Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo LGL
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Long Giang Investment and Urban Development Joint Stock Company
3.910
▼ −10 (▼ −0,26%)

Kết quả kinh doanh LGL

Doanh thu và lợi nhuận LGL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 12Q1/2024: 30Q2/2024: 26Q3/2024: 30Q4/2024: 17Q1/2025: 35Q2/2025: 5Q3/2025: 6Q4/2025: 4Q1/2026: 7Q2/2026: 19Q3/2026: 735Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -13Q1/2024: -3Q2/2024: -17Q3/2024: -18Q4/2024: -14Q1/2025: 5Q2/2025: 2Q3/2025: -4Q4/2025: 17Q1/2026: 2Q2/2026: 1Q3/2026: 217-18Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202672
Q2/2026191
Q1/202672
Q4/2025417
Q3/20256-4
Q2/202552
Q1/2025355
Q4/202417-14
Q3/202430-18
Q2/202426-17
Q1/202430-3
Q4/202312-13

Doanh thu và lợi nhuận LGL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 171Năm 2021: 125Năm 2022: 208Năm 2023: 91Năm 2024: 45Năm 2025: 50208Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 5Năm 2022: 7Năm 2023: 17Năm 2024: -56Năm 2025: 2020-56Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255020
Năm 202445-56
Năm 20239117
Năm 20222087
Năm 20211255
Năm 20201714

Báo cáo tài chính gốc LGL theo kỳ

268 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021—
2020—
2019—
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012—
2011
2010
2009——
2008—————
2007—————

