Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VSI
CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Water Supply Sewerage Construction And Investment Joint Stock Company
20.000
▲ +1.300 (▲ +6,95%)

Kết quả kinh doanh VSI

Doanh thu và lợi nhuận VSI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 149Q4/2023: 167Q1/2024: 59Q2/2024: 40Q3/2024: 47Q4/2024: 106Q1/2025: 88Q2/2025: 158Q3/2025: 130Q4/2025: 196Q1/2026: 110Q2/2026: 101196Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 8Q4/2023: 4Q1/2024: 3Q2/2024: 4Q3/2024: 7Q4/2024: 10Q1/2025: 6Q2/2025: 7Q3/2025: 9Q4/2025: 14Q1/2026: 10Q2/2026: 1114Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202610111
Q1/202611010
Q4/202519614
Q3/20251309
Q2/20251587
Q1/2025886
Q4/202410610
Q3/2024477
Q2/2024404
Q1/2024593
Q4/20231674
Q3/20231498

Doanh thu và lợi nhuận VSI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 289Năm 2021: 257Năm 2022: 337Năm 2023: 465Năm 2024: 252Năm 2025: 573573Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 19Năm 2021: 50Năm 2022: 24Năm 2023: 26Năm 2024: 27Năm 2025: 3750Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202557337
Năm 202425227
Năm 202346526
Năm 202233724
Năm 202125750
Năm 202028919

Báo cáo tài chính gốc VSI theo kỳ

204 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012
2011
2010——
2009—————
2008—————

204 tệp báo cáo VSI trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VSI

77 văn bản
15-8-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2025Giải trình chênh lệch KQKD HN và Cty mẹ năm 2024 sau kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE14-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE15-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 so với năm 2022HOSE19-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE25-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022HOSE19-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận trên BCTC Quý 04/2022HOSE21-10-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ bán niên soát xét năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2022Giải trình LNST HN và Cty mẹ quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-3-2022Giải trình chênh lệch KQKD năm 2021 sau khi soát xét của BCTC HN tăng trên 5%HOSE21-1-2022Giải trình LNST HN và Cty mẹ quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2021Giải trình LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE21-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE26-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2021Giải trình chênh lệch KQKD năm 2020 sau khi soát xét của công ty mẹ giảm trên 5%HOSE23-10-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE23-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE5-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE27-2-2020Gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE22-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2019HOSE24-7-2019Giải trình LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2019 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-5-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-3-2019Giải trình biến động lợi nhuận năm 2018 so với năm 2017HOSE18-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho VSIHOSE8-3-2019Gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018HOSE28-8-2018Giải trình LNST 6 tháng đầu năm 2018 sau soát xétHOSE7-8-2018Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-4-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE5-4-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố Báo cáo tài chính niên độ tài chính 2018HOSE24-10-2017Giải trình chênh lệch LNST HN và Cty mẹ quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 37 văn bản cũ hơn (tới 6-12-2010)
15-6-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VSIHOSE8-6-2017Gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính 2017HOSE2-11-2016Giải trình LNST HN và Cty mẹ quý 3.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE21-4-2016Giải trình chênh lệch BCTC hợp nhất năm 2015 trước và sau kiểm toánHOSE7-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC năm 2015 của VSIHOSE4-4-2016Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính kiểm toán 2015HOSE5-2-2016Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE13-1-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố Báo cáo tài chính niên độ tài chính 2016HOSE19-5-2015Thay đổi bảng cân đối kế toán trong BCTC HN quý 1.2015 đã công bốHOSE15-5-2015Giải trình LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-2-2015Giải trình KQKD Cty mẹ và HN quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-11-2014Giải trình LNST BCTC quý 3.2014 Hợp nhất và công ty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-5-2014Giải trình biến động KQKD quý 1.2014 Hợp nhất và công ty mẹ so với cùng kỳ năm 2013HOSE31-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE26-2-2014Giải trình chập nộp BCTC Cty mẹ và hợp nhất quý 4 năm 2013HOSE21-2-2014Giải trình kết quả kinh doanh CT mẹ và hợp nhất Q4/2013 so với cùng kỳHOSE5-11-2013Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất Q3/2013HOSE15-8-2013Giải trình KQKD công ty mẹ và hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE14-5-2013Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất Q1/2013HOSE7-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q4/2012HOSE16-8-2012Giải trình KQKD Hợp nhất Q2-2012HOSE29-5-2012Bổ sung báo cáo bộ phận trong BCTC KT năm 2011HOSE15-5-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế hợp nhất Q1/2012 so với Q1/2011HOSE8-2-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q4/2011 so với Q4/2010 công ty mẹHOSE26-12-2011Xin gia hạn CBTT Báo cáo tài chính Q4-2011HOSE22-11-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q3/2011 so với Q3/2010 hợp nhấtHOSE31-10-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q3/2011 so với Q3/2010 công ty mẹHOSE17-8-2011Giải trình số liệu của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ hợp nhất Q2-2011HOSE16-8-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q2/2011 so với Q2/2010HOSE24-5-2011Giải trình lợi nhuận sau thuế Q1-2011HOSE18-3-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 10% Q4/2010 so với Q4/2009HOSE9-3-2011Chậm nộp Báo cáo tài chính Hợp nhất Qúy 4 năm 2010HOSE7-3-2011Giải trình chậm nộp và xin gia hạn nộp báo cáo tài chính Q4/2010HOSE2-3-2011Chậm nộp Báo cáo tài chính Qúy 4 năm 2010HOSE6-12-2010Hồ sơ niêm yết và các báo cáo tài chínhHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VSI.

