Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VSI
CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Water Supply Sewerage Construction And Investment Joint Stock Company
16.050
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VSI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VSI theo thời gian

1258 ngày
0,47%0,71%0,96%1,20%1,45%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 78.436 cổ phiếu VSI, tương đương 0,59% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,38% (8-5-2025), thấp nhất 0,53% (16-12-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VSI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,76%0,59%▼ −0,16 điểm %-21.530
3 năm3-10-20230,79%0,59%▼ −0,19 điểm %-25.624

Sở hữu nước ngoài VSI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,59%■ 0,00 điểm %78.4360%-78.436
9-20260,59%■ 0,00 điểm %78.4360%-78.436
8-20260,59%■ 0,00 điểm %78.4360%-78.436
7-20260,59%■ 0,00 điểm %78.4360%-78.436
6-20260,59%▼ −0,00 điểm %78.4360%-78.436
5-20260,60%▼ −0,01 điểm %78.6360%-78.636
4-20260,61%▼ −0,01 điểm %80.23649%6.387.764
3-20260,62%▼ −0,06 điểm %81.66649%6.386.334
2-20260,68%▲ +0,01 điểm %89.36649%6.378.634
1-20260,67%▼ −0,01 điểm %88.36649%6.379.634
12-20250,68%▼ −0,06 điểm %89.26649%6.378.734
11-20250,73%■ 0,00 điểm %96.76649%6.371.234
10-20250,73%▼ −0,02 điểm %96.76649%6.371.234
9-20250,76%▼ −0,02 điểm %99.96649%6.368.034
8-20250,78%▼ −0,01 điểm %102.77649%6.365.224
7-20250,78%▼ −0,12 điểm %103.56649%6.364.434
6-20250,91%▼ −0,43 điểm %119.86649%6.348.134
5-20251,33%▼ −0,05 điểm %176.06749%6.291.933
4-20251,38%▲ +0,06 điểm %182.06649%6.285.934
3-20251,32%▼ −0,00 điểm %174.16649%6.293.834
2-20251,32%▲ +0,01 điểm %174.26649%6.293.734
1-20251,31%▲ +0,00 điểm %173.26649%6.294.734
12-20241,31%▲ +0,03 điểm %173.06649%6.294.934
11-20241,28%▲ +0,35 điểm %169.11749%6.298.883
10-20240,93%▲ +0,00 điểm %122.61749%6.345.383
9-20240,93%▼ −0,00 điểm %122.21649%6.345.784
8-20240,93%▲ +0,00 điểm %122.81649%6.345.184
7-20240,93%▲ +0,00 điểm %122.56049%6.345.440
6-20240,93%▼ −0,07 điểm %122.26049%6.345.740
5-20241,00%▲ +0,00 điểm %132.16049%6.335.840
4-20241,00%▲ +0,05 điểm %131.76049%6.336.240
3-20240,95%▲ +0,01 điểm %125.76049%6.342.240
2-20240,94%▲ +0,00 điểm %124.56049%6.343.440
1-20240,94%▲ +0,10 điểm %124.46049%6.343.540
12-20230,85%▲ +0,04 điểm %111.86049%6.356.140
11-20230,80%▼ −0,01 điểm %105.96049%6.362.040
10-20230,81%▲ +0,03 điểm %107.56049%6.360.440
9-20230,79%▼ −0,07 điểm %104.06049%6.363.940
8-20230,86%▲ +0,03 điểm %113.66049%6.354.340
7-20230,83%▲ +0,04 điểm %109.16049%6.358.840
6-20230,79%▲ +0,02 điểm %103.76049%6.364.240
5-20230,77%▼ −0,00 điểm %101.26049%6.366.740
4-20230,77%▲ +0,00 điểm %101.76049%6.366.240
3-20230,77%▲ +0,01 điểm %101.36049%6.366.640
2-20230,76%■ 0,00 điểm %100.66049%6.367.340
1-20230,76%▲ +0,02 điểm %100.66049%6.367.340
12-20220,74%▲ +0,03 điểm %98.06049%6.369.940
11-20220,72%▲ +0,01 điểm %94.46049%6.373.540
10-20220,70%▼ −0,00 điểm %92.66049%6.375.340
9-20220,70%▲ +0,02 điểm %92.76049%6.375.240
8-20220,69%▲ +0,01 điểm %90.76049%6.377.240
7-20220,67%▲ +0,12 điểm %88.96049%6.379.040
6-20220,55%▲ +0,00 điểm %72.76049%6.395.240
5-20220,55%■ 0,00 điểm %72.26049%6.395.740
4-20220,55%▼ −0,03 điểm %72.26049%6.395.740
3-20220,58%▲ +0,02 điểm %76.76049%6.391.240
2-20220,56%▼ −0,00 điểm %73.76049%6.394.240
1-20220,56%▲ +0,00 điểm %73.96049%6.394.040
12-20210,56%▼ −0,00 điểm %73.56049%6.394.440
11-20210,56%▼ −0,05 điểm %73.96049%6.394.040
10-20210,61%▼ −0,10 điểm %80.76049%6.387.240
9-20210,71%■ 0,00 điểm %93.66049%6.374.340
8-20210,71%▲ +0,03 điểm %93.66049%6.374.340
7-20210,67%—89.06049%6.378.940

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202678.43600,59%-78.436
1-10-202678.43600,59%-78.436
30-9-202678.43600,59%-78.436
29-9-202678.43600,59%-78.436
28-9-202678.43600,59%-78.436
25-9-202678.43600,59%-78.436
24-9-202678.43600,59%-78.436
23-9-202678.43600,59%-78.436
22-9-202678.43600,59%-78.436
21-9-202678.43600,59%-78.436
18-9-202678.43600,59%-78.436
17-9-202678.43600,59%-78.436
16-9-202678.43600,59%-78.436
15-9-202678.43600,59%-78.436
14-9-202678.43600,59%-78.436
11-9-202678.43600,59%-78.436
10-9-202678.43600,59%-78.436
9-9-202678.43600,59%-78.436
8-9-202678.43600,59%-78.436
7-9-202678.43600,59%-78.436
4-9-202678.43600,59%-78.436
3-9-202678.43600,59%-78.436
28-8-202678.43600,59%-78.436
27-8-202678.43600,59%-78.436
26-8-202678.43600,59%-78.436
25-8-202678.43600,59%-78.436
24-8-202678.43600,59%-78.436
21-8-202678.43600,59%-78.436
20-8-202678.43600,59%-78.436
19-8-202678.436—0,59%-78.436

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VSI