Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DHB
CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
Ha Bac Nitrogenous Fertilizer & Chemicals Joint Stock Company
11.800
▼ −400 (▼ −3,28%)

Kết quả kinh doanh DHB

Doanh thu và lợi nhuận DHB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.189Q1/2024: 1.009Q2/2024: 958Q3/2024: 1.025Q4/2024: 1.448Q1/2025: 1.157Q2/2025: 1.187Q3/2025: 651Q4/2025: 1.335Q1/2026: 1.405Q2/2026: 2.213Q3/2026: 1.3782.213Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1.649Q1/2024: 38Q2/2024: -137Q3/2024: 38Q4/2024: 67Q1/2025: 16Q2/2025: 42Q3/2025: -96Q4/2025: 49Q1/2026: 227Q2/2026: 626Q3/2026: 1361.649-137Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261.378136
Q2/20262.213626
Q1/20261.405227
Q4/20251.33549
Q3/2025651-96
Q2/20251.18742
Q1/20251.15716
Q4/20241.44867
Q3/20241.02538
Q2/2024958-137
Q1/20241.00938
Q4/20231.1891.649

Doanh thu và lợi nhuận DHB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.790Năm 2021: 4.499Năm 2022: 6.441Năm 2023: 4.413Năm 2024: 4.439Năm 2025: 4.3306.441Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -1.461Năm 2021: 1Năm 2022: 1.779Năm 2023: 858Năm 2024: 7Năm 2025: 111.779-1.461Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.33011
Năm 20244.4397
Năm 20234.413858
Năm 20226.4411.779
Năm 20214.4991
Năm 20202.790-1.461

Báo cáo tài chính gốc DHB theo kỳ

151 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017———

151 tệp báo cáo DHB trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DHB theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.352,04.439,54.413,56.441,04.498,62.790,12.909,53.222,82.552,82.157,12.010,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu21,50,00,00,00,00,00,10,111,50,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.330,54.439,54.413,56.441,04.498,62.790,12.909,43.222,62.541,22.157,12.010,3
4. Giá vốn hàng bán3.845,64.161,84.428,73.606,43.309,13.084,92.568,62.566,42.332,32.315,41.921,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)484,9277,7-15,32.834,61.189,5-294,8340,8656,2208,9-158,488,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,126,912,239,935,97,763,529,863,435,118,7
7. Chi phí tài chính218,5272,9690,4832,1980,3951,4867,5826,4727,7746,1654,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay173,7203,3642,4757,4979,0950,6840,1739,3716,2671,3448,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0-1,93,61,7-0,91,03,6-0,6
9. Chi phí bán hàng86,086,394,8114,0112,898,578,774,966,445,861,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp141,2135,8156,6152,0133,0127,798,095,085,8127,1102,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)52,3-190,6-944,81.776,5-2,5-1.461,1-638,1-311,2-606,6-1.038,6-710,6
12. Thu nhập khác9,5249,01.803,82,84,63,64,14,11,82,345,3
13. Chi phí khác51,051,60,80,11,42,71,51,71,44,53,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-41,5197,41.803,12,73,20,92,52,40,3-2,241,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,96,8858,31.779,10,6-1.460,2-635,6-308,8-606,2-1.040,8-668,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,31,54,50,00,011,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,31,54,50,00,011,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,96,8858,31.779,10,6-1.460,5-637,0-313,3-606,2-1.040,8-679,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0-1,30,61,17,12,61,5-3,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,96,8858,31.779,11,9-1.461,1-638,1-320,5-608,8-1.042,2-676,4

