Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo FCN
CTCP FECON
FECON Corporation
10.900
▼ −100 (▼ −0,91%)

Kết quả kinh doanh FCN

Doanh thu và lợi nhuận FCN theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 548Q4/2023: 1.049Q1/2024: 612Q2/2024: 816Q3/2024: 744Q4/2024: 1.203Q1/2025: 821Q2/2025: 1.326Q3/2025: 1.143Q4/2025: 1.572Q1/2026: 1.302Q2/2026: 1.9111.911Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: -45Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 0Q4/2024: 29Q1/2025: 1Q2/2025: 16Q3/2025: 17Q4/2025: 63Q1/2026: 44Q2/2026: 3563-45Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.91135
Q1/20261.30244
Q4/20251.57263
Q3/20251.14317
Q2/20251.32616
Q1/20258211
Q4/20241.20329
Q3/20247440
Q2/20248161
Q1/20246121
Q4/20231.049-45
Q3/20235480

Doanh thu và lợi nhuận FCN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.154Năm 2021: 3.484Năm 2022: 3.046Năm 2023: 2.880Năm 2024: 3.375Năm 2025: 4.8634.863Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 134Năm 2021: 71Năm 2022: 52Năm 2023: -42Năm 2024: 30Năm 2025: 95134-42Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.86395
Năm 20243.37530
Năm 20232.880-42
Năm 20223.04652
Năm 20213.48471
Năm 20203.154134

Báo cáo tài chính gốc FCN theo kỳ

188 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023—
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012—

188 tệp báo cáo FCN trên HOSE từ năm 2012, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính FCN

90 văn bản
3-9-2026Giải trình về lợi nhuận BCTC bán niên năm 2026HOSE5-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước31-7-2026Giải trình lợi nhuận BCTC Quý 2 năm 2026HOSE4-5-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-2-2026Đính chính BCTC HN quý 4/2025HOSE2-2-2026Giải trình lợi nhuận BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình lợi nhuận quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ đã được kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE31-10-2024Giải trình lợi nhuận quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC bán niên năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình lợi nhuận BCTC quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình lợi nhuận BCTC Quý 01/2023HOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE6-5-2022Đính chính BCTC HN quý 1/2022HOSE4-5-2022Giải trình lợi nhuận BCTC quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2022Đính chính BCTC riêng kiểm toán năm 2021HOSE31-3-2022Giải trình chênh lệch LNST năm 2021 trước và sau kiểm toánHOSE7-2-2022Giải trình chênh lệch LNST Cty mẹ quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE11-10-2021Đính chính Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020HOSE9-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE10-5-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE19-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE10-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-8-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 50 văn bản cũ hơn (tới 23-7-2012)
2-6-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-4-2020Thay thế và đính chính BCTC kiểm toán năm 2019HOSE10-4-2020Thông báo về việc thay thế BCTC kiểm toán năm 2019HOSE6-4-2020UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính lập cho năm tài chính 2020HOSE1-4-2020Xin gia CBTT các BCTC năm 2020HOSE6-2-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE5-8-2019Giải trình về lợi nhuận BCTC quý 2.2019HOSE5-8-2019Đính chính BCTC HN quý 2/2019HOSE15-5-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2019 so với quý 1/2018HOSE18-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho FCNHOSE13-3-2019Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC năm 2019HOSE15-2-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2018 so với quý 4 năm 2017HOSE10-8-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-5-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho FCNHOSE10-4-2018Gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2018HOSE12-2-2018Giải trình về lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-11-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-8-2017Giải trình về lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho FCNHOSE26-4-2017Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2017HOSE24-4-2017Xin gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017HOSE14-4-2017Điều chỉnh BCTC kiểm toán năm 2016HOSE10-8-2016Đính chính số liệu BCTC HN quý 2.2016HOSE9-5-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE26-2-2016Giải trình biến động KQKD Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE14-1-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố thông tin BCTC hàng quý năm 2016HOSE23-11-2015Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-9-2015Giải trình biến động KQKD quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-6-2015Đính chính số liệu BCTC HN quý 1.2015 và giải trình biến động KQKD quý 1.2015HOSE19-5-2015Xin gia hạn công bố báo cáo tài chính quý 1.2015HOSE20-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE13-3-2015Giải trình biến động KQKD trong BCTC quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-12-2014Giải trình lợi nhuận BCTC quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-8-2014Giải trình chênh lệch LNST BCTC quý 2.2014HOSE6-5-2014Giải trình biến động lợi nhuận quý 1.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-4-2014Bổ sung thông tin BCTC HN KT năm 2013HOSE1-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE18-2-2014Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2013HOSE4-11-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2013HOSE20-8-2013Giải trình KQKD Hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE30-7-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2013HOSE26-7-2013Đính chính BCTC Công ty mẹ Q2/2013HOSE20-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2012HOSE19-2-2013Điều chỉnh giải trình số liệu trên BCTC hợp nhất Q4/2012HOSE31-10-2012Giải trình số liệu trên BCTC công ty mẹ và hợp nhất Q3/2012HOSE26-10-2012Giải trình số liệu trên BCTC Q3-2012HOSE26-10-2012Giải trình hợp nhất số liệu BCTC Q3-2012HOSE23-7-2012Báo cáo tài chính Q2-2012HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố FCN.

