.059+63,5%20/220,5%DCM, DPM, VAF
Q3/2025753+34,4%20/220,4%DCM, DPM, BFC
Q2/20251.686+59,7%20/221,0%DCM, DPM, BFC
Q1/20251.016+12,9%20/220,7%DCM, DPM, BFC
Q4/2024648-74,1%20/220,4%DCM, VFG, BFC
Q3/2024561+12.377,4%20/220,4%VFG, DCM, DPM
Q2/20241.056+260,8%20/220,8%DCM, DPM, BFC
Q1/2024900+86,1%20/220,8%DCM, DPM, VFG
Q4/20232.502+8,6%20/222,2%DHB, DCM, VFG

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 22 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Hóa chất chuyên dụng đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 47.438 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là DCM — CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau (18.794 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: HNX 8 mã, HOSE 7 mã, UPCOM 7 mã.