Kết quả kinh doanh VSI theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh572,8251,7465,0336,7256,6289,4443,5531,7348,9252,7620,0338,8273,2251,0398,6389,1379,3259,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)572,8251,7465,0336,7256,6289,4443,5531,7348,9252,7620,0338,8273,2250,7398,4389,1379,3259,2
4. Giá vốn hàng bán489,8178,9393,3266,7199,1220,8379,0474,7304,0201,8488,4295,7234,7203,9300,8326,6328,5226,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)83,072,871,770,157,568,664,457,044,950,9131,643,238,546,997,662,550,932,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,12,44,24,239,62,41,02,82,05,00,82,51,02,83,42,62,53,5
7. Chi phí tài chính8,710,018,020,115,921,920,113,11,72,14,78,312,818,529,513,54,54,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,710,018,020,120,321,919,813,01,71,93,48,312,318,129,313,84,54,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0-4,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,70,40,20,40,40,50,70,60,80,70,80,60,40,81,31,62,41,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,831,622,922,923,818,519,016,29,823,059,218,921,719,225,223,120,311,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)45,933,234,830,957,025,725,829,834,530,167,717,74,611,244,927,026,218,6
12. Thu nhập khác0,10,40,50,20,60,25,00,50,61,71,21,91,41,31,31,61,82,3
13. Chi phí khác0,70,31,10,30,00,10,50,21,71,311,10,50,40,23,20,90,61,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,60,1-0,6-0,20,60,24,50,3-1,10,4-9,91,41,01,2-1,90,71,20,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)45,333,334,130,757,625,930,330,133,430,557,819,25,612,443,027,727,419,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,77,57,46,27,42,37,57,82,80,027,95,12,24,011,88,45,44,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,1-0,71,10,40,34,5-0,20,1-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,66,78,56,67,76,87,37,92,40,027,95,12,24,011,88,45,44,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)36,726,625,724,250,019,123,022,231,030,529,914,03,48,431,219,322,014,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,4-0,6-0,2-0,1-0,3-0,7-0,90,0-0,1-0,1-0,1-0,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)36,626,126,324,450,119,423,723,131,030,630,014,13,48,431,219,322,014,5

