Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo ABS
CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Binh Thuan Agriculture Services JSC
2.900
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:50:35

Lưu chuyển tiền tệ ABS

Lưu chuyển tiền tệ ABS theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022
  1. Lợi nhuận trước thuế-514,49,122,233,9
  2. Điều chỉnh cho các khoản509,6-5,83,738,8
    - Khấu hao TSCĐ0,70,81,00,8
    - Các khoản dự phòng504,4-24,631,76,3
    - Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết0,00,00,00,0
    - Xóa sổ tài sản cố định (thuần)0,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện-0,1-0,0-0,1-0,1
    - Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ0,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư-0,1-18,0-104,8-12,5
    - Lãi tiền gửi0,00,00,00,0
    - Thu nhập lãi0,00,00,00,0
    - Chi phí lãi vay4,636,076,044,3
    - Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận0,00,00,00,0
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động-4,83,426,072,7
    - Tăng, giảm các khoản phải thu11,2545,4-275,4-84,1
    - Tăng, giảm hàng tồn kho-3,21,91,415,1
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)5,10,0-143,6-17,8
    - Tăng giảm chi phí trả trước0,2-0,60,30,5
    - Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác-4,60,00,00,0
    - Tiền lãi vay phải trả-6,7-75,0-37,0-44,1
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp0,0-14,1-25,0-2,7
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh-0,40,00,00,0
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh0,0-0,4-1,1-0,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-3,1460,5-454,6-60,7
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,00,0-10,8-2,6
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,00,00,10,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-0,0-0,0-0,0-0,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác0,00,0340,20,0
  5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết0,00,00,00,0
  6. Chi đầu tư ngắn hạn0,00,00,00,0
  7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,00,00,0
  8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,063,00,00,0
  9. Lãi tiền gửi đã thu0,00,00,00,0
  10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,28,0104,70,3
  11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số0,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,271,0434,2-2,1
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được185,7216,6527,21.129,7
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-181,6-749,9-468,8-1.066,6
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,00,00,00,0
  6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính0,00,00,00,0
  7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa0,00,00,00,0
  8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu0,00,0-40,00,0
  9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con0,00,00,00,0
  10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội0,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính4,1-533,218,563,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,2-1,7-1,90,3
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ0,11,83,63,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0-0,00,10,1
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,30,11,83,6

