Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Hàng hóa công nghiệp — 67 mã

Doanh nghiệp ngành Hàng hóa công nghiệp

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Hàng hóa công nghiệp235.6686.1224.8356.6236.36254/67 mã89.79264.48084.71461.15754/67 mã
GEECTCP Điện lực Gelex66.300▼ −1,04%42.4655576067458067.2287.0979.5249.672
GEXCTCP Tập đoàn GELEX22.200▼ −3,48%29.0485965791.35688211.64210.72214.48013.957
REECTCP Cơ điện lạnh45.400▼ −0,22%28.3027699397819262.8782.4712.4263.270
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP42.200▼ −0,24%18.9206393218326163.9783.2744.4623.795
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy11.850▼ −2,87%11.88951951647513173944511.958
BMPCTCP Nhựa Bình Minh137.500▲ +0,73%11.2562613043673191.2861.4571.3201.463
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam14.800▼ −3,27%10.3333473692753714.6523.4243.8163.296
CTRTổng CTCP Công trình Viettel67.400▼ −0,88%8.6351641501721834.0003.8054.1544.227
DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng9.550▼ −2,45%8.062424-9,9135692.960145592761
PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí51.100▲ +2,00%7.90710410196—7.5956.1296.951—
PC1CTCP Tập đoàn PC118.500▼ −1,86%7.6096602702084165.0122.1682.0382.619
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS64.000▼ −1,08%7.157228119146—10.0076.40910.471—
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô15.000▼ −1,96%6.104373104282—885684492—
IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật6.850▼ −2,28%4.31312010483134597254235156
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương28.850▼ −4,47%3.4211571011261051.6394971.8591.854
SAMCTCP Sam Holdings6.150▲ +0,99%2.477471542432.0181.7752.2561.633
CDCCTCP Chương Dương22.550▼ −0,66%2.380100,9264,9240217560345
SHICTCP Quốc tế Sơn Hà14.000■ 0,00%2.379261912184.8221.8513.4912.947
TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 227.000▼ −2,88%1.82349534961537244438517
RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông72.000■ 0,00%1.695110117117—2.2781.7961.576—
FCNCTCP FECON10.600▼ −1,85%1.669634435—1.5721.3021.911—
LCGCTCP Lizen6.400▼ −3,18%1.322601535401.276341822870
TIPCTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa15.700▼ −0,32%1.0219837583740333840
HTNCTCP Hưng Thịnh Incons7.220▼ −0,41%965-272,516—9930180—
SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba14.650▲ +1,03%906192,031—293168270—
EVGCTCP Tập đoàn Everland3.640▼ −1,62%82360252218545323323251
HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC10.800▲ +2,86%77516241814361287297276
DC4CTCP Dicera Holdings5.940▼ −3,41%65436495623343173506267
BTTCTCP Thương mại - Dịch vụ Bến Thành46.250■ 0,00%6242378222466615151
VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC11.400▼ −1,72%5700,60,10,30,02,41,01,12,0
DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai1.890■ 0,00%56625968415721112075130
RYGCTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia7.990▲ +1,40%5565,03,043—554541735—
TYACTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam16.600▼ −0,60%50939283225678576742860
MDGCTCP Miền Đông49.300▼ −6,10%5092826394911596153165
NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội7.060▼ −3,29%5032,00,7-8,91126144,8108
TSACTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn11.600▼ −0,43%478117,16,24,6271180161195
HTICTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO18.300▼ −2,66%45745303432131120123125
C32CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-215.000▲ +1,35%45131104,93122099100132
CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi17.100▲ +0,59%4003,9151317100102123114
L10CTCP Lilama 1037.950▼ −6,87%372146,234111281415392405
HIDCTCP Halcom Việt Nam4.610▼ −3,15%354-28-1524—9276142—
TSCCTCP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ1.710■ 0,00%337-38-9,9-7,5—157157197—
HUBCTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế10.550■ 0,00%33519152522636811495
C47CTCP Xây dựng 478.000▼ −1,23%2918,0172917367435415439
BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương6.540▲ +1,40%27597-21-134756263303406
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD5.770▼ −0,86%2676,37,44,37,1228206213128
DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang9.470■ 0,00%2611,9104,010322279287258
VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước18.400▲ +6,98%243149,8111719611010171
SRFCTCP SEAREFICO7.090▼ −0,14%240162,4133,4499181468409
PNCCTCP Văn hóa Phương Nam21.950■ 0,00%237-2,32,3-152,6138141151187
ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận2.880■ 0,00%230-218-1,7-3,83,8394370145
CCCCTCP Xây dựng CDC5.440▼ −6,85%2239,7118,89,2847704516562
SC5CTCP Xây dựng số 514.400■ 0,00%216205,4125,5999235511626
TNICTCP Tập đoàn Thành Nam4.060■ 0,00%213536,67,9—354240457—
LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang3.960▲ +0,25%204171,61,52,44,06,9197,2
PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings3.690▼ −1,60%187133,64,9—650297761—
PTCCTCP Đầu tư ICAPITAL5.100▼ −0,39%1645,24,43,74,50,00,00,00,0
SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn4.000▲ +3,36%1403,74,88,83,4300309311305
BRCCTCP Cao su Bến Thành10.950■ 0,00%1364,74,67,37,511395102118
BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam1.890▼ −6,90%1352,91,70,00,763474124
HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD14.950■ 0,00%1240,50,00,00,7159504985
LM8CTCP Lilama 1813.000■ 0,00%1224,12,22,03,0328276292373
PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex7.200▼ −0,41%102-2,0-0,6-12-1118915211380
TCRCTCP Công nghiệp Gốm Sứ Taicera2.110■ 0,00%9657-21-6,35,8238188231226
VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát970▼ −1,02%86-419-32-34—9371910,4—
NO1CTCP Tập đoàn 9113.360▲ +5,33%833,50,3-0,20,8160123232142
HASCTCP Hacisco8.110▼ −7,00%63-3,20,0-0,20,23412137,9

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Hàng hóa công nghiệp theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 54 doanh nghiệp ngành Hàng hóa công nghiệp đã công bố báo cáo đạt 6.362 tỉ đồng, giảm 28,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 54 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 3,9% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: REE (926 tỉ), GEX (882 tỉ), GEE (806 tỉ). Mới có 54/67 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 2.961Q1/2024: 3.504Q2/2024: 4.283Q3/2024: 3.591Q4/2024: 5.948Q1/2025: 3.990Q2/2025: 4.952Q3/2025: 9.632Q4/2025: 6.122Q1/2026: 4.835Q2/2026: 6.623Q3/2026: 6.3629.632Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20266.362-28,4%54/673,9%REE, GEX, GEE
Q2/20266.623+33,7%67/672,5%GEX, VGC, REE
Q1/20264.835+21,2%67/672,2%REE, GEE, GEX
Q4/20256.122+2,9%67/672,8%REE, PC1, VGC
Q3/20259.632+168,2%67/675,4%VCG, GEE, REE
Q2/20254.952+15,6%67/672,8%GEX, REE, GEE
Q1/20253.990+13,9%67/672,6%REE, GEE, GEX
Q4/20245.948+100,9%67/673,9%GEX, REE, GEE
Q3/20243.591+19,9%67/672,8%REE, GEE, GEX
Q2/20244.283+21,9%67/673,2%GEX, GEE, REE
Q1/20243.504+13,8%67/672,9%REE, TCH, VCG
Q4/20232.961+2,2%67/672,6%REE, TCH, HDG

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 67 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Hàng hóa công nghiệp, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 235.668 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GEE — CTCP Điện lực Gelex (42.465 tỉ đồng).