Kết quả kinh doanh FCN theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.862,73.374,72.879,63.045,53.484,23.154,23.091,72.846,32.320,22.107,81.660,61.354,01.204,71.008,0914,6358,8245,3189,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,50,70,00,00,00,00,00,00,70,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.862,73.374,72.879,63.045,53.484,23.154,23.091,22.845,52.320,22.107,81.660,61.354,01.204,71.008,0913,9358,8245,3189,7
4. Giá vốn hàng bán4.159,82.934,02.394,32.689,33.014,52.680,82.656,92.418,01.983,01.774,61.370,91.097,91.000,6745,7693,2259,7181,2171,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)702,9440,7485,2356,3469,7473,4434,3427,6337,2333,2289,7256,0204,1262,3220,799,064,118,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính76,085,723,4168,618,915,2210,7333,8330,372,5136,011,013,05,35,00,70,90,2
7. Chi phí tài chính292,4232,2287,3228,5152,399,2179,4347,4322,3110,6148,230,920,846,538,813,69,33,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay270,7214,6259,9212,4145,796,183,191,290,680,745,628,418,235,532,58,65,62,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh3,54,30,00,00,00,00,00,012,527,519,417,412,60,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng55,125,920,826,825,222,018,913,38,98,412,511,810,535,018,94,10,10,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp268,1211,4209,3214,7200,1192,2165,5129,4131,099,296,363,250,958,250,428,614,09,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)166,861,3-8,854,9111,1175,1281,2271,2217,8215,0188,2178,6147,5127,8117,553,441,75,4
12. Thu nhập khác12,519,213,564,96,71,29,956,76,95,345,3140,425,512,81,219,40,00,1
13. Chi phí khác34,921,422,941,47,98,214,521,72,99,845,6149,723,412,71,25,61,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-22,4-2,2-9,423,5-1,2-7,0-4,635,04,0-4,5-0,3-9,32,10,10,013,7-1,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)144,459,1-18,278,3109,8168,2276,6306,3221,8210,5187,8169,3149,6127,9117,667,240,75,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành71,130,323,831,938,934,663,755,042,634,833,233,926,531,721,315,57,01,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-21,9-1,30,1-5,20,1-0,01,32,61,60,00,00,26,2-3,90,0-0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)49,129,023,926,739,034,665,057,644,234,833,234,132,727,821,315,57,01,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)95,230,1-42,151,670,8133,6211,6248,7177,6175,7154,6135,2116,9100,196,351,633,74,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát63,720,8-10,012,02,414,911,02,511,020,412,44,914,55,69,61,50,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,69,3-32,139,668,4118,7200,6246,2166,5155,2142,2130,3102,394,586,750,133,74,4

