Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo NHA
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Ha Noi South Housing And Urban Development Corporation
7.500
▼ −170 (▼ −2,22%)

Kết quả kinh doanh NHA

Doanh thu và lợi nhuận NHA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 28Q1/2024: 34Q2/2024: 61Q3/2024: 25Q4/2024: 41Q1/2025: 97Q2/2025: 75Q3/2025: 97Q4/2025: 26Q1/2026: 14Q2/2026: 5Q3/2026: 108108Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 5Q1/2024: 12Q2/2024: 29Q3/2024: 12Q4/2024: 10Q1/2025: 34Q2/2025: 15Q3/2025: 28Q4/2025: 2Q1/2026: 1Q2/2026: -9Q3/2026: 1134-9Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202610811
Q2/20265-9
Q1/2026141
Q4/2025262
Q3/20259728
Q2/20257515
Q1/20259734
Q4/20244110
Q3/20242512
Q2/20246129
Q1/20243412
Q4/2023285

Doanh thu và lợi nhuận NHA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 162Năm 2021: 122Năm 2022: 108Năm 2023: 73Năm 2024: 160Năm 2025: 295295Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 36Năm 2021: 2Năm 2022: 2Năm 2023: 6Năm 2024: 63Năm 2025: 7979Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202529579
Năm 202416063
Năm 2023736
Năm 20221082
Năm 20211222
Năm 202016236

Báo cáo tài chính gốc NHA theo kỳ

39 tệp

39 tệp báo cáo NHA trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NHA

27 văn bản
13-10-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC Quý 3 năm 2026HOSE17-8-2026Giải trình chênh lệch LNST bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước20-7-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC Quý 2 năm 2026HOSE21-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-8-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2.2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE5-3-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE15-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE19-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE15-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE22-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE14-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-3-2023Giải trình chênh lệch LNST năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-8-2021Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NHA.

Kết quả kinh doanh NHA theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh294,8160,473,1108,3122,5161,6170,0104,792,4149,7148,757,640,734,133,668,520,217,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)294,8160,473,1108,3122,5161,6170,0104,792,4149,7148,757,640,734,133,668,520,217,6
4. Giá vốn hàng bán178,870,950,190,8108,5111,476,163,256,2120,4126,247,136,730,429,739,713,712,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)115,989,423,117,514,050,193,941,536,229,322,410,44,03,73,928,96,55,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,00,00,11,70,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính5,63,92,72,31,32,00,00,00,00,51,00,20,50,50,10,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,42,52,21,60,10,20,00,00,00,51,00,20,50,50,10,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,77,713,612,89,78,79,17,16,68,14,23,32,92,72,13,71,32,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)100,877,96,82,43,141,185,734,429,620,717,36,90,50,61,725,25,23,3
12. Thu nhập khác0,11,01,10,00,01,10,00,00,00,00,00,30,00,20,34,70,01,1
13. Chi phí khác1,70,10,20,10,10,10,10,00,00,00,30,30,00,20,40,00,01,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,70,90,9-0,0-0,11,0-0,10,0-0,00,0-0,30,00,0-0,1-0,24,70,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)99,178,87,72,43,042,185,734,429,620,717,06,90,50,51,629,95,23,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành20,215,81,80,50,66,117,37,06,34,33,81,40,10,10,37,50,90,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,215,81,80,50,66,117,37,06,34,33,81,40,10,10,37,50,90,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)78,963,05,91,92,436,068,327,423,316,313,35,50,40,51,322,44,32,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)78,963,05,91,92,436,068,327,423,316,313,35,50,40,51,322,44,32,5

