Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DLG
CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
Duc Long Gia Lai Group JSC
1.950
▲ +30 (▲ +1,56%)

Kết quả kinh doanh DLG

Doanh thu và lợi nhuận DLG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 289Q4/2023: 343Q1/2024: 266Q2/2024: 328Q3/2024: 220Q4/2024: 217Q1/2025: 153Q2/2025: 162Q3/2025: 173Q4/2025: 211Q1/2026: 120Q2/2026: 75343Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 16Q4/2023: -150Q1/2024: 36Q2/2024: 26Q3/2024: 65Q4/2024: 125Q1/2025: 41Q2/2025: 28Q3/2025: 90Q4/2025: 259Q1/2026: 68Q2/2026: 41259-150Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20267541
Q1/202612068
Q4/2025211259
Q3/202517390
Q2/202516228
Q1/202515341
Q4/2024217125
Q3/202422065
Q2/202432826
Q1/202426636
Q4/2023343-150
Q3/202328916

Doanh thu và lợi nhuận DLG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.034Năm 2021: 1.544Năm 2022: 1.348Năm 2023: 1.122Năm 2024: 1.059Năm 2025: 6992.034Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -930Năm 2021: 12Năm 2022: -1.197Năm 2023: -579Năm 2024: 244Năm 2025: 417417-1.197Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025699417
Năm 20241.059244
Năm 20231.122-579
Năm 20221.348-1.197
Năm 20211.54412
Năm 20202.034-930