Kết quả kinh doanh DHB theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 2/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.378,22.212,61.404,61.356,2651,31.187,11.157,41.447,51.024,7957,91.009,31.189,31.138,2901,41.184,71.147,11.746,81.601,21.945,91.419,11.212,1873,2994,2743,9559,3668,3818,6768,2547,3849,3744,8863,3799,7861,3698,5741,6598,2692,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.378,22.212,61.404,61.334,7651,31.187,11.157,41.447,51.024,7957,91.009,31.189,31.138,2901,41.184,71.147,11.746,81.601,21.945,91.419,11.212,1873,2994,2743,9559,3668,3818,6768,1547,3849,3744,8863,3799,7861,2698,4740,9596,4683,3
4. Giá vốn hàng bán1.124,01.296,21.038,81.169,4631,31.032,91.012,71.232,9928,61.016,9983,91.124,11.177,91.021,11.103,7766,21.166,9816,1857,3771,2829,1737,6971,7802,4663,1718,5903,9697,8518,5745,4607,0663,2628,5697,6577,5675,3547,8564,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)254,2916,5365,9165,320,0154,2144,8214,696,1-59,025,465,2-39,8-119,781,0380,9579,9785,11.088,6647,9383,1135,622,5-58,5-103,8-50,2-85,370,328,8103,9137,8200,1171,2163,6120,965,648,6118,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,516,54,92,11,210,01,511,049,35,25,06,02,51,16,50,72,96,030,41,233,617,93,613,14,84,90,89,317,31,235,721,41,45,41,759,41,22,5
7. Chi phí tài chính14,630,634,849,339,066,065,898,051,282,485,0136,0225,6179,6152,9218,5167,6242,3203,6283,8245,0253,0218,9269,4241,1234,1223,0243,5213,8224,3185,8211,3235,0209,3170,8191,8182,1191,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,629,134,844,739,043,146,850,550,555,846,5136,0176,8179,6152,7186,8166,9206,2200,5262,6244,6253,0218,9269,4241,1232,7207,6240,2212,0207,9179,9207,7187,2185,4159,0192,9183,4182,1
9. Chi phí bán hàng23,760,319,623,87,622,732,031,519,515,419,939,015,014,426,330,430,430,822,437,821,721,431,834,616,120,027,828,310,223,017,126,614,420,513,432,217,19,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp49,365,033,647,419,840,732,933,036,836,829,149,730,737,938,047,937,940,525,732,533,940,126,740,828,529,629,927,423,725,221,729,321,323,021,225,219,215,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)169,1777,0282,847,0-45,234,815,663,037,9-188,4-103,6-153,6-308,5-350,5-129,784,8346,8476,5868,3296,5116,9-165,3-251,3-386,6-384,7-331,1-363,2-219,3-200,2-167,7-52,0-41,9-98,2-86,7-82,9-119,4-168,2-95,2
12. Thu nhập khác0,85,11,02,00,17,30,15,20,4101,7141,81.803,30,20,20,20,50,51,00,81,00,90,52,30,30,30,32,72,90,20,70,30,40,21,71,81,30,10,3
13. Chi phí khác0,00,10,00,050,80,10,10,90,050,70,00,40,30,00,00,00,00,00,00,50,00,90,01,50,01,00,20,50,20,60,30,40,40,40,40,60,30,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,75,11,02,0-50,77,20,04,30,351,0141,81.802,8-0,10,10,20,40,41,00,80,50,8-0,42,2-1,20,2-0,72,52,30,10,2-0,0-0,0-0,21,21,40,7-0,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)169,8782,1283,849,0-95,942,015,667,338,3-137,438,21.649,3-308,6-350,3-129,585,2347,2477,5869,2297,0117,7-165,8-249,1-387,7-384,4-331,8-360,6-217,0-200,1-167,6-52,0-42,0-98,4-85,5-81,5-118,7-168,4-95,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành34,0156,356,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,20,30,00,60,0-0,11,02,80,90,70,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)34,0156,356,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,20,30,00,60,0-0,11,02,80,90,70,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)135,8625,8227,049,0-95,942,015,667,338,3-137,438,21.649,3-308,6-350,3-129,585,2347,2477,5869,2297,0117,7-165,8-249,1-387,5-384,6-332,1-360,6-217,6-200,1-167,4-53,0-44,8-99,3-86,1-81,5-118,7-168,4-95,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)135,8625,8227,049,0-95,942,015,667,338,3-137,438,21.649,3-308,6-350,3-129,585,2347,2477,5869,2298,1117,5-165,3-249,1-387,4-384,8-332,7-360,4-217,9-199,7-167,2-54,5-48,8-100,6-86,2-83,2-119,5-169,4-95,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,021,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,10,81,88,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,01,01,50,8-4,30,03,60,0-2,12,10,31,5-0,2-0,83,70,0-2,90,04,70,40,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,10,2-0,40,0-0,10,20,6-0,20,3-0,5-0,21,54,01,30,01,80,71,00,0

Báo cáo khác của DHB

Dữ liệu khác của DHB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (mã DHB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.330 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, tăng 58,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 1.378 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 136 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.