Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo NO1
CTCP Tập đoàn 911
911 Group Joint Stock Company
3.040
▲ +40 (▲ +1,33%)

Kết quả kinh doanh NO1

Doanh thu và lợi nhuận NO1 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 259Q4/2023: 199Q1/2024: 294Q2/2024: 152Q3/2024: 226Q4/2024: 134Q1/2025: 227Q2/2025: 613Q3/2025: 77Q4/2025: 160Q1/2026: 123Q2/2026: 232613Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4Q4/2023: 11Q1/2024: 6Q2/2024: 9Q3/2024: 5Q4/2024: 0Q1/2025: 3Q2/2025: 9Q3/2025: 1Q4/2025: 3Q1/2026: 0Q2/2026: -011-0Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026232-0
Q1/20261230
Q4/20251603
Q3/2025771
Q2/20256139
Q1/20252273
Q4/20241340
Q3/20242265
Q2/20241529
Q1/20242946
Q4/202319911
Q3/20232594

Doanh thu và lợi nhuận NO1 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 373Năm 2021: 540Năm 2022: 1.325Năm 2023: 611Năm 2024: 802Năm 2025: 1.0781.325Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 14Năm 2022: 39Năm 2023: 17Năm 2024: 18Năm 2025: 739Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.0787
Năm 202480218
Năm 202361117
Năm 20221.32539
Năm 202154014
Năm 20203737

Báo cáo tài chính gốc NO1 theo kỳ

38 tệp

38 tệp báo cáo NO1 trên HOSE từ năm 2020, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NO1

15 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NO1.

Kết quả kinh doanh NO1 theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.077,8802,3611,51.325,5539,5372,8555,5517,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.077,8802,3611,51.325,5539,5372,8555,4517,4
4. Giá vốn hàng bán983,4749,2576,71.229,4498,7339,2519,3488,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)94,553,134,896,140,833,736,129,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính15,616,137,53,43,00,91,22,0
7. Chi phí tài chính13,811,823,910,83,711,215,018,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,55,010,55,83,710,213,116,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng21,815,29,49,212,69,911,59,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp56,218,719,127,012,18,610,410,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)18,223,519,952,415,54,80,4-6,9
12. Thu nhập khác0,41,32,02,44,15,44,644,2
13. Chi phí khác7,21,10,75,01,61,63,335,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-6,80,21,3-2,62,63,81,38,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,523,721,349,818,08,51,71,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,35,74,310,94,11,70,30,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,30,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,55,74,310,94,11,70,30,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,918,016,938,914,06,81,41,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,70,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,618,016,938,914,06,81,41,4

Kết quả kinh doanh NO1 theo quý

tỉ đồng

20 kỳ, Quý 3/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh232,2123,1159,977,4613,1227,4133,8226,2152,1293,8198,9258,881,472,499,7848,8256,4120,6134,6141,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)232,2123,1159,977,4613,1227,4133,8226,2152,1293,8198,9258,881,472,499,7848,8256,4120,6134,6141,8
4. Giá vốn hàng bán212,399,0134,567,2566,2209,7132,1211,4129,2278,5176,5252,878,768,780,5804,0235,6109,3127,1133,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)19,924,125,410,346,817,71,714,822,915,322,46,02,73,719,244,820,811,37,58,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,67,06,93,42,30,311,72,11,60,710,29,617,70,13,20,11,40,02,00,3
7. Chi phí tài chính3,52,06,52,06,21,14,41,14,91,313,62,76,31,46,41,51,91,10,80,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,22,02,11,71,71,11,21,11,41,31,52,74,91,31,91,51,41,10,80,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,05,88,81,112,12,02,74,37,60,62,03,72,80,41,41,56,10,31,90,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,313,110,811,716,010,55,94,74,63,53,96,76,92,17,58,67,64,42,84,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,210,36,2-1,014,94,30,46,97,410,513,12,54,4-0,17,133,36,65,53,93,1
12. Thu nhập khác0,30,32,13,00,00,00,10,00,01,20,48,64,76,40,05,4-0,61,814,11,3
13. Chi phí khác-0,58,53,60,62,01,20,20,3-3,44,10,26,37,35,04,75,4-1,41,612,10,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,8-8,2-1,52,5-1,9-1,2-0,1-0,33,5-2,90,22,3-2,61,4-4,70,00,80,22,10,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,62,14,61,513,03,10,36,510,87,613,34,81,81,32,433,37,55,66,04,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,11,71,20,03,60,60,11,82,31,52,71,00,40,31,46,71,51,11,20,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,60,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,81,71,20,03,60,60,11,82,31,52,71,00,40,31,46,71,51,11,20,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,20,33,51,49,42,50,24,88,56,110,63,81,41,01,026,66,04,54,83,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,1-0,7-0,10,4-0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,91,04,01,010,22,50,24,88,56,110,63,81,41,01,026,66,04,54,83,2

Báo cáo khác của NO1

Dữ liệu khác của NO1

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn 911 (mã NO1): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.078 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng, giảm 61,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 232 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.