Báo cáo tài chính gốc DLG theo kỳ

246 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—————
2008—————

246 tệp báo cáo DLG trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DLG

98 văn bản
3-9-2026Đường dẫn và Giải trình liên quan BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình liên quan BCTC Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Đường dẫn và Giải trình BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2025Link công bố và giải trình biến động LNHOSE5-9-2025Giải trình liên quan đến BCTC bán niên 2025 đã soát xétHOSE3-9-2025Link công bố BCTC 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét và giải trìnhHOSE31-7-2025Đường dẫn và Giải trình BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Link công bố BCTC và giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Đường dẫn và giải trình BCTC kiểm toán năm 2024HOSE28-10-2024Đường dẫn và Giải trình BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-9-2024Đường dẫn BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2024 và giải trìnhHOSE30-8-2024Xin gia hạn thời gian nộp BCTC bán niên 2024 được soát xétHOSE30-7-2024Link công bố BCTC quý 2/2024 và giải trìnhHOSE26-4-2024Link công bố BCTC và giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE25-4-2024Thông báo xác nhận giải trình liên quan BCTC năm 2023 đã được kiểm toánHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024CBTT đường dẫn BCTC Q4/2023 và giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE29-8-2023Giải trình liên quan BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE28-7-2023Giải trình liên quan báo cáo tài chính Q2/2023HOSE4-5-2023Giải trình BCTC quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2023Giải trình BCTC HN và riêng năm 2022 đã được kiểm toánHOSE3-4-2023Link và giải trình liên quan đến BCTC kiểm toán năm 2022HOSE3-2-2023Đính chính BCTC HN quý 4/2022HOSE31-1-2023Giải trình BCTC quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2022Giải trình BCTC quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2022Giải trình liên quan BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2022HOSE4-5-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2022Đính chính nội dung giải trình liên quan BCTC kiểm toán 2021 có xác nhận của kiểm toánHOSE1-4-2022Giải trình BCTC kiểm toán năm 2021HOSE7-2-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-9-2021Giải trình các vấn đề liên quan đến BCTC soát xét bán niên năm 2021HOSE14-9-2021Giải trình BCTC soát xét bán niên 2021HOSE5-8-2021Tạm hoãn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình liên quan BCTC quý 1/2021HOSE23-4-2021Giải trình nguyên nhân kết quả kinh doanh năm 2020 lỗ và phương án khắc phụcHOSE12-4-2021Giải trình BCTC năm 2020 đã kiểm toánHOSE1-2-2021Giải trình liên quan BCTC quý 4 năm 2020HOSE
Xem thêm 58 văn bản cũ hơn (tới 31-8-2010)
30-10-2020Link báo cáo và giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE30-7-2020Giải trình liên quan BCTC quý 2 năm 2020HOSE21-5-2020Giải trình BCTC kiểm toán năm 2019HOSE4-5-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2019 cho DLGHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE8-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2019 cho DLGHOSE13-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho DLGHOSE30-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2019 so với quý 3 năm 2018HOSE3-9-2019Giải trình BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2019HOSE2-8-2019Giải trình chuyển từ lỗ quý 1/2019 sang lãi quý 2/2019 trên KQKD của BCTC riêng quý 1/2019 và quý 2/2019HOSE17-4-2019Giải trình chênh lệch LNST năm 2018 so với năm 2017, chênh lệch KQKD trước và sau kiểm toán năm 2018, vấn đề nhấn mạnh trên BCTC kiểm toán năm 2018HOSE20-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho DLGHOSE30-8-2018Giải trình BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2018HOSE12-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE9-11-2017Giải trình về việc hồi tố số liệu năm 2016 trên BCTC HN và riêng lẻ soát xét bán niên năm 2017 phát hành lại và BCTC HN và riêng lẻ quý 3.2017HOSE25-10-2017Giải trình về việc phát hành lại BCTC HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2017HOSE20-10-2017Giải trình về việc phát hành thay thế BCTC HN và riêng lẻ soát xét bán niên năm 2017HOSE30-8-2017Giải trình số liệu BCTC soát xét bán niên năm 2017HOSE4-4-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE6-3-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho DLGHOSE30-8-2016Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-4-2016Giải trình lợi nhuận sau thuế năm 2015 tăng so với năm 2014HOSE26-2-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE21-9-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN trước và sau soát xét bán niên 2015HOSE26-8-2015Giải trình BCTC quý 2.2015HOSE10-4-2015Giải trình số liệu BCTC Riêng lẻ và Hợp nhất kiểm toán năm 2014HOSE29-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE10-4-2014UBCK không chấp thuận gia hạn công bố BCTC HN kiểm toán năm 2013HOSE1-4-2014Gia hạn công bố BCTC HN kiểm toán năm 2013HOSE3-10-2013Giải trình số liệu BCTC Công ty mẹ và hợp nhất soát xét 6 tháng 2013HOSE16-5-2013Giải trình số liệu BCTC hợp nhất kiểm toán 2012HOSE13-5-2013Giải trình số liệu BCTC kiểm toán Công ty mẹ 2012HOSE29-3-2013Gia hạn BCTC HN và Cty Mẹ kiểm toán năm 2012HOSE25-3-2013Gia hạn CBTT BCTC Công ty mẹ và hợp nhất kiểm toán năm 2012HOSE25-2-2013Công văn đính chính BCTC HN Q4-2012HOSE29-11-2012Giải trình một số nội dung trên BCTC hợp nhất Q3/2012HOSE27-9-2012Giải trình số liệu BCTC Riêng lẻ Soát xét 6 tháng 2012HOSE27-9-2012Giải trình số liệu BCTC HN Soát xét 6 tháng 2012HOSE5-9-2012Giải trình chậm nộp BCTC riêng lẻ và hợp nhất soát xét 6 tháng 2012HOSE27-7-2012Giải trình số liệu BCTC riêng lẻ Q2/2012HOSE21-5-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q1-2012HOSE17-5-2012Giải trình một số nội dung liên quan đến BCTC năm 2011HOSE26-4-2012Giải trình số liệu trong BCTC Cty Mẹ Q1-2012HOSE20-2-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế hợp nhất Q4-2011 so với Q4-2010HOSE20-1-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q4/2011 so với Q4/2010 (công ty mẹ)HOSE21-11-2011Giải trình số liệu trong BCTC hợp nhất Q3-2011HOSE24-10-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q3/2011 so với Q3/2010 công ty mẹHOSE31-8-2011Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh trước và sau soát xét 6 tháng 2011HOSE25-8-2011Giải trình biến động 10% lợi nhuận sau thuế Q2/2011 so với Q2/2010 hợp nhấtHOSE16-8-2011Gia hạn nộp BCTC Cty Mẹ bán niên đã kiểm toánHOSE2-8-2011Giải trình số liệu lũy kế Q2/2011 của KQKD Q2/2010 công ty mẹHOSE1-8-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q2/2011 so với Q2/2010 công ty mẹHOSE25-5-2011Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế trong BCTC hợp nhất Q1/2011 so với Q1/2010HOSE23-5-2011Giải trình số liệu trong BCTC Công ty Mẹ Q1-2011HOSE20-5-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2010HOSE17-2-2011Giải trình số liệu trong Báo cáo tài chính Cty Mẹ Q4-2010HOSE31-8-2010Giải trình số liệu trong BCTC hợp nhất Q2-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DLG.