Kết quả kinh doanh FCN theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.910,91.302,21.572,21.142,61.326,3820,71.202,7744,4815,9611,61.049,2547,6673,6609,1838,5664,31.039,1501,71.275,0868,4760,5580,21.140,9828,9760,2429,61.255,4712,8602,1490,61.151,2733,0550,4425,51.017,5598,1408,8295,7940,1522,6359,8284,4776,1341,2293,1250,2763,3120,8230,8209,6513,687,6339,8263,7355,4151,2221,1280,3376,5203,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,80,00,01,80,00,50,00,01,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.910,91.302,21.572,21.142,61.326,3820,71.202,7744,4815,9611,61.049,2547,6673,6609,1838,5664,31.039,1501,71.275,0868,4760,5580,21.142,7828,9760,2427,81.255,4712,3602,1490,61.149,9733,0550,4425,51.017,5598,1408,8295,7940,1522,6359,8284,4776,1341,2293,1250,2763,3120,8230,8209,6513,687,6339,8263,7355,4151,2221,1280,3376,0203,7
4. Giá vốn hàng bán1.727,21.122,21.321,9985,41.160,7689,51.057,0632,5728,2514,8891,7467,5548,5486,2776,3562,4933,0413,81.090,1774,8626,1475,5996,7689,4653,8347,01.069,6612,1540,4397,7983,3650,3440,8359,2933,0502,7320,1246,9783,5465,3284,4238,4643,4284,1248,0195,4634,392,4179,1162,8412,461,6277,7224,3247,0111,1152,3235,3305,6141,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)183,7180,0250,3157,2165,7131,2145,8111,987,896,8157,580,1125,1122,962,1101,9106,187,9184,993,6134,5104,7146,0139,4106,580,8185,8100,261,893,0166,682,7109,766,384,595,488,748,8156,657,275,546,0132,757,045,154,8129,028,451,846,9101,225,962,239,3108,440,168,845,070,462,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính10,86,248,914,57,15,863,55,97,19,0-0,312,45,35,7123,416,710,710,5-0,510,83,15,42,56,01,74,27,08,8199,01,6147,9148,140,04,6197,084,838,99,68,114,92,048,6112,22,520,50,81,52,16,51,71,70,60,410,30,50,4-5,910,31,20,9
7. Chi phí tài chính68,658,475,068,681,367,791,955,236,648,4101,744,971,769,165,355,853,746,947,937,038,029,325,826,429,516,620,122,6119,615,6134,9135,569,112,9174,071,361,715,332,416,623,948,8106,017,216,78,213,86,57,44,24,04,65,66,614,410,811,99,313,313,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay66,757,077,569,266,657,685,546,335,747,679,843,770,666,459,354,752,846,046,635,834,628,625,725,728,215,718,322,224,415,528,210,036,812,631,914,931,214,428,416,223,011,921,111,615,47,412,36,45,93,9-0,14,53,56,39,410,88,49,29,610,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-5,44,43,6-0,00,00,04,3-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,71,13,1-6,43,511,63,86,78,27,14,13,75,65,84,015,6-0,25,63,96,7-2,03,74,20,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,112,030,88,49,06,810,65,34,95,27,73,55,04,69,16,95,06,06,15,27,46,35,65,46,54,46,15,85,12,94,63,52,52,62,62,01,92,41,52,12,32,92,03,24,52,83,21,54,12,73,02,23,91,323,04,33,73,94,54,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp61,661,0101,158,356,254,358,551,251,949,768,344,849,746,273,151,047,245,563,738,950,646,755,649,944,040,543,147,143,533,537,827,735,829,123,132,331,724,429,523,931,020,631,728,219,316,518,714,816,313,640,611,69,014,321,013,812,610,819,213,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)52,959,395,936,326,38,252,66,11,52,4-20,4-0,74,08,738,14,910,80,166,823,241,527,861,663,728,123,4123,633,492,642,6137,367,743,429,475,478,143,920,1108,037,927,426,3108,916,431,032,2110,47,536,032,162,06,247,831,750,411,534,731,334,732,0