Kết quả kinh doanh VSI theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh101,0110,2196,2130,1158,388,2106,147,540,258,9167,1148,999,749,3148,569,664,753,967,853,367,068,6116,942,478,046,892,3112,1129,8110,1155,4195,0111,070,2213,643,754,237,474,965,549,662,8376,565,4262,789,0112,097,866,962,276,893,353,351,1101,039,172,140,1191,093,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)101,0110,2196,2130,1158,388,2106,147,540,258,9167,1148,999,749,3148,569,664,753,967,853,367,068,6116,942,478,046,892,3112,1129,8110,1155,4195,0111,070,2213,643,754,237,474,965,549,662,8376,565,4262,789,0112,097,866,962,276,893,353,351,1101,039,172,139,8191,093,4
4. Giá vốn hàng bán83,491,3166,5111,2140,972,081,329,926,945,2148,5129,981,533,3128,952,648,337,148,739,856,554,297,225,963,530,271,594,5114,698,9140,3178,797,558,1199,334,342,027,349,157,041,254,5315,654,8213,078,295,586,858,754,666,983,744,441,087,832,153,931,3129,382,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,618,829,718,917,316,224,817,613,313,718,519,018,216,019,617,016,416,819,113,510,614,419,716,514,516,620,817,615,111,315,116,413,512,114,49,412,110,225,88,68,48,360,910,649,710,816,510,98,17,69,99,68,910,113,26,918,28,561,711,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,61,00,70,80,61,10,50,40,31,00,71,60,91,70,71,10,71,58,39,70,20,70,50,60,60,40,20,60,00,70,40,70,90,50,30,70,10,52,40,91,20,20,30,10,00,10,12,20,10,0-0,00,80,20,60,61,10,50,81,3
7. Chi phí tài chính2,21,72,02,22,32,22,22,42,33,13,94,44,75,05,64,84,94,84,94,31,35,37,57,25,75,45,25,95,93,13,73,73,02,70,50,40,50,30,40,60,20,311,22,60,61,61,51,92,42,52,83,23,43,43,33,96,05,212,57,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,71,72,02,22,32,22,22,42,33,13,94,44,75,05,64,84,94,84,95,15,05,35,45,45,65,45,25,85,63,13,73,73,02,60,50,40,50,30,50,60,10,20,70,50,61,61,51,92,42,52,83,23,42,90,23,96,05,212,37,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,10,20,10,20,30,20,10,10,00,10,00,10,10,10,10,20,00,10,10,80,10,10,10,20,10,10,30,20,10,10,10,20,10,30,10,20,20,30,10,20,20,40,30,10,00,10,30,10,2-0,00,10,10,20,50,10,10,10,30,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,05,512,36,16,55,911,87,45,96,58,45,33,55,89,45,33,25,18,76,24,04,15,34,13,05,66,84,83,63,94,24,83,14,0-1,62,93,24,98,83,06,14,637,15,07,15,24,84,45,64,25,84,74,56,65,73,95,64,19,35,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,012,116,211,29,28,411,78,25,44,37,110,011,56,16,27,69,27,66,811,214,15,07,55,66,36,19,16,96,14,27,88,17,86,315,66,38,84,916,87,22,64,512,53,042,14,010,24,42,30,81,31,61,70,24,3-0,47,6-0,340,40,1
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,10,00,30,00,00,00,10,00,00,10,00,00,20,00,00,30,10,10,00,03,50,10,50,80,00,30,10,10,30,00,30,10,40,11,10,00,30,20,30,60,60,30,90,00,00,10,30,40,10,01,10,00,30,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,30,00,40,00,00,10,21,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,20,00,00,00,00,10,20,00,10,40,90,00,20,03,60,36,21,00,20,10,00,0-0,00,10,30,00,00,0-0,00,02,80,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0-0,3-0,0-0,30,10,00,2-0,1-1,10,00,0-0,0-0,00,1-0,00,00,20,00,00,30,10,10,00,03,20,10,30,8-0,00,30,1-0,00,0-0,00,2-0,3-0,40,10,9-0,0-3,4-0,2-5,9-0,40,30,20,9-0,00,1-0,00,00,40,10,01,10,0-2,50,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,012,116,210,99,28,111,88,35,64,26,110,011,66,06,27,79,27,67,011,214,15,37,65,66,36,112,37,06,45,07,78,47,96,315,66,29,04,616,47,33,64,59,12,936,13,610,64,73,30,81,31,61,70,54,4-0,48,7-0,337,90,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,82,52,52,32,11,72,41,51,60,91,62,12,01,61,01,92,01,41,12,42,91,31,71,31,61,42,82,01,71,22,02,22,01,7-0,51,32,11,10,00,00,00,03,00,88,31,02,71,30,70,50,50,60,60,40,80,22,40,19,70,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,3-0,20,00,1-0,1-0,1-0,1-0,2-0,40,00,50,00,50,00,70,0-0,30,00,3-0,2-0,80,00,00,00,00,00,0-0,20,00,00,00,00,10,0-0,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,52,32,52,42,01,62,31,31,20,92,12,12,61,61,71,91,71,41,42,22,01,31,71,31,61,52,81,81,71,22,02,22,11,7-0,71,32,11,10,00,00,00,03,00,88,31,02,71,30,70,50,50,60,60,40,80,22,40,19,70,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,59,813,78,57,26,59,57,04,43,33,97,99,04,44,55,87,56,25,69,012,04,05,94,44,74,69,65,24,73,85,76,25,84,616,34,96,93,516,47,33,64,56,12,127,82,57,93,42,60,30,80,91,10,13,6-0,66,3-0,428,2-0,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,20,1-0,0-0,00,10,00,10,10,20,0-0,2-0,1-0,1-0,2-0,2-0,20,10,10,0-0,1-0,0-0,1-0,1-0,1-0,0-0,1-0,1-0,2-0,2-0,2-0,3-0,3-0,2-0,20,00,00,00,0-0,10,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,39,713,78,57,16,49,46,84,23,34,27,99,14,64,75,97,46,15,69,112,14,16,04,44,74,79,75,44,94,06,06,46,14,816,34,96,93,516,47,33,64,56,12,127,82,67,93,42,60,30,80,91,10,13,6-0,66,3-0,428,2-0,1

Báo cáo khác của VSI

Dữ liệu khác của VSI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (mã VSI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 573 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 37 tỉ đồng, tăng 38,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 101 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.