Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo BKG
CTCP Đầu tư BKG Việt Nam
BKG Viet Nam Investment Joint Stock Company
2.020
▲ +10 (▲ +0,50%)

Kết quả kinh doanh BKG

Doanh thu và lợi nhuận BKG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 45Q4/2023: 45Q1/2024: 70Q2/2024: 88Q3/2024: 65Q4/2024: 66Q1/2025: 44Q2/2025: 86Q3/2025: 41Q4/2025: 63Q1/2026: 47Q2/2026: 4188Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 2Q1/2024: 4Q2/2024: 4Q3/2024: 3Q4/2024: 4Q1/2025: 3Q2/2025: 4Q3/2025: 1Q4/2025: 3Q1/2026: 2Q2/2026: 04Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026410
Q1/2026472
Q4/2025633
Q3/2025411
Q2/2025864
Q1/2025443
Q4/2024664
Q3/2024653
Q2/2024884
Q1/2024704
Q4/2023452
Q3/2023453

Doanh thu và lợi nhuận BKG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 361Năm 2021: 367Năm 2022: 385Năm 2023: 186Năm 2024: 289Năm 2025: 234385Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 20Năm 2021: 23Năm 2022: 26Năm 2023: 11Năm 2024: 15Năm 2025: 1026Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202523410
Năm 202428915
Năm 202318611
Năm 202238526
Năm 202136723
Năm 202036120

Báo cáo tài chính gốc BKG theo kỳ

75 tệp

75 tệp báo cáo BKG trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BKG

6 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BKG.

Kết quả kinh doanh BKG theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh233,9288,7186,2386,2366,8361,3422,7406,251,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,11,30,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)233,8288,7186,1385,0366,7361,3422,7406,251,5
4. Giá vốn hàng bán207,6260,6161,8343,0327,4330,4393,2387,148,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,228,124,342,039,330,829,519,13,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,00,91,71,90,51,62,60,10,0
7. Chi phí tài chính1,61,31,72,43,93,43,13,71,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,61,31,72,33,93,33,13,71,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,82,93,73,32,72,82,91,50,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,05,46,56,14,74,93,71,30,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,919,414,232,228,521,322,312,61,2
12. Thu nhập khác0,00,20,00,00,01,10,60,00,3
13. Chi phí khác1,71,20,60,41,10,20,20,50,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,7-1,0-0,5-0,3-1,10,90,4-0,50,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,218,513,631,827,422,222,612,11,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,93,62,95,53,92,02,82,30,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,93,62,95,53,92,02,82,30,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,314,910,826,323,520,219,89,81,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,20,30,20,40,30,20,20,20,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,114,610,525,923,119,919,69,61,2

Kết quả kinh doanh BKG theo quý

tỉ đồng

26 kỳ, Quý 3/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 1/2020Quý 3/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh41,146,762,641,286,344,565,665,288,569,744,745,242,751,072,7136,199,677,985,2111,179,091,486,566,6113,2115,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,01,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)41,146,762,541,286,344,565,665,288,569,744,645,242,751,071,4136,199,677,985,2111,179,091,486,566,6113,2115,3
4. Giá vốn hàng bán36,542,355,036,678,238,158,759,180,762,040,739,637,942,666,9121,084,569,873,2102,570,381,677,057,2107,3108,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,64,47,54,68,16,46,96,17,87,73,95,64,88,44,615,115,18,112,08,68,79,89,59,45,97,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,00,00,30,00,80,00,10,00,80,00,80,11,20,00,70,90,00,00,00,01,50,00,00,8
7. Chi phí tài chính1,20,50,50,30,30,40,40,20,30,40,40,40,40,40,80,60,50,80,71,11,30,90,91,60,30,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,20,50,50,30,30,40,40,20,30,40,40,40,40,40,70,60,50,80,71,11,30,90,91,60,30,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,70,61,70,81,11,01,10,50,60,60,80,71,21,01,40,60,30,90,50,80,70,80,40,70,80,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,11,21,31,11,91,71,21,41,51,31,31,11,31,21,71,92,71,21,00,81,41,31,31,21,11,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,52,14,12,45,23,35,03,95,45,42,33,42,65,91,912,012,26,19,85,95,36,98,45,93,75,4
12. Thu nhập khác0,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,40,50,80,00,40,20,40,00,30,00,20,00,10,10,10,10,00,80,00,00,10,10,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,0-0,3-0,5-0,8-0,0-0,4-0,2-0,2-0,0-0,3-0,0-0,2-0,0-0,1-0,1-0,1-0,10,0-0,8-0,0-0,01,0-0,1-0,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,42,13,81,94,43,34,53,75,35,42,03,42,45,81,811,912,16,09,85,15,26,99,45,83,75,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,40,40,90,60,80,60,60,80,91,30,30,80,71,30,11,92,31,01,80,90,81,00,61,00,50,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,40,90,60,80,60,60,80,91,30,30,80,71,30,11,92,31,01,80,90,81,00,61,00,50,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,01,72,91,33,52,73,92,94,34,11,72,61,74,51,710,09,85,07,94,24,55,98,84,73,24,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,10,00,10,0-0,00,10,10,10,00,10,00,2-0,00,1-0,20,50,00,00,10,10,10,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,01,62,81,33,42,73,92,74,34,01,72,51,74,41,79,910,04,57,94,24,45,88,74,73,24,6

Báo cáo khác của BKG

Dữ liệu khác của BKG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư BKG Việt Nam (mã BKG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 234 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, giảm 30,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 41 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.