Kết quả kinh doanh DLG theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh699,21.058,71.122,31.347,91.549,22.039,12.873,32.916,82.913,82.490,61.645,11.005,8801,8714,3948,31.055,2567,8194,056,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,04,84,70,02,516,313,37,40,00,05,95,50,10,90,30,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)699,21.058,71.122,31.347,91.544,42.034,52.873,32.914,32.897,52.477,31.637,71.005,8801,8708,4942,81.055,1566,9193,756,1
4. Giá vốn hàng bán379,6742,1899,51.020,61.255,61.670,22.343,62.484,02.409,62.004,51.481,0900,0716,3620,0830,2923,9492,1170,439,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)319,7316,6222,9327,3288,8364,3529,7430,3487,9472,8156,7105,885,488,4112,7131,274,823,316,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính303,1302,1237,6236,9359,2173,2263,3161,7153,487,9104,580,765,661,431,85,23,75,01,9
7. Chi phí tài chính253,3277,8353,5427,8494,7823,7386,8342,4352,4309,5159,5103,3119,5119,973,124,225,215,45,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay228,1287,4353,5362,0395,6437,9363,4329,3350,3295,7162,2101,5117,3115,971,923,825,010,95,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,1-0,00,00,1-0,30,10,20,00,20,20,2-0,0-0,7-0,7-0,90,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,17,06,811,118,019,125,927,441,219,014,52,43,23,63,35,27,55,21,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-76,9374,1659,01.289,3120,2523,6298,7193,9171,9131,464,233,327,225,132,324,815,48,51,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)446,2-40,3-558,8-1.164,014,7-828,881,828,376,1101,023,247,40,40,435,082,230,4-0,79,0
12. Thu nhập khác0,1321,09,76,47,415,62,224,121,62,964,07,29,25,67,11,81,12,08,4
13. Chi phí khác18,819,612,726,117,448,045,615,89,08,24,42,01,70,86,91,91,60,30,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-18,7301,4-3,0-19,7-10,0-32,5-43,48,312,6-5,359,65,27,54,80,2-0,1-0,51,78,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)427,5261,1-561,8-1.183,74,7-861,338,436,588,895,782,852,67,95,235,282,229,91,017,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành14,317,510,012,58,113,628,417,723,627,47,15,06,93,58,112,55,20,70,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,1-0,56,90,9-15,254,917,44,55,82,6-5,3-6,7-0,71,5-1,8-0,50,0-0,50,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,317,116,913,4-7,168,545,922,229,430,01,7-1,76,25,06,212,05,20,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)417,2244,0-578,7-1.197,211,8-929,8-7,514,459,465,781,154,31,70,228,970,124,70,717,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát52,536,115,922,2-4,9-23,2-1,36,22,15,5-1,61,5-0,5-1,21,64,42,80,50,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)364,7207,9-594,6-1.219,416,7-906,6-6,28,257,360,282,752,82,11,427,465,721,90,217,0

