Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo GEE
CTCP Điện lực Gelex
Gelex Electricity Joint Stock Company
73.000
▲ +2.000 (▲ +2,82%)

Kết quả kinh doanh GEE

Doanh thu và lợi nhuận GEE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 4.412Q4/2023: 4.927Q1/2024: 3.720Q2/2024: 5.310Q3/2024: 5.619Q4/2024: 6.481Q1/2025: 5.281Q2/2025: 6.510Q3/2025: 6.444Q4/2025: 7.228Q1/2026: 7.097Q2/2026: 9.5249.524Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 493Q4/2023: 128Q1/2024: 116Q2/2024: 534Q3/2024: 425Q4/2024: 646Q1/2025: 487Q2/2025: 566Q3/2025: 1.792Q4/2025: 557Q1/2026: 606Q2/2026: 7451.792Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20269.524745
Q1/20267.097606
Q4/20257.228557
Q3/20256.4441.792
Q2/20256.510566
Q1/20255.281487
Q4/20246.481646
Q3/20245.619425
Q2/20245.310534
Q1/20243.720116
Q4/20234.927128
Q3/20234.412493

Doanh thu và lợi nhuận GEE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 16.073Năm 2021: 18.714Năm 2022: 16.665Năm 2023: 16.607Năm 2024: 21.130Năm 2025: 25.46325.463Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 656Năm 2021: 655Năm 2022: 972Năm 2023: 793Năm 2024: 1.715Năm 2025: 3.4173.417Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202525.4633.417
Năm 202421.1301.715
Năm 202316.607793
Năm 202216.665972
Năm 202118.714655
Năm 202016.073656

Báo cáo tài chính gốc GEE theo kỳ

34 tệp

34 tệp báo cáo GEE trên HOSE từ năm 2022, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GEE

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GEE.

Kết quả kinh doanh GEE theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh25.659,721.351,316.757,516.822,818.847,816.203,012.765,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu196,5221,6150,3158,2133,6130,3123,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)25.463,221.129,616.607,316.664,718.714,216.072,712.641,5
4. Giá vốn hàng bán21.352,418.065,714.581,314.550,716.884,114.117,710.679,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4.110,83.064,02.025,92.114,01.830,11.955,01.961,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.714,6544,1571,7840,6394,9233,7174,8
7. Chi phí tài chính538,4608,8901,01.128,4744,4621,1445,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay230,6269,3575,9716,2516,4447,6337,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh149,624,71,119,528,512,223,0
9. Chi phí bán hàng501,2410,1327,7348,7360,9412,6365,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp672,8457,2420,2408,2387,5355,7383,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4.262,52.156,6949,71.088,7760,8811,4964,9
12. Thu nhập khác9,913,623,640,659,539,014,4
13. Chi phí khác10,217,36,28,92,26,86,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,3-3,717,431,757,232,37,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4.262,22.152,9967,11.120,4818,0843,6972,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành825,4458,0184,6140,7177,1179,0225,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại19,6-19,7-10,28,0-13,98,9-13,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)845,1438,3174,4148,7163,2188,0212,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3.417,11.714,6792,7971,6654,8655,6760,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát159,8126,347,391,188,998,896,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3.257,41.588,2745,4880,5565,9556,8664,3

Kết quả kinh doanh GEE theo quý

tỉ đồng

20 kỳ, Quý 4/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 4/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh9.579,77.143,47.281,86.490,96.565,65.321,46.538,55.701,05.363,03.748,84.986,34.445,43.887,13.438,83.911,23.568,14.688,84.654,25.474,36.367,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu55,846,053,446,855,840,557,882,253,028,758,833,733,024,737,639,347,034,242,327,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)9.523,97.097,47.228,46.444,16.509,75.280,96.480,85.618,75.310,03.720,14.927,44.411,73.854,13.414,13.873,63.528,74.641,84.620,05.432,06.340,4
4. Giá vốn hàng bán8.157,56.081,76.054,15.375,05.474,54.448,55.390,84.801,54.535,43.337,84.364,63.862,73.432,12.921,93.369,23.091,84.014,64.075,74.853,05.664,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.366,41.015,61.174,31.069,11.035,2832,41.089,9817,2774,6382,3562,8549,0422,0492,1504,5436,9627,2544,4578,9675,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính108,775,581,91.562,737,832,2108,668,9321,744,8-8,0413,7104,236,5465,8106,841,9225,177,349,3
7. Chi phí tài chính190,4126,2237,5104,3118,578,0118,2157,7198,8134,1164,6257,2220,5258,7326,3270,8298,5231,8238,7162,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay122,769,661,860,960,947,155,462,072,879,177,9134,6166,5180,1184,4181,0179,2171,9164,3102,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh46,040,959,8-20,861,428,6-2,3-1,821,87,125,115,8-20,213,0-26,6-12,86,752,220,812,2
9. Chi phí bán hàng173,6109,4143,3134,1132,091,8126,489,7122,871,297,985,670,174,178,974,3111,384,2105,4132,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp134,5142,5226,2169,4160,5113,0149,195,6121,683,7134,697,6102,685,5102,8106,9105,692,9112,6128,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.022,7753,9709,02.203,2723,4610,4802,5541,3674,9145,3182,8538,1112,7123,3435,678,9160,3412,8220,3314,0
12. Thu nhập khác1,01,47,61,50,20,64,52,52,73,9-1,78,28,98,118,612,06,14,97,011,0
13. Chi phí khác74,10,32,72,52,02,94,38,23,31,41,73,80,60,1-1,96,33,12,40,52,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-73,11,04,8-1,0-1,9-2,30,3-5,8-0,62,5-3,44,48,38,120,65,73,02,56,48,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)949,6754,9713,82.202,3721,5608,1802,7535,6674,2147,7179,5542,5121,0131,3456,184,6163,3415,3226,7322,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành213,0141,7142,8411,5148,6123,3163,5109,0150,334,448,853,536,845,53,937,244,954,648,656,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-8,67,514,4-0,97,1-2,6-7,31,4-10,3-3,02,4-3,7-2,6-5,318,5-12,92,5-0,31,03,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)204,4149,2157,2410,6155,7120,7156,3110,4140,031,451,349,734,240,222,424,347,554,349,660,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)745,2605,8556,61.791,7565,8487,4646,5425,1534,2116,3128,2492,886,991,1433,760,3115,8361,0177,1262,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát35,326,439,847,637,735,659,936,918,011,715,412,81,419,421,013,924,531,724,942,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)709,9579,4516,71.744,0528,1451,8586,5388,2516,3104,6112,8480,085,571,7412,846,391,3329,3152,2219,8

Báo cáo khác của GEE

Dữ liệu khác của GEE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Điện lực Gelex (mã GEE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 25.463 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.417 tỉ đồng, tăng 99,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 9.524 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 745 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.