268 tệp báo cáo LGL trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LGL

78 văn bản
21-10-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2026Giải trình LNST trên BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026HOSE17-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước16-7-2026Nghị quyết HĐQT số 13, Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE21-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2026Thông báo thay đổi mô hình Công ty và loại BCTCHOSE1-4-2026Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến nhấn mạnh trên BCTC kiểm toán năm 2025HOSE21-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-8-2025Giải trình vấn đề nhấn mạnh trên BCTC giữa niên độ đã soát xétHOSE15-8-2025Giải trình chênh lệch LNST giữa niên độ năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-4-2025Giải trình hiệu chỉnh BCTC quý 4.2024 và lý doHOSE1-4-2025Thông báo đăng ký (thay đổi) mô hình công ty và loại BCTCHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến nhấn mạnh trên BCTC kiểm toán năm 2024HOSE4-2-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-9-2024Giải trình lỗi in trong BCTC bán niên HN 2024HOSE4-9-2024Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC 6 tháng đầu năm 2024 trước và sau soát xétHOSE4-9-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE4-9-2024Giải trình ý kiến kiểm toán nhấn mạnh trong BCTC bán niên 2024HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-4-2024Giải trình chênh lệch số liệu trên BCTC năm 2023 trước và sau kiểm toánHOSE16-4-2024Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừHOSE16-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE31-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-8-2023Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trong BCTC soát xét bán niên 2023HOSE2-8-2023Đính chính, bổ sung nội dung giải trình KQKD Q2/2023HOSE4-4-2023Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2022HOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE31-8-2022Giải trình BCTC bán niên soát xét năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2022Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2021 trước và sau kiểm toánHOSE1-10-2021Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến ngoại trừHOSE26-8-2021Công văn UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC soát xét bán niên 2021HOSE23-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021 (kèm nghị quyết)HOSE8-4-2021Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến ngoại trừ tại BCTC năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE3-9-2020Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến ngoại trừ tại BCTC 6 tháng đầu năm 2020 trước và sau soát xétHOSE26-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho LGLHOSE5-9-2019Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC bán niên năm 2019 trước và sau soát xétHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch số liệu sau kiểm toánHOSE
Xem thêm 38 văn bản cũ hơn (tới 9-9-2010)
5-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE2-4-2018Giải trình chênh lệch số liệu sau kiểm toánHOSE24-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho LGLHOSE10-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018HOSE14-11-2017Đính chính số liệu trên BCTC HN quý 3 năm 2017HOSE31-8-2017Giải trình chênh lệch số liệu sau soát xétHOSE11-4-2017Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE27-12-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE16-12-2016Xin tạm hoãn công bố BCTC niên độ 2017HOSE16-11-2016Đính chính số liệu BCTC quý 3/2016HOSE31-8-2016Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ trước và sau soát xét bán niên năm 2016HOSE29-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE28-1-2016Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE14-9-2015Đính chính số liệu BCTC HN quý 2.2015HOSE20-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN quý 2 năm 2015 và bổ sung KQKD HN quý 2.2015HOSE31-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE12-3-2015UBCKN trả lời việc xin gia hạn BCTC quý 4.2014HOSE14-2-2015Xin tạm hoãn công bố thông tin BCTC Quý 4/2014 Công ty mẹ + Hợp