Kết quả kinh doanh DLG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh74,9120,2210,6172,5162,0153,1216,9220,3328,3266,4343,3289,1288,9222,7296,8326,4375,3348,0272,4395,2482,6423,7690,9477,6489,8327,1745,1657,9790,6670,1824,0770,6729,9614,0864,7822,8588,9611,8669,5579,3733,9489,9432,7500,5362,4340,6349,6236,3204,8215,0368,6118,5208,9105,1127,7161,1124,7260,4338,7194,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,70,62,21,32,8-0,01,20,90,0-0,00,20,511,30,60,10,510,00,04,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,9-5,95,90,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)74,9120,2210,6172,5162,0153,1216,9220,3328,3266,4343,3289,1288,9222,7296,8326,4375,4347,9271,6394,6480,4422,4688,1477,7488,6326,2745,1657,9790,4669,6812,7770,1729,7613,5854,7822,8584,8611,8669,5579,3733,9489,9432,7500,5362,4340,6349,6236,3204,8215,0368,6118,5208,9105,1127,7155,2130,6254,5338,7193,9
4. Giá vốn hàng bán41,177,8133,784,685,775,2156,6135,5243,9197,2267,0200,3256,5143,1231,4231,5309,7252,5197,1319,7420,3318,8580,6363,0415,2258,3604,7523,1659,3565,7717,7644,8629,4503,9701,8689,8495,0497,7588,0481,1535,9394,2389,4458,5326,5308,0320,9194,1190,4190,7354,9103,1175,488,9105,1141,0111,1224,9317,5167,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)33,842,476,987,976,378,060,384,884,569,276,388,932,479,665,394,965,795,474,575,060,2103,6107,6114,773,467,9140,3134,9131,1103,995,0125,3100,3109,6152,9133,089,8114,181,598,3198,195,743,342,036,032,628,742,214,424,413,715,433,616,122,614,219,529,621,326,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính38,140,8195,553,812,741,620,3180,756,751,861,560,165,050,757,461,872,645,2112,9104,759,450,862,732,352,632,041,178,6103,239,435,537,929,635,132,631,857,131,716,626,616,427,825,220,620,238,421,810,136,912,019,113,228,13,915,015,625,63,411,14,4
7. Chi phí tài chính26,351,271,856,266,259,048,974,484,167,579,188,298,881,1103,187,5145,284,9133,2130,8126,691,9491,6111,4131,682,3101,689,6100,378,187,978,388,977,681,094,697,076,785,879,899,976,459,438,633,630,531,619,537,314,825,927,949,413,231,217,142,012,516,410,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay50,951,255,356,257,659,049,673,975,076,484,188,298,982,287,287,3100,779,791,387,0118,591,9107,3111,4129,582,394,589,698,778,186,077,988,777,672,994,695,976,585,979,885,376,460,138,134,129,931,419,536,813,624,127,849,413,231,217,049,05,58,17,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh3,70,00,10,1-0,20,10,10,1-0,30,10,10,1-0,20,10,10,1-0,20,10,0-0,0-0,30,10,3-0,0-0,30,10,0-0,0-0,10,10,00,0-0,10,10,10,0-0,10,10,10,0-0,10,10,10,00,0-0,10,6-0,2-0,3-0,20,0-0,1-0,50,0-0,40,0-0,50,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,01,00,92,82,42,52,42,11,114,83,02,42,85,24,64,65,73,34,04,94,16,615,08,55,40,319,39,17,323,910,86,34,32,66,15,25,15,18,10,60,60,80,40,40,80,90,60,90,80,21,11,20,91,00,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-12,4-39,6-62,6-7,2-18,111,3224,4125,84,38,7202,537,6-41,937,3491,581,6353,439,179,858,0-33,739,110,6260,8214,253,054,745,856,040,935,743,556,427,554,343,643,219,236,532,537,621,514,414,311,98,214,94,310,66,07,54,86,84,15,66,17,27,47,87,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)61,771,5263,392,840,749,3-193,564,449,842,5-146,320,838,210,8-486,6-15,3-362,914,0-30,8-13,721,817,9-334,9-229,2-225,0-39,418,563,069,519,06,722,1-24,732,426,415,80,445,7-26,86,671,620,6-10,41,610,231,63,927,82,614,7-1,5-4,94,11,90,05,5-5,912,17,111,9
