Khối ngoại mua bán FCN
Mua bán ròng của khối ngoại với FCN
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch FCN từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 10.800 | 122.700 | 18.400 | ▲ +104.300 | 1,3 | 0,2 | ▲ +1,1 | 29.667.322 |
| 22-10-2026 | 10.900 | 82.000 | 7.700 | ▲ +74.300 | 0,9 | 0,1 | ▲ +0,8 | 29.782.522 |
| 21-10-2026 | 11.000 | 95.300 | 35.300 | ▲ +60.000 | 1,0 | 0,4 | ▲ +0,7 | 29.830.122 |
| 20-10-2026 | 10.800 | 94.800 | 17.700 | ▲ +77.100 | 1,0 | 0,2 | ▲ +0,8 | 29.895.922 |
| 19-10-2026 | 10.600 | 39.300 | 12.100 | ▲ +27.200 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,3 | 29.978.622 |
| 16-10-2026 | 10.450 | 0 | 15.000 | ▼ −15.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.017.922 |
| 15-10-2026 | 10.450 | 97.100 | 30.584 | ▲ +66.516 | 1,0 | 0,3 | ▲ +0,7 | 29.971.438 |
| 14-10-2026 | 10.250 | 23.500 | 3.600 | ▲ +19.900 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 30.064.938 |
| 13-10-2026 | 10.300 | 9.900 | 25.800 | ▼ −15.900 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 30.078.538 |
| 12-10-2026 | 10.450 | 130.900 | 0 | ▲ +130.900 | 1,4 | 0,0 | ▲ +1,4 | 30.081.338 |
| 9-10-2026 | 10.200 | 29.700 | 14.300 | ▲ +15.400 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 | 30.182.638 |
| 8-10-2026 | 10.250 | 42.900 | 100 | ▲ +42.800 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 30.221.438 |
| 7-10-2026 | 10.150 | 100 | 12.500 | ▼ −12.400 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.249.938 |
| 6-10-2026 | 10.200 | 48.300 | 49.100 | ▼ −800 | 0,5 | 0,5 | ▼ −0,0 | 30.191.438 |
| 5-10-2026 | 10.250 | 16.900 | 31.200 | ▼ −14.300 | 0,2 | 0,3 | ▼ −0,1 | 30.207.738 |
| 2-10-2026 | 10.300 | 4.200 | 11.500 | ▼ −7.300 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.199.338 |
| 1-10-2026 | 10.600 | 24.500 | 42.600 | ▼ −18.100 | 0,3 | 0,4 | ▼ −0,2 | 30.176.038 |
| 30-9-2026 | 10.650 | 12.300 | 33.400 | ▼ −21.100 | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,2 | 30.083.338 |
| 29-9-2026 | 10.700 | 73.300 | 5.100 | ▲ +68.200 | 0,8 | 0,1 | ▲ +0,7 | 30.093.538 |
| 28-9-2026 | 10.750 | 27.300 | 132.200 | ▼ −104.900 | 0,3 | 1,4 | ▼ −1,1 | 30.138.938 |
| 25-9-2026 | 10.750 | 26.400 | 23.400 | ▲ +3.000 | 0,3 | 0,2 | ▲ +0,0 | 30.127.838 |
| 24-9-2026 | 10.750 | 35.500 | 36.100 | ▼ −600 | 0,4 | 0,4 | ▼ −0,0 | 30.100.938 |
| 23-9-2026 | 10.750 | 6.000 | 21.000 | ▼ −15.000 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.073.890 |
| 22-9-2026 | 11.000 | 4.900 | 22.700 | ▼ −17.800 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.074.790 |
| 21-9-2026 | 11.100 | 300 | 56.848 | ▼ −56.548 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 30.079.290 |
| 18-9-2026 | 11.200 | 85.300 | 25.200 | ▲ +60.100 | 0,9 | 0,3 | ▲ +0,7 | 30.054.590 |
| 17-9-2026 | 10.900 | 131.700 | 16.500 | ▲ +115.200 | 1,4 | 0,2 | ▲ +1,2 | 30.123.490 |
| 16-9-2026 | 10.850 | 36.000 | 11.500 | ▲ +24.500 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,3 | 30.219.290 |
| 15-9-2026 | 10.900 | 25.800 | 20.300 | ▲ +5.500 | 0,3 | 0,2 | ▲ +0,1 | 30.234.990 |
| 14-9-2026 | 11.000 | 30.400 | 54.800 | ▼ −24.400 | 0,3 | 0,6 | ▼ −0,3 | 30.230.390 |
Trang 1/119 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2012
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FCN, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của FCN
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FCN (CTCP FECON) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 37 tỉ đồng cổ phiếu FCN (mua 143 tỉ đồng, bán 180 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.667.322 cổ phiếu.