nhấtHOSE12-1-2015HOSE lưu ý về việc chậm nộp BCTC kiểm toánHOSE10-12-2014Đính chính số liệu BCTC HN quý 3.2014HOSE17-11-2014Giải trình chênh lệch KQKD quý 3.2014 HN và Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2014Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2014HOSE28-8-2014Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau soát xét bán niên năm 2014HOSE3-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC hợp nhất và công ty mẹ năm 2013 trước và sau kiểm toánHOSE20-2-2014Giải trình và bổ sung số liệu BCTC HN Q4/2013, bảng CĐKT và LCTT HN Q4/2013HOSE17-9-2013Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau hợp nhất soát xét 6 tháng 2013HOSE13-9-2013Giải trình về việc chậm nộp BCTC soát xét 6 tháng 2013HOSE6-9-2013Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau soát xét 6 tháng 2013 Công ty mẹHOSE31-5-2013Đính chính số liệu BCTC HN Q1-2013HOSE2-5-2013Giải trình chênh lệch số liệu kiểm toán Công ty mẹ 2012HOSE28-3-2013Xin gia hạn công bố BCTC KT năm 2012 của công ty mẹ và BCTC HN kiểm toán năm 2012 đến ngày 10/04/2013HOSE27-11-2012Giải trình số liệu và bổ sung bảng LCTT hợp nhất Q3/2012HOSE22-11-2012Giải trình ý kiến kiểm toán hợp nhất soát xét 6 tháng 2012HOSE6-3-2012Giải trình về việc chậm nộp BCTC hợp nhất Q4/2011HOSE24-8-2011Giải trình lợi nhuận âm Q2/2011 công ty mẹHOSE23-11-2010Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2010HOSE29-10-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận công ty mẹ Q3/2010HOSE9-9-2010Giải trình chênh lệch số liệu đầu năm trong BCTC hợp nhất soát xét 6 tháng 2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LGL.

Kết quả kinh doanh LGL theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh49,644,991,3207,6124,8170,91.284,11.172,6857,5191,6121,6183,968,3116,4333,3241,3256,5228,7138,8102,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,22,80,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)49,644,991,3207,6124,8170,91.284,11.172,6857,5191,6121,6183,968,3116,4333,3241,3251,3225,9138,8102,2
4. Giá vốn hàng bán48,844,086,4196,4114,6194,0997,5883,9625,9137,365,7138,945,769,3269,9198,7203,5189,3121,194,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,81,04,911,210,2-23,1286,6288,7231,654,455,845,022,647,163,442,647,736,517,77,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính54,52,8116,7103,7116,67,524,26,17,50,41,326,93,214,916,444,713,14,20,90,0
7. Chi phí tài chính31,830,126,952,252,644,288,7126,573,615,414,114,355,939,750,523,25,510,43,30,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay31,329,220,740,451,142,488,340,93,510,310,321,029,235,836,616,85,59,93,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,03,41,21,32,523,711,5-4,3-3,5-5,5-4,9-5,1-2,60,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,015,81,61,40,7139,439,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,322,046,930,533,132,532,69,034,813,527,015,712,313,621,817,910,66,75,03,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)19,1-48,335,431,840,9-90,573,9131,8125,322,310,636,9-47,56,27,546,244,623,510,23,8
12. Thu nhập khác9,90,10,15,73,2114,511,225,30,10,59,75,73,26,32,913,62,92,65,80,9
13. Chi phí khác8,67,38,318,431,25,07,46,60,31,17,36,02,56,01,06,23,02,11,50,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,3-7,2-8,2-12,7-28,0109,53,918,7-0,2-0,62,3-0,30,60,42,07,5-0,10,54,40,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,5-55,527,219,112,919,077,8150,4125,121,712,936,6-46,96,59,553,744,524,014,64,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,011,010,38,713,915,039,429,51,63,52,62,62,54,16,47,66,63,70,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0-0,41,8-0,51,1-6,0-3,32,03,6-2,21,2-0,90,3-1,80,00,00,0-0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,010,612,18,315,09,136,131,55,11,23,71,72,82,36,47,66,73,70,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,5-55,516,67,04,64,068,7114,493,716,611,732,9-48,63,77,247,337,017,310,94,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,01,31,63,32,06,63,42,31,63,52,71,22,35,3-0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)20,5-55,515,35,41,32,162,2111,091,415,08,130,2-49,81,42,047,337,017,310,94,0