12. Thu nhập khác3,00,510,60,50,50,811,80,95,41,310,90,90,41,760,81,51,10,81,00,63,82,2-3,26,3-19,722,0-23,750,625,638,828,14,612,11,15,414,95,00,55,51,52,60,23,320,00,521,564,320,655,50,03,412,70,19,97,64,9-3,84,00,10,1
13. Chi phí khác4,83,215,212,72,24,914,73,41,22,014,5-0,93,05,835,21,62,02,00,3-0,63,54,7-5,611,1-16,223,1-4,841,115,444,210,90,63,62,04,411,25,70,66,60,80,90,12,718,43,121,463,721,556,00,32,112,00,09,97,45,0-2,22,50,50,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,8-2,6-4,6-12,1-1,7-4,0-2,8-2,54,1-0,8-3,71,7-2,6-4,125,6-0,1-0,8-1,20,71,20,3-2,52,5-4,7-3,5-1,2-18,99,510,2-5,417,24,08,5-0,91,13,7-0,7-0,0-1,10,71,70,20,61,6-2,60,10,6-0,9-0,5-0,21,30,70,00,00,2-0,1-1,61,5-0,4-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)51,056,691,424,224,54,249,83,65,61,6-24,11,11,44,663,74,810,0-1,267,524,341,825,364,058,924,622,2104,742,9102,837,2154,571,751,928,576,581,843,220,1106,938,629,126,5109,518,028,432,3111,06,635,431,963,36,847,831,750,611,433,132,834,331,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,914,149,97,78,83,321,83,74,91,420,40,92,91,819,94,12,15,523,74,18,48,013,610,63,47,128,38,121,87,927,514,67,15,317,616,85,23,521,24,05,15,223,22,70,96,521,01,64,35,914,52,39,86,114,70,110,16,92,77,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,7-1,2-21,1-0,0-0,3-0,2-0,8-0,1-0,0-0,40,2-0,0-0,1-0,0-5,5-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,01,60,00,00,0-1,61,60,00,0-1,01,00,00,0-0,00,00,00,00,0-0,00,0-0,10,00,10,0-0,0-0,10,2-0,0-0,0-0,11,4-1,3-3,5-0,0-0,90,50,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,612,928,87,78,53,221,03,64,91,020,60,92,81,814,44,02,15,523,74,18,47,913,712,13,47,128,36,523,37,927,513,68,15,317,616,75,23,621,24,15,15,223,22,71,06,520,91,64,45,914,52,211,24,811,20,19,27,32,77,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)35,443,762,616,516,01,028,80,00,70,6-44,70,2-1,52,849,30,77,9-6,743,820,233,517,450,446,821,215,176,436,579,429,3126,958,143,823,258,965,038,016,585,834,524,021,386,415,427,425,890,15,031,026,048,84,636,626,939,411,323,925,531,624,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát6,912,459,91,9-5,67,630,8-7,1-10,98,0-1,2-9,3-10,19,823,85,6-7,30,54,51,51,1-0,63,25,04,82,74,01,5-1,51,12,01,41,2-0,711,21,8-2,1-2,112,42,30,9-0,113,2-0,71,8-0,82,6-0,52,80,62,8-0,10,2-0,35,30,20,10,02,32,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)28,631,32,614,621,7-6,6-2,07,111,6-7,3-43,59,58,6-7,025,5-4,815,2-7,139,218,732,418,047,141,816,412,472,535,080,928,2124,956,742,623,947,763,240,118,673,432,323,121,473,216,125,626,687,55,528,225,446,04,836,327,234,111,223,825,529,322,1

Báo cáo khác của FCN

Dữ liệu khác của FCN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP FECON (mã FCN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.863 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 95 tỉ đồng, tăng 216,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.911 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 35 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.