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,0315,60,10,90,31,00,31,00,21,71,02,50,816,52,22,13,013,22,2-1,32,91,6-8,06,82,91,82,622,20,10,00,728,31,137,30,30,80,549,912,90,00,00,00,00,36,90,26,62,60,00,10,00,40,10,50,1
13. Chi phí khác4,42,43,42,87,05,68,82,58,52,43,32,34,12,417,32,73,62,42,52,28,04,632,23,47,88,23,40,88,219,78,05,41,31,411,80,50,30,71,50,16,20,30,31,31,00,50,40,41,00,60,90,30,40,10,10,10,20,10,40,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-4,4-2,4-3,3-2,8-7,0-5,6306,9-2,4-7,6-2,1-2,3-2,0-3,1-2,3-15,6-1,7-1,2-1,614,0-0,0-5,8-1,5-19,0-1,2-9,0-5,3-1,8-8,8-1,4-16,8-6,2-2,821,0-1,4-11,80,228,00,335,80,1-5,40,249,511,6-1,0-0,5-0,3-0,4-0,76,2-0,76,32,1-0,10,0-0,10,3-0,00,1-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)57,369,1260,090,033,743,7113,462,042,240,4-148,518,835,18,6-502,3-17,0-364,112,4-16,8-13,716,016,3-353,9-230,4-234,0-44,716,754,268,12,20,519,3-3,731,014,616,128,446,09,06,766,320,839,213,29,131,13,627,41,920,9-2,31,46,21,80,15,5-5,612,17,211,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,72,53,94,12,83,51,05,32,92,72,72,82,52,25,92,75,61,30,71,93,22,610,41,11,80,73,75,516,21,6-1,26,85,92,715,03,76,55,44,74,015,03,93,3-1,54,87,8-0,60,50,44,8-2,10,47,00,4-0,60,7-0,43,42,33,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại14,2-1,7-2,4-3,72,9-0,9-12,3-7,813,82,2-1,40,35,0-0,6-3,7-0,53,3-0,6-7,2-17,11,91,27,622,212,42,01,42,02,50,51,31,0-4,41,1-0,91,31,00,33,8-0,0-0,30,1-2,7-2,1-5,6-2,2-2,2-0,2-2,5-1,7-1,00,00,3-0,00,40,42,4-1,4-0,0-0,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,90,81,50,45,82,6-11,2-2,516,74,91,33,17,51,72,22,28,90,7-6,5-15,25,13,818,023,314,22,75,17,518,72,10,17,81,63,814,14,97,55,78,54,014,84,00,6-3,6-0,85,6-2,90,2-2,13,1-3,20,47,40,4-0,21,12,02,02,22,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)41,468,4258,589,627,941,1124,664,625,535,5-149,915,727,66,9-504,5-19,2-373,011,7-10,31,410,912,5-371,9-253,7-248,2-47,411,646,749,40,10,411,5-5,327,20,511,120,940,30,52,751,516,838,616,89,925,56,427,24,017,80,90,9-1,11,40,34,4-7,710,15,08,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,85,813,714,811,112,713,212,16,07,83,06,74,62,3-4,67,12,76,73,1-3,3-2,10,9-4,3-13,5-9,4-0,21,21,1-1,11,6-3,9-0,33,33,2-2,0-0,12,23,4-4,4-0,55,25,4-2,6-0,20,31,40,00,50,20,6-0,10,40,1-0,0-0,41,8-1,10,50,90,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)38,662,6244,874,816,828,4111,452,519,627,7-152,89,023,04,6-499,9-26,3-375,85,0-13,44,713,011,7-367,6-240,3-238,9-47,210,345,650,5-1,54,311,8-8,624,02,511,218,737,04,93,246,311,441,217,09,724,16,426,73,717,21,00,6-1,21,40,62,6-6,59,64,08,4

Báo cáo khác của DLG

Dữ liệu khác của DLG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai (mã DLG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 699 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 417 tỉ đồng, tăng 71,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 75 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 41 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.