Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ABS
CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Binh Thuan Agriculture Services JSC
2.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ABS

Doanh thu và lợi nhuận ABS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 250Q1/2024: 36Q2/2024: 173Q3/2024: 101Q4/2024: 87Q1/2025: 66Q2/2025: 35Q3/2025: 30Q4/2025: 39Q1/2026: 43Q2/2026: 70Q3/2026: 145250Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -4Q1/2024: 3Q2/2024: 3Q3/2024: 0Q4/2024: -5Q1/2025: -2Q2/2025: -293Q3/2025: 2Q4/2025: -218Q1/2026: -2Q2/2026: -4Q3/2026: 44-293Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261454
Q2/202670-4
Q1/202643-2
Q4/202539-218
Q3/2025302
Q2/202535-293
Q1/202566-2
Q4/202487-5
Q3/20241010
Q2/20241733
Q1/2024363
Q4/2023250-4

Doanh thu và lợi nhuận ABS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.104Năm 2021: 1.199Năm 2022: 1.605Năm 2023: 1.025Năm 2024: 396Năm 2025: 1701.605Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 48Năm 2021: 65Năm 2022: 23Năm 2023: 8Năm 2024: 2Năm 2025: -51465-514Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025170-514
Năm 20243962
Năm 20231.0258
Năm 20221.60523
Năm 20211.19965
Năm 20201.10448

Báo cáo tài chính gốc ABS theo kỳ

50 tệp

50 tệp báo cáo ABS trên HOSE từ năm 2017, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ABS

14 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ABS.

Kết quả kinh doanh ABS theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh170,0396,11.025,21.605,41.198,71.104,0791,0472,4564,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,10,00,00,40,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)170,0396,11.025,21.605,31.198,71.104,0790,6472,4564,0
4. Giá vốn hàng bán164,0390,1986,51.517,61.140,21.020,0736,8446,4530,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,06,038,787,858,484,053,826,033,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,228,4104,712,372,90,315,539,427,7
7. Chi phí tài chính27,636,076,044,333,58,110,49,78,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,636,076,044,333,48,110,29,58,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,55,05,96,16,88,08,911,09,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp487,4-17,838,814,09,09,06,97,47,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-514,311,322,735,782,059,143,237,436,2
12. Thu nhập khác0,30,30,30,71,71,50,40,51,3
13. Chi phí khác0,42,40,82,51,70,51,30,51,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-2,1-0,5-1,8-0,01,0-0,8-0,00,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-514,49,122,233,982,060,142,337,436,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,06,713,911,316,612,29,37,87,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,06,713,911,316,612,29,37,87,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-514,42,48,322,565,447,933,029,629,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-514,42,48,322,565,447,933,029,629,1

Kết quả kinh doanh ABS theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh145,470,343,038,930,035,365,886,6101,0172,636,0250,0140,9567,666,7656,7165,3500,1283,3484,4153,1429,7131,4749,8103,8142,3112,8190,7145,0235,5219,7117,0123,3102,0130,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)145,470,343,038,930,035,365,886,6101,0172,636,0250,0140,9567,666,7656,7165,3500,1283,2484,4153,1429,7131,4749,8103,8142,3112,7190,6144,7235,5219,7117,0123,3102,0130,1
4. Giá vốn hàng bán137,969,541,037,928,133,864,285,299,4170,834,4246,5138,1535,965,4623,5155,4473,6265,0466,9147,2409,0117,1692,295,3129,2104,6171,5135,8212,8216,3112,9117,393,6122,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,50,92,01,01,91,51,61,31,61,81,63,52,831,71,333,19,926,518,217,56,020,714,357,68,513,18,119,18,922,73,44,16,08,47,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,10,00,10,0-0,02,221,15,13,50,063,130,00,211,90,10,163,19,70,00,00,00,00,00,37,11,13,14,222,61,115,70,0
7. Chi phí tài chính0,91,41,01,50,924,40,93,01,116,915,415,119,625,016,410,811,911,410,19,18,38,08,02,11,91,81,92,33,02,92,23,52,22,31,7
9. Chi phí bán hàng1,51,41,51,31,21,41,41,41,11,31,21,31,31,81,41,51,31,81,41,91,32,11,51,91,22,22,60,93,52,71,83,13,22,81,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,41,61,3216,41,2268,81,11,71,3-7,1-14,2-9,3-19,645,51,44,21,82,22,02,51,82,32,43,42,72,81,81,92,01,51,42,10,62,62,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,7-3,5-1,8-218,1-1,4-293,0-1,8-4,80,311,74,3-0,11,522,612,116,96,811,14,767,14,28,32,550,22,76,32,021,11,618,72,218,11,016,41,9
12. Thu nhập khác0,10,10,00,13,30,10,10,10,00,10,00,20,00,00,10,10,00,60,00,01,50,00,10,11,21,30,00,00,00,00,10,10,00,20,1
13. Chi phí khác0,00,40,00,10,30,20,0-0,20,02,50,00,10,00,70,00,00,00,80,30,11,20,20,00,50,00,00,00,00,01,30,00,40,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,40,00,03,0-0,20,10,40,0-2,40,00,10,0-0,60,10,10,0-0,2-0,3-0,10,3-0,20,1-0,41,21,30,00,00,0-1,20,1-0,40,00,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,8-3,8-1,7-218,01,7-293,2-1,7-4,40,39,34,30,01,522,012,217,06,810,94,467,04,58,12,649,83,97,62,021,11,617,52,317,71,116,62,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,10,15,90,94,20,38,12,47,21,42,40,913,60,81,70,510,20,81,50,44,50,33,80,54,00,23,90,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,8-3,8-1,7-218,01,7-293,2-1,7-4,50,33,43,5-4,21,213,99,89,85,58,53,553,43,76,42,139,63,16,01,616,61,313,71,913,70,812,71,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,8-3,8-1,7-218,01,7-293,2-1,7-4,50,33,43,5-4,21,213,99,89,85,58,53,553,43,76,42,139,63,16,01,616,61,313,71,913,70,812,71,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,30,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—1,40,91,50,01,40,93,00,032,30,00,00,00,00,00,00,021,60,00,00,015,90,00,00,03,80,00,00,05,10,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,10,15,90,94,20,38,12,47,21,42,40,913,60,81,70,510,20,81,50,44,50,33,80,54,00,23,90,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của ABS

Dữ liệu khác của ABS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (mã ABS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 170 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -514 tỉ đồng, giảm 21.223,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 145 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.