Kết quả kinh doanh LGL theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7,219,56,94,05,84,934,917,329,626,129,611,719,649,210,843,833,015,952,332,011,947,332,743,553,232,741,2246,9108,0367,9523,2714,2312,0403,647,5718,540,355,547,5116,557,3-0,618,746,648,7116,736,8114,427,727,114,611,715,47,827,528,639,127,535,2103,166,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7,219,56,94,05,84,934,917,329,626,129,611,719,649,210,843,833,015,952,332,011,947,332,743,553,232,741,2246,9108,0367,9523,2714,2312,0403,647,5718,540,355,547,5116,557,3-0,618,746,648,7116,736,8114,427,727,114,611,715,47,827,528,636,827,535,2103,166,5
4. Giá vốn hàng bán7,019,66,63,85,64,534,816,728,523,628,210,518,351,26,444,830,217,445,448,810,145,826,341,351,967,331,3198,377,4270,0383,7504,5217,8330,538,1507,133,150,238,1101,547,94,86,836,939,973,530,898,515,920,14,310,18,0-0,820,521,127,915,723,188,248,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,2-0,10,30,20,20,30,10,61,12,51,41,21,3-2,04,4-1,02,8-1,56,9-16,71,71,56,42,21,3-34,69,848,630,697,9139,5209,794,273,19,4211,37,25,39,415,09,3-5,411,89,78,843,36,116,011,87,010,31,77,48,67,07,58,911,812,014,917,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,919,212,533,62,31,616,91,80,30,60,34,80,4109,70,854,70,443,42,189,54,230,80,8133,240,71,20,30,935,326,22,16,60,71,80,14,70,10,80,10,30,0-0,80,80,00,10,31,014,40,15,56,917,50,30,81,85,81,45,71,82,70,5
7. Chi phí tài chính5,89,68,59,78,26,47,59,66,911,71,911,05,29,11,721,42,416,74,034,95,418,41,332,445,114,35,523,226,016,837,370,269,433,11,451,61,90,11,45,72,52,55,93,50,56,14,06,01,11,45,719,27,041,96,18,08,113,08,810,99,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,89,98,08,47,66,86,89,65,611,21,99,25,1-30,340,27,32,117,42,713,70,017,90,99,89,014,73,81,4-54,63,10,6-3,31,411,71,448,23,42,01,45,72,01,24,53,54,14,44,612,80,04,65,75,57,010,26,10,08,113,68,88,79,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,96,91,95,83,8-6,24,26,911,16,64,3-11,0-3,557,33,87,94,014,14,225,65,111,96,714,37,58,16,17,56,413,53,927,63,93,11,543,92,43,41,51,62,01,03,24,54,07,62,94,71,94,41,72,24,05,01,42,52,84,42,14,55,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,42,52,318,3-9,41,75,3-10,5-16,3-10,7-3,0-8,03,339,71,321,9-0,510,61,96,4-1,52,80,796,2-13,3-61,9-0,920,223,323,730,5112,612,437,77,0125,73,52,17,09,35,8-11,02,30,32,928,4-1,218,37,65,78,4-2,1-4,6-39,10,22,8-0,60,82,12,22,7
12. Thu nhập khác0,00,30,04,25,70,00,00,00,00,10,0-0,70,00,70,11,21,91,31,31,42,00,12,8-2,13,82,23,55,60,31,40,70,019,34,10,00,00,00,00,00,40,10,10,09,00,2-24,124,50,05,30,40,01,60,10,21,30,02,30,00,01,31,8
13. Chi phí khác0,01,40,76,00,00,10,73,60,95,60,14,11,02,00,312,20,04,90,00,00,00,00,111,00,9-0,00,62,20,54,90,00,03,45,90,00,00,00,20,00,50,00,30,06,50,0-16,317,10,55,30,3-0,00,90,00,70,60,01,20,00,00,00,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-1,0-0,7-1,85,7-0,1-0,7-3,6-0,9-5,6-0,1-4,8-1,0-1,3-0,2-11,01,9-3,61,31,42,00,02,7-13,02,92,22,93,5-0,2-3,40,70,015,9-1,80,00,0-0,0-0,20,0-0,20,0-0,2-0,02,40,2-7,87,4-0,50,00,10,10,70,1-0,50,7-0,01,1-0,00,01,31,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,41,51,616,5-3,81,64,6-14,1-17,3-16,2-3,1-12,82,338,51,110,91,37,03,27,70,62,93,483,1-10,3-59,71,923,723,120,331,2112,728,235,97,0125,83,51,97,09,15,8-11,22,22,73,120,76,317,97,65,78,5-1,4-4,5-39,60,92,80,50,82,13,54,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,30,40,2-0,10,46,80,33,70,44,41,05,30,32,91,511,70,1-0,61,113,01,65,95,530,68,213,70,531,00,30,00,50,40,5-2,20,80,40,30,72,50,40,21,30,60,50,90,40,80,80,10,40,71,41,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,41,51,616,5-3,81,64,6-14,1-17,6-16,7-3,3-12,71,931,70,87,21,02,72,22,40,3-0,01,971,4-10,4-59,00,810,721,514,425,782,020,022,26,594,73,21,96,58,65,3-9,01,42,32,819,93,817,47,44,47,9-1,9-5,4-40,10,22,00,40,31,42,12,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,41,51,616,5-3,81,64,6-14,2-17,7-17,2-3,6-13,21,731,20,67,10,81,42,20,60,3-1,51,874,1-11,1-59,10,710,519,812,424,682,119,722,85,994,82,21,25,98,14,6-9,10,91,92,518,91,316,86,73,37,5-3,5-6,1-40,6-0,50,50,20,30,71,51,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,30,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,03,60,34,61,51,63,3-1,41,6-2,42,70,21,1-4,03,10,91,57,5-2,6-6,01,22,60,4-19,70,9-4,8-8,2-0,70,55,20,5-0,50,51,21,0-1,2-1,3-1,4-1,4-1,3-1,3-1,2-1,2-1,1-1,40,1-1,4-2,0-0,60,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,70,00,10,00,00,00,80,01,90,00,00,00,00,00,10,71,210,650,470,71,21,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,40,00,0-0,70,70,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,0-0,00,30,50,2-0,10,47,20,33,70,34,31,05,30,32,81,411,00,1-0,91,113,01,66,95,527,78,213,70,527,70,70,60,50,50,60,20,60,40,30,82,50,40,90,70,60,50,90,50,80,80,10,20,71,41,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,0-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,7-0,00,30,00,00,0-0,90,02,90,00,00,03,3-0,4-0,50,0-0,0-0,1-2,40,30,00,0-0,10,00,0-0,70,70,00,10,0-0,10,00,00,00,30,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,10,10,60,30,50,30,50,20,10,21,30,01,80,01,50,1-2,70,70,10,10,21,72,01,1-0,10,3-0,70,7-0,11,00,70,70,50,70,10,50,40,31,12,50,60,71,10,31,60,70,50,71,50,1-0,00,80,61,6

Báo cáo khác của LGL

Dữ liệu khác của LGL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang (mã LGL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 50 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, tăng 136,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.