Kết quả kinh doanh NHA theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh107,94,814,325,597,375,496,640,624,760,834,427,67,917,819,936,126,121,624,542,827,226,925,694,322,027,517,880,238,724,626,542,026,018,418,227,716,430,717,637,830,940,840,241,443,432,831,031,36,112,47,811,110,211,18,24,25,815,58,56,43,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)107,94,814,325,597,375,496,640,624,760,834,427,67,917,819,936,126,121,624,542,827,226,925,694,322,027,517,880,238,724,626,542,026,018,418,227,716,430,717,637,830,940,840,241,443,432,831,031,36,112,47,811,110,211,18,24,25,815,58,56,43,6
4. Giá vốn hàng bán93,79,29,915,858,852,951,325,07,522,016,411,96,414,916,830,122,617,520,637,923,923,623,076,211,515,68,118,723,812,820,827,612,510,412,719,08,818,110,330,623,532,533,736,736,926,426,223,85,211,46,810,19,310,17,34,15,014,27,18,72,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)14,2-4,54,49,738,522,545,315,617,138,818,015,61,52,93,16,03,54,13,84,93,33,32,618,110,511,99,661,514,911,95,714,513,58,05,58,67,612,67,37,27,48,36,44,76,56,44,87,50,81,11,01,01,01,10,90,10,91,31,4-2,30,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,02,20,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,90,00,80,00,90,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính1,43,81,42,71,01,10,81,90,60,80,61,10,80,50,31,00,40,50,41,30,00,00,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,60,00,60,00,20,20,00,00,00,10,10,10,20,10,20,10,00,10,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,43,71,42,61,00,90,80,70,60,60,60,80,80,40,30,30,10,50,40,10,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,60,00,60,00,20,20,00,00,00,10,10,10,20,10,20,10,00,10,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,72,92,22,82,42,61,92,01,62,32,68,01,72,21,84,82,52,82,62,82,62,41,91,72,01,93,13,91,81,61,82,21,51,61,71,11,21,92,42,12,32,41,31,41,01,10,80,80,70,90,80,80,70,70,70,70,70,70,60,40,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,0-9,00,94,235,118,842,611,714,935,714,86,5-0,90,21,00,20,60,80,80,80,70,90,815,38,510,86,558,413,110,33,912,212,06,43,87,56,510,74,95,25,05,35,12,85,55,13,96,60,10,10,10,10,10,20,1-0,70,00,60,7-2,80,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,10,00,00,00,90,01,00,00,31,00,10,00,10,00,00,00,00,0-0,20,21,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,20,00,00,0-0,00,30,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,01,40,00,30,00,00,10,00,00,40,00,10,10,10,00,10,00,10,0-0,20,20,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,50,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,10,0-1,3-0,0-0,3-0,00,9-0,11,0-0,0-0,11,00,0-0,10,0-0,0-0,10,0-0,1-0,0-0,0-0,01,10,0-0,1-0,0-0,00,0-0,10,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,20,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,0-9,00,92,935,118,542,612,614,836,714,86,50,10,21,00,20,60,80,80,70,70,80,816,48,510,76,558,413,110,23,912,212,06,43,87,56,410,74,95,25,05,35,12,85,54,83,96,60,10,10,10,10,10,20,1-0,70,00,50,7-2,80,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,6-0,20,20,97,03,88,52,53,07,33,01,30,00,10,20,00,10,20,2-0,10,20,30,20,81,72,31,311,72,62,20,82,52,41,30,81,81,32,31,01,21,01,11,00,61,21,10,91,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,6-0,20,20,97,03,88,52,53,07,33,01,30,00,10,20,00,10,20,2-0,10,20,30,20,81,72,31,311,72,62,20,82,52,41,30,81,81,32,31,01,21,01,11,00,61,21,10,91,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,4-8,90,72,028,114,734,110,111,929,311,85,20,10,10,70,20,50,50,70,80,50,50,615,66,88,45,246,810,58,03,19,79,65,03,05,85,18,43,94,04,04,24,12,14,33,83,05,30,00,10,10,10,10,10,1-0,70,00,40,6-2,80,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,4-8,90,72,028,114,734,110,111,929,311,85,20,10,10,70,20,50,50,70,80,50,50,615,66,88,45,246,810,58,03,19,79,65,03,05,85,18,43,94,04,04,24,12,14,33,83,05,30,00,10,10,10,10,10,1-0,70,00,40,6-2,80,2

Báo cáo khác của NHA

Dữ liệu khác của NHA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội (mã NHA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 295 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 79 tỉ đồng, tăng 25,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 108 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.