Lưu chuyển tiền tệ ABS theo quý

tỉ đồng

30 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác147,2——40,031,430,959,870,4376,2131,487,5450,2359,3660,2166,5609,2130,7647,787,1687,781,7421,0109,8131,2158,999,8108,856,0179,292,8
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-45,6——-23,2-47,0-31,5-63,2-69,8-137,4-115,1-95,8-83,4-317,5-667,7-196,8-615,3-157,6-592,6-135,8-713,1-75,3-409,3-147,9-392,9-175,0-86,8-153,4-119,1-147,5-106,3
  3. Tiền chi trả cho người lao động-0,0——-0,0-1,5-0,9-0,8-1,5-1,4-1,8-1,6-1,5-1,4-1,4-1,6-1,5-1,6-2,4-1,8-1,8-1,9-1,9-2,1-1,5-1,5-1,7-1,8-1,4-1,4-1,9
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,9—————-0,9-1,2-1,1-1,1-1,2-3,3-2,5-14,4-16,4-10,5-8,3-12,4-7,0-8,8-5,9-6,4-8,0-2,1-1,9-1,8-1,9-2,1-2,8-1,8
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh8,3——6,727,95,25,96,6363,312,287,07,16,826,418,141,723,5-15,516,510,57,4-7,620,711,334,311,524,7131,3-20,822,0
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-2,0——-3,3-3,4-2,4-2,6-5,0-70,9-4,7-80,7-361,1-2,4-11,4-9,4-43,9-5,0-2,4-2,9-8,7-4,2-17,5-1,8-2,8-6,5-5,1-2,4-42,8-2,8-3,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh107,0-33,136,820,22,3-0,2-1,7-0,4515,721,0-4,8-4,439,3-14,8-42,6-21,6-19,822,4-43,9-38,0-1,7-26,7-29,3-264,06,515,5-26,022,0-7,40,7
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,1-0,10,10,10,00,00,10,00,00,10,00,20,00,00,00,00,00,20,00,00,019,50,00,02,6-0,00,00,1-0,00,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0-1,51,50,0-10,410,40,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,1-0,10,10,10,00,00,10,00,10,10,00,20,00,00,00,10,00,20,00,00,0-22,5-425,20,01,01,59,6-10,310,40,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được5,894,56,222,054,828,256,9—53,537,664,463,066,8216,4180,9442,1112,1474,4100,8466,163,3418,549,6352,282,631,3128,268,9125,278,2
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-113,0-60,9-44,1-42,0-56,4-28,0-55,261,2-589,8-38,1-60,7-58,1-68,4-201,5-140,8-424,0-107,0-477,4-58,0-393,2-58,8504,6-64,5-86,4-91,4-33,1-113,0-81,1-128,5-78,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-107,233,6-37,9-20,0-1,50,21,7-0,1-536,3-0,53,75,0-39,615,040,118,15,1-2,942,834,84,551,3453,3265,8-9,5-14,915,2-12,2-3,3-0,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-0,10,4-1,00,30,80,0-0,0-0,4-20,520,5-1,20,7-0,30,2-2,4-3,4-14,619,6-1,1-3,12,92,1-1,21,8-1,92,1-1,2-0,5-0,40,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ0,70,21,31,00,10,10,10,621,11,11,81,11,41,23,67,021,62,03,16,33,41,32,60,72,60,61,80,61,00,8
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,0————————————————————0,00,00,00,0———
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ0,60,70,21,31,00,10,10,10,621,50,61,81,11,41,23,67,021,62,03,16,33,41,32,50,72,60,60,10,61,0
  1. Lợi nhuận trước thuế—-3,8-1,7———————————————————————————
  2. Điều chỉnh cho các khoản—2,50,1———————————————————————————
    - Khấu hao TSCĐ—0,20,2———————————————————————————
    - Các khoản dự phòng—0,00,0———————————————————————————
    - Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết—0,00,0———————————————————————————
    - Xóa sổ tài sản cố định (thuần)—0,00,0———————————————————————————
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện—0,00,0———————————————————————————
    - Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ—0,00,0———————————————————————————
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư—0,0-0,0———————————————————————————
    - Lãi tiền gửi—0,00,0———————————————————————————
    - Thu nhập lãi—0,00,0———————————————————————————
    - Chi phí lãi vay—2,30,0———————————————————————————
    - Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận—0,00,0———————————————————————————
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động—-1,3-1,6———————————————————————————
    - Tăng, giảm các khoản phải thu—5,19,3———————————————————————————
    - Tăng, giảm hàng tồn kho—4,2-1,7———————————————————————————
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)—-4,2-3,6———————————————————————————
    - Tăng giảm chi phí trả trước—0,20,0———————————————————————————
    - Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác—0,00,0———————————————————————————
    - Tiền lãi vay phải trả—-1,4-1,0———————————————————————————
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp—0,00,0———————————————————————————
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh—-58,058,0———————————————————————————
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh—22,4-22,6———————————————————————————
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,00,0——————————————————-42,0—0,0-9,69,50,0———
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác—-0,00,0————————————————————0,00,00,00,0———
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác—0,00,0————————————————————0,09,5-9,59,5———
  5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết—0,00,0———————————————————————————
  6. Chi đầu tư ngắn hạn—0,00,0———————————————————————————
  7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,00,0———————————————————————————
  8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,00,0———————————————————————————
  9. Lãi tiền gửi đã thu—0,00,0———————————————————————————
  10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia—0,00,0———————————————————————————
  11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số—0,00,0———————————————————————————
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu—0,00,0——————————————————-468,2468,20,00,00,00,0———
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành—0,00,0————————————————————0,00,00,00,0———
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính—0,00,0———————————————————————————
  6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính—0,00,0———————————————————————————
  7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa—0,00,0———————————————————————————
  8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu—0,00,0———————————————————————————
  9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con—0,00,0———————————————————————————
  10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội—0,00,0———————————————————————————
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp———-0,0-5,2-1,5——-13,0——-12,5-3,0-6,5-3,0-1,2-1,5——-3,7-3,5-5,1—-7,2-1,8-0,30,00,0-11,4-1,1
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư———————-61,2———————————————0,00,00,00,0———
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu————————————-38,0——————-38,1—-403,6—0,0-0,7-13,20,0———
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————————————————————-425,20,00,00,00,0———
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng———————————————————————0,00,00,00,00,0—0,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác———————————————————————0,00,00,00,0———
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính———————————————————————0,00,00,00,0———
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp———————————————————————0,00,00,00,0———

Báo cáo khác của ABS

Dữ liệu khác của ABS

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (mã